Siêu cúp bóng đá Hà Lan
Giao diện
(Đổi hướng từ Johan Cruyff Shield)
| Cơ quan tổ chức | Hiệp hội bóng đá Hoàng gia Hà Lan (KNVB) |
|---|---|
| Thành lập | 1949 1991–nay |
| Khu vực | Hà Lan |
| Số đội | 2 |
| Đội vô địch hiện tại | PSV Eindhoven (lần thứ 16) |
| Câu lạc bộ thành công nhất | PSV Eindhoven (16 lần) |
| Website | knvb |
Siêu cúp bóng đá Hà Lan (tiếng Hà Lan: Johan Cruijff Schaal, phát âm [ˌjoːɦɑŋ ˈkrœyf ˌsxaːl],[1] tiếng Anh: Johan Cruyff Shield) là một cúp bóng đá ở Hà Lan được đặt theo tên của cầu thủ bóng đá người Hà Lan Johan Cruyff. Đội chiến thắng được quyết định sau một trận đấu duy nhất, giữa đội vô địch giải bóng đá quốc gia Eredivisie và đội vô địch Cúp quốc gia KNVB. Trong trường hợp một đội vô địch cả Eredivisie và Cúp KNVB, siêu cúp sẽ được tranh tài giữa đội đó và đội Á quân ở giải vô địch quốc gia.
Lịch sử
Kết quả
Siêu cúp
| Năm | Vô địch | Ghi bàn | Tỷ số | Ghi bàn | Á quân |
|---|---|---|---|---|---|
| 1949 | SVV | Schrumpf Könemann | 2–0 | – | Quick 1888 |
| 1991 | Feyenoord | Damaschin | 1–0 | – | PSV Eindhoven |
| 1992 | PSV Eindhoven | E. Koeman | 1–0 | – | Feyenoord |
| 1993 | Ajax | Litmanen F. de Boer Overmars | 4–0 | – | Feyenoord |
| 1994 | Ajax | Litmanen Oulida Kluivert | 3–0 | – | Feyenoord |
| 1995 | Ajax | R. de Boer Kluivert | 2–1 (s.h.p.) | Larsson | Feyenoord |
Johan Cruyff Shield
| Năm | Vô địch | Ghi bàn | Tỷ số | Ghi bàn | Á quân |
|---|---|---|---|---|---|
| 1996 | PSV Eindhoven | Eijkelkamp Degryse | 3–0 | – | Ajax |
| 1997 | PSV Eindhoven | Cocu De Bilde | 3–1 | Van Houdt | Roda JC |
| 1998 | PSV Eindhoven | Khokhlov Bruggink | 2–0 | – | Ajax |
| 1999 | Feyenoord | Tomasson Kalou Paauwe | 3–2 | Knopper Grønkjær | Ajax |
| 2000 | PSV Eindhoven | Ramzi Faber | 2–0 | – | Roda JC |
| 2001 | PSV Eindhoven | Kežman Bruggink Rommedahl | 3–2 | De Witte Van der Doelen | FC Twente |
| 2002 | Ajax | Van der Vaart Mido | 3–1 | Kežman | PSV Eindhoven |
| 2003 | PSV Eindhoven | Robben Van Bommel Kežman | 3–1 | Van de Haar | FC Utrecht |
| 2004 | FC Utrecht | Schut Somers Douglas | 4–2 | Pienaar Sneijder | Ajax |
| 2005 | Ajax | Boukhari Babel | 2–1 | Bouma | PSV Eindhoven |
| 2006 | Ajax | Rosales Perez Sneijder | 3–1 | Cocu | PSV Eindhoven |
| 2007 | Ajax | Gabri | 1–0 | – | PSV Eindhoven |
| 2008 | PSV Eindhoven | Lazović Marcellis | 2–0 | – | Feyenoord |
| 2009 | AZ | Holman El Hamdaoui Martens Lens | 5–1 | Papadopulos | SC Heerenveen |
| 2010 | FC Twente | L. de Jong | 1–0 | – | Ajax |
| 2011 | FC Twente | Janko Ruiz | 2–1 | Alderweireld | Ajax |
| 2012 | PSV Eindhoven | Toivonen Lens Wijnaldum | 4–2 | Alderweireld Marcelo | Ajax |
| 2013 | Ajax | Gouweleeuw Sigþórsson S. de Jong | 3–2 (s.h.p.) | Guðmundsson Jóhannsson | AZ |
| 2014 | PEC Zwolle | Nijland | 1–0 | – | Ajax |
| 2015 | PSV Eindhoven | L. de Jong Maher | 3–0 | – | FC Groningen |
| 2016 | PSV Eindhoven | Pröpper | 1–0 | – | Feyenoord |
| 2017 | Feyenoord | Toornstra | 1–1 (4–2 pen.) | Büttner | Vitesse |
| 2018 | Feyenoord | 0–0 (6–5 pen.) | PSV Eindhoven | ||
| 2019 | Ajax | Dolberg Blind | 2–0 | – | PSV Eindhoven |
| 2020 | Đã hủy do Đại dịch COVID-19 ở Hà Lan | ||||
| 2021 | PSV Eindhoven | Madueke Vertessen Götze | 4–0 | – | Ajax |
| 2022 | PSV Eindhoven | Til Gakpo Simons | 5–3 | Bergwijn Antony Kudus | Ajax |
| 2023 | PSV Eindhoven | Lang | 1–0 | – | Feyenoord |
Thống kê
Theo câu lạc bộ[2]
| Câu lạc bộ | Vô địch | Á quân | Năm vô địch | Năm á quân |
|---|---|---|---|---|
| PSV Eindhoven | 14 | 7 | 1992, 1996, 1997, 1998, 2000, 2001, 2003, 2008, 2012, 2015, 2016, 2021, 2022, 2023 | 1991, 2002, 2005, 2006, 2007, 2018, 2019 |
| Ajax | 9 | 10 | 1993, 1994, 1995, 2002, 2005, 2006, 2007, 2013, 2019 | 1996, 1998, 1999, 2004, 2010, 2011, 2012, 2014, 2021, 2022 |
| Feyenoord | 4 | 7 | 1991, 1999, 2017, 2018 | 1992, 1993, 1994, 1995, 2008, 2016, 2023 |
| Twente | 2 | 1 | 2010, 2011 | 2001 |
| Utrecht | 1 | 1 | 2004 | 2003 |
| AZ | 1 | 1 | 2009 | 2013 |
| SVV | 1 | – | 1949 | – |
| PEC Zwolle | 1 | – | 2014 | – |
| Roda JC | – | 2 | – | 1997, 2000 |
| Quick | – | 1 | – | 1949 |
| Heerenveen | – | 1 | – | 2009 |
| Groningen | – | 1 | – | 2015 |
| Vitesse | – | 1 | – | 2017 |
Tham khảo
- ↑ Khi đứng riêng, Johan được phát âm [ˈjoːɦɑn].
- ↑ "Netherlands – List of Super Cup Finals" [Hà Lan – Danh sách chung kết Siêu cúp]. RSSSF.
Liên kết ngoài
Thể loại:
- Giải bóng đá hằng năm ở Hà Lan