Kamifurano, Hokkaidō
Giao diện
| Kamifurano 上富良野町 | |
|---|---|
| — Thị trấn — | |
Vị trí Kamifurano trên bản đồ Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa) | |
| Vị trí Kamifurano trên bản đồ Nhật Bản | |
| Quốc gia | |
| Vùng | Hokkaidō |
| Tỉnh | Hokkaidō (phó tỉnh Kamikawa) |
| Huyện | Sorachi |
| Diện tích | |
| • Tổng cộng | 237,18 km2 (91,58 mi2) |
| Dân số (1 tháng 10, 2020) | |
| • Tổng cộng | 10,348 |
| • Mật độ | 44/km2 (110/mi2) |
| Múi giờ | UTC+9 |
| Thành phố kết nghĩa | Camrose |
| Khí hậu | Dfb |
| Website | www |
Kamifurano (上富良野町 Kamifurano-chō) là thị trấn thuộc huyện Sorachi, phó tỉnh Kamikawa, Hokkaidō, Nhật Bản. Tính đến ngày 1 tháng 10 năm 2020, dân số ước tính thị trấn là 10.348 người và mật độ dân số là 44 người/km2.[1] Tổng diện tích thị trấn là 237,18 km2.
Địa lý
Khí hậu
| Dữ liệu khí hậu của Kamifurano, Hokkaidō | |||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tháng | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | Năm |
| Cao kỉ lục °C (°F) | 7.1 (44.8) | 12.6 (54.7) | 15.5 (59.9) | 27.6 (81.7) | 35.4 (95.7) | 36.8 (98.2) | 37.2 (99.0) | 37.5 (99.5) | 33.8 (92.8) | 27.2 (81.0) | 20.9 (69.6) | 12.9 (55.2) | 37.5 (99.5) |
| Trung bình ngày tối đa °C (°F) | −3.8 (25.2) | −2.2 (28.0) | 2.6 (36.7) | 10.7 (51.3) | 18.3 (64.9) | 22.8 (73.0) | 26.3 (79.3) | 26.4 (79.5) | 21.9 (71.4) | 14.7 (58.5) | 6.2 (43.2) | −1.1 (30.0) | 11.9 (53.4) |
| Trung bình ngày °C (°F) | −8.1 (17.4) | −7.2 (19.0) | −2.2 (28.0) | 5.1 (41.2) | 12.1 (53.8) | 16.8 (62.2) | 20.7 (69.3) | 20.9 (69.6) | 16.1 (61.0) | 9.0 (48.2) | 2.0 (35.6) | −5.0 (23.0) | 6.7 (44.0) |
| Tối thiểu trung bình ngày °C (°F) | −13.6 (7.5) | −13.4 (7.9) | −7.8 (18.0) | −0.5 (31.1) | 5.9 (42.6) | 11.5 (52.7) | 16.0 (60.8) | 16.4 (61.5) | 11.1 (52.0) | 3.9 (39.0) | −2.2 (28.0) | −9.8 (14.4) | 1.5 (34.6) |
| Thấp kỉ lục °C (°F) | −31.5 (−24.7) | −31.7 (−25.1) | −26.2 (−15.2) | −14.8 (5.4) | −3.0 (26.6) | 1.1 (34.0) | 5.8 (42.4) | 6.5 (43.7) | 0.4 (32.7) | −5.4 (22.3) | −18.8 (−1.8) | −25.4 (−13.7) | −31.7 (−25.1) |
| Lượng Giáng thủy trung bình mm (inches) | 44.8 (1.76) | 38.0 (1.50) | 45.6 (1.80) | 47.8 (1.88) | 63.6 (2.50) | 73.7 (2.90) | 123.4 (4.86) | 166.8 (6.57) | 132.8 (5.23) | 90.4 (3.56) | 93.4 (3.68) | 72.3 (2.85) | 993.7 (39.12) |
| Số ngày giáng thủy trung bình (≥ 1.0 mm) | 15.9 | 13.8 | 13.1 | 11.9 | 11.9 | 10.6 | 11.3 | 12.5 | 13.1 | 14.5 | 18.0 | 18.8 | 165.4 |
| Số giờ nắng trung bình tháng | 60.6 | 73.1 | 112.0 | 147.3 | 175.9 | 164.9 | 160.0 | 150.7 | 137.0 | 116.2 | 61.4 | 43.9 | 1.403 |
| Nguồn: Cục Khí tượng Nhật Bản[2][3] | |||||||||||||
Tham khảo
- ↑ "Kamifurano (Hokkaidō, Japan) - Population Statistics, Charts, Map, Location, Weather and Web Information". www.citypopulation.de (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 11 năm 2023.
- ↑ "観測史上1~10位の値(年間を通じての値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.
- ↑ "気象庁 / 平年値(年・月ごとの値)" (bằng tiếng Nhật). Cục Khí tượng Nhật Bản. Truy cập ngày 1 tháng 3 năm 2022.