Bước tới nội dung

Siêu cúp bóng đá Hà Lan

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Johan Cruyff Shield)
Johan Cruijff Schaal
Cơ quan tổ chứcHiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan (KNVB)
Thành lập1949
1991–nay
Khu vựcHà Lan
Số đội2
Đội vô địch
hiện tại
PSV Eindhoven (lần thứ 16)
Câu lạc bộ
thành công nhất
PSV Eindhoven (16 lần)
Websiteknvb.com/johan-cruyff-shield
Siêu cúp bóng đá Hà Lan 2026

Siêu cúp bóng đá Hà Lan (tiếng Hà Lan: Johan Cruijff Schaal, phát âm [ˌjoːɦɑŋ ˈkrœyf ˌsxaːl],[1] tiếng Anh: Johan Cruyff Shield) là một cúp bóng đá ở Hà Lan được đặt theo tên của cầu thủ bóng đá người Hà Lan Johan Cruyff. Đội chiến thắng được quyết định sau một trận đấu duy nhất, giữa đội vô địch giải bóng đá quốc gia Eredivisie và đội vô địch Cúp quốc gia KNVB. Trong trường hợp một đội vô địch cả Eredivisie và Cúp KNVB, siêu cúp sẽ được tranh tài giữa đội đó và đội Á quân ở giải vô địch quốc gia.

Lịch sử

Kết quả

Siêu cúp

NămVô địchGhi bànTỷ sốGhi bànÁ quân
1949SVVSchrumpf  ?'
Könemann  ?'
2–0Quick 1888
1991FeyenoordDamaschin  10'1–0PSV Eindhoven
1992PSV EindhovenE. Koeman  25'1–0Feyenoord
1993AjaxLitmanen  18', 62'
F. de Boer  47'
Overmars  61'
4–0Feyenoord
1994AjaxLitmanen  13'
Oulida  21'
Kluivert  25'
3–0Feyenoord
1995AjaxR. de Boer  25'
Kluivert  102'
2–1 (s.h.p.)Larsson  27'Feyenoord

Johan Cruyff Shield

NămVô địchGhi bànTỷ sốGhi bànÁ quân
1996PSV EindhovenEijkelkamp  48'
Degryse  61', 78'
3–0Ajax
1997PSV EindhovenCocu  23', 90+1'
De Bilde  90+2'
3–1Van Houdt  84'Roda JC
1998PSV EindhovenKhokhlov  23'
Bruggink  53'
2–0Ajax
1999FeyenoordTomasson  13'
Kalou  15'
Paauwe  86'
3–2Knopper  45'
Grønkjær  53'
Ajax
2000PSV EindhovenRamzi  29'
Faber  44'
2–0Roda JC
2001PSV EindhovenKežman  4'
Bruggink  20'
Rommedahl  71'
3–2De Witte  34'
Van der Doelen  89'
FC Twente
2002AjaxVan der Vaart  41, 76'
Mido  54'
3–1Kežman  10'PSV Eindhoven
2003PSV EindhovenRobben  14'
Van Bommel  47'
Kežman  88'
3–1Van de Haar  21'FC Utrecht
2004FC UtrechtSchut  72'
Somers  87', 90+1'
Douglas  90+5'
4–2Pienaar  51'
Sneijder  80'
Ajax
2005AjaxBoukhari  72'
Babel  78'
2–1Bouma  51'PSV Eindhoven
2006AjaxRosales  7'
Perez  69'
Sneijder  82'
3–1Cocu  48'PSV Eindhoven
2007AjaxGabri  43'1–0PSV Eindhoven
2008PSV EindhovenLazović  55'
Marcellis  67'
2–0Feyenoord
2009AZHolman  15'
El Hamdaoui  24'
Martens  28'
Lens  67', 87'
5–1Papadopulos  60'SC Heerenveen
2010FC TwenteL. de Jong  8'1–0Ajax
2011FC TwenteJanko  21'
Ruiz  68'
2–1Alderweireld  54'Ajax
2012PSV EindhovenToivonen  3', 53'
Lens  12'
Wijnaldum  90'
4–2Alderweireld  44'
Marcelo  75' (l.n.)
Ajax
2013AjaxGouweleeuw  69' (l.n.)
Sigþórsson  75'
S. de Jong  103'
3–2 (s.h.p.)Guðmundsson  51'
Jóhannsson  67'
AZ
2014PEC ZwolleNijland  54'1–0Ajax
2015PSV EindhovenL. de Jong  25', 64'
Maher  50'
3–0FC Groningen
2016PSV EindhovenPröpper  38'1–0Feyenoord
2017FeyenoordToornstra  7'1–1 (4–2 pen.)Büttner  58'Vitesse
2018Feyenoord0–0 (6–5 pen.)PSV Eindhoven
2019AjaxDolberg  1'
Blind  53'
2–0PSV Eindhoven
2020Đã hủy do Đại dịch COVID-19 ở Hà Lan
2021PSV EindhovenMadueke  2', 29'
Vertessen  76'
Götze  89'
4–0Ajax
2022PSV EindhovenTil  32', 45+2', 69'
Gakpo  65'
Simons  90+1'
5–3Bergwijn  15'
Antony  54'
Kudus  72'
Ajax
2023PSV EindhovenLang  79'1–0Feyenoord

Thống kê

Theo câu lạc bộ[2]

Câu lạc bộVô địchÁ quânNăm vô địchNăm á quân
PSV Eindhoven1471992, 1996, 1997, 1998, 2000, 2001, 2003, 2008, 2012, 2015, 2016, 2021, 2022, 20231991, 2002, 2005, 2006, 2007, 2018, 2019
Ajax9101993, 1994, 1995, 2002, 2005, 2006, 2007, 2013, 20191996, 1998, 1999, 2004, 2010, 2011, 2012, 2014, 2021, 2022
Feyenoord471991, 1999, 2017, 20181992, 1993, 1994, 1995, 2008, 2016, 2023
Twente212010, 20112001
Utrecht1120042003
AZ1120092013
SVV11949
PEC Zwolle12014
Roda JC21997, 2000
Quick11949
Heerenveen12009
Groningen12015
Vitesse12017

Tham khảo

  1. Khi đứng riêng, Johan được phát âm [ˈjoːɦɑn].
  2. "Netherlands – List of Super Cup Finals" [Hà Lan – Danh sách chung kết Siêu cúp]. RSSSF.

Liên kết ngoài