Bước tới nội dung

Danh sách thành viên của SNH48

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Hứa Dương Ngọc Trác)
Tổng tuyển cử lần 5
Tổng tuyển cử lần 5

SNH48 là một nhóm nhạc thần tượng nữ Trung Quốc được thành lập vào năm 2012. Tính đến ngày 06 tháng 9 năm 2025, nhóm bao gồm 70 thành viên được chia thành một số team: Team SII (15 thành viên), Team NII (18 thành viên), Team HII (17 thành viên) và Team X (18 thành viên).

Cung điện minh tinh

Những thành viên thuộc SNH48 Group sau khi đạt liên tiếp 2 lần Center Senbatsu (Top 1 Senbatsu) ở các kì Tổng Tuyển Cử nhân khí hằng năm sẽ được thăng hạng lên Cung Điện Minh Tinh, được thành lập studio riêng và tách ra hoạt động solo. Đến hiện tại Cung Điện Minh Tinh bao gồm những thành viên:

Hán-ViệtBản ngữLatinNgày sinhNơi sinhThế hệTeam cuối cùngThời gian thăng cấp sao

cuối cùng

Vị trí cao nhất

trong trận chung kết

Tên fandom
Cúc Tịnh Y鞠婧祎Ju Jingyi18 tháng 6, 1994 (31 tuổi)Toại Ninh, Tứ Xuyên2Đội NII15/12/20171 (SSK3-4)Mật Quất (Quả quýt ngọt )
Lý Nghệ Đồng李艺彤Li Yitong23 tháng 12, 1995 (30 tuổi)Tây An, Thiểm Tây2Đội HII13/09/20191 (SSK5-6)Tạp Đẩy / Phi Thiên Nghệ Long
Tôn Nhuế孙芮Sun Rui29 tháng 7, 1995 (30 tuổi)Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang2Đội SII21/09/20211 (SSK 7-8)Nhuế Thị Quân ( Đội quân bảo vệ Tôn Nhuế)
Viên Nhất Kỳ袁一琦Yuan YiQi19 tháng 3, 2000 (26 tuổi)Thành Đô, Tứ Xuyên7Đội HII03/08/20241 (SSK 10-11)Nguyên Khí Đạn

Ngai vàng Tổng Tuyển Cử SNH48 qua các năm

Tổng Tuyển

Cử lần thứ

Hán-ViệtBản ngữLatinNgày sinhNơi sinhThế hệTeamVị trí cao

nhất trong

tổng tuyển cử

Ghi Chú
1Ngô Triết Hàm吴哲晗Wu ZheHan26 tháng 8, 1995 (30 tuổi)Chiết Giang1stSII1
2Triệu Gia Mẫn赵嘉敏Zhao Jiamin22 tháng 7, 1998 (27 tuổi)Quảng Đông1stSII1
3Cúc Tịnh Y鞠婧祎Ju JingYi18 tháng 6, 1994 (31 tuổi)Tứ Xuyên2ndNII1Cung điện minh tinh
4Cúc Tịnh Y鞠婧祎Ju JingYi18 tháng 6, 1994 (31 tuổi)Tứ Xuyên2ndNII1
5Lý Nghệ Đồng李艺彤Li Yitong23 tháng 12, 1995 (30 tuổi)Thiểm Tây2ndHII1Cung điện minh tinh
6Lý Nghệ Đồng李艺彤Li Yitong23 tháng 12, 1995 (30 tuổi)Thiểm Tây2ndHII1
7Tôn Nhuế孙芮Sun Rui29 tháng 7, 1995 (30 tuổi)Hắc Long Giang2ndSII1Cung điện minh tinh
8Tôn Nhuế孙芮Sun Rui29 tháng 7, 1995 (30 tuổi)Hắc Long Giang2ndSII1
9Thẩm Mộng Dao沈梦瑶Shen MengYao14 tháng 8, 1998 (27 tuổi)Thượng Hải5thHII1
10Viên Nhất Kỳ袁一琦Yuan YiQi19 tháng 3, 2000 (26 tuổi)Tứ Xuyên7thHII1Cung điện minh tinh
11Viên Nhất Kỳ袁一琦Yuan YiQi19 tháng 3, 2000 (26 tuổi)Tứ Xuyên7thHII1
12Dương Băng Di杨冰怡Yang BingYi26 tháng 7, 2000 (25 tuổi)Hải Nam4thX1

Team SII

  • Màu Đại Diện Là Màu Xanh Dương
  • Có 15 Thành Viên Chính
  • Center là Lưu Tăng Diễm
  • Đội Trưởng:Do Miểu
Nghệ DanhTên ThậtNgày SinhQuê QuánThế HệTên FandomMàu Tiếp ỨngGhi Chú
Hán ViệtBản NgữHán ViệtBản NgữLatin
Ngư Tử鱼籽Trần Vũ Tư陈雨孜Chen YuZi29 tháng 6, 1998 (27 tuổi)Thượng Hải12thCá Con Ngốc Nghếch (笨蛋鱼仔 - BenDanYuZi)Xanh lá cây
Tiểu Lô

Tiểu Viên Đầu

小芦

小圆头

Lô Hinh Di芦馨怡Lu XinYi29 tháng 10, 2001 (24 tuổi)Chiết Giang16thKhai Tâm Siêu Nhân (开心超人 - KaiXinChaoRen)Xanh Lá
Tăng Oa

Tăng Tăng

增锅

增增

Lưu Tăng Diễm刘增艳Liu ZengYan31 tháng 8, 1996 (29 tuổi)Tứ Xuyên5thCân Oa Thiếp (斤锅贴 - JinGuoTie)Tím
Kha Kha

KK

轲轲Ninh Kha宁轲Ning Ke2 tháng 5, 1999 (26 tuổi)Tứ XuyênBEJ 7thChuyên Gia Nuôi Cún (狗饲养员 - GouSiYangYuan)Xanh Lam
Thố Tử

Đại Ái

兔子

大爱

Thẩm Tiểu Ái沈小爱Shen XiaoAi7 tháng 12, 1995 (30 tuổi)Quảng ĐôngBEJ 2ndÁi Thần (爱神 - AiShen)Đỏ
Điềm Điềm

Lệ Lệ

甜甜

丽丽

Điền Thù Lệ田姝丽Tian ShuLi9 tháng 11, 1996 (29 tuổi)Giang Tô5thĐiềm Điềm Quyển (甜甜圈 - TianTianQuan)Xanh Lam
Dữu Tử

Tam Thủy Yomi

柚子Do Miểu由淼You Miao5 tháng 8, 1998 (27 tuổi)Sơn Đông13thDữu Tử Trà (柚子茶 - YouZiCha)VàngĐội Trưởng
Khuẩn Cô菌菇Diêm Minh Quân闫明筠Yan MingJun11 tháng 2, 1998 (28 tuổi)Hà Nam4thHoa Hướng Dương (向阳花 - XiangYangHua)Đỏ
Đại Du

Du Thư Thư Thư

大渝

渝姐 姐姐

Dương Tâm Du杨心渝Yang XinYu11 tháng 5, 2003 (22 tuổi)Phúc Kiến18thBánh Cá (鱼糕 - YuGao)Hồng
Lôi Lôi雷雷Trương Lôi Lôi张雷雷Zhang LeiLei17/10Bắc Kinh21st
SAGOTrương Thiến张倩Zhang Qian26 tháng 2, 2002 (21 tuổi)Giang Tô19thGia Nãi (椰奶- YeNai)Hồng
Tể Tể

Hóa Hóa

崽崽

货货

Triệu Thiên Dương赵天杨Zhao TianYang25 tháng 12, 1995 (30 tuổi)Nội MôngSHY 3rdĐản Bánh Khuẩn (蛋糕菌 - DanGaoJun)Hồng
Tiểu Châu小周Châu Đồng Nguyệt周童玥Zhou TongYue22 tháng 3, 2005 (21 tuổi)Giang Tô18thTiểu Tinh Vân (小星云 - XiaoXingYun)Vàng

Team NII

  • Màu Đại Diện Là Màu Tím
  • Có 16 Thành Viên Chính
  • Center là Bách Hân Dư
  • Đội Trưởng: Bỏ trống
Nghệ DanhTên ThậtLatinNgày SinhQuê QuánThế HệTên FandomMàu Tiếp ỨngGhi Chú
Hán ViệtBản NgữHán ViệtBản Ngữ
Bạch Bạch

Tiểu Bạch

白白

小白

Bách Hân Dư柏欣妤Bai XinYu25 tháng 1, 1997 (29 tuổi)Giang TôCKG 1stDụ Nê Ba Ba (芋泥啵啵 - YuNiBoBo)Trắng
Khả Lạc

Lạc LạcNhiệt Nhiệt

可乐

乐乐热热

Hàn Gia Lạc韩家乐Han Jia Le24 tháng 4, 1996 (29 tuổi)Hồ NamSHY 1stTiểu Lạc Sắc (小乐色 - XiaoLeXe)Trắng
Bao Tử

Tiểu BaoTiểu Hổ Ca

包子Hồ Hiểu Tuệ胡晓慧Hu XiaoHui16 tháng 9, 1998 (27 tuổi)Hà Nam5thBảo Tử Phạn(Nồi Đất) (煲仔饭 - BaoZiFan)Hồng
Tiểu Kim

Răng thỏ

小金Kim Oánh Nguyệt金莹玥Jin Ying Yue27/05/1996 ( 27 tuổi )Giang Tô8thVàng
Ảnh Tử

Khiết Khiết

影姿

影子

Lưu Khiết刘洁Liu Jie1 tháng 8, 1995 (30 tuổi)Giang Tô10thẢnh Hộ Vệ (影护卫 - YingHuWei)Xanh Lam
Phì Phì肥肥Lô Thiên Huệ卢天惠Lu TianHui8 tháng 12, 2000 (25 tuổi)Liêu NinhSHY 1stLô Hội Trấp (芦荟汁 - LuHuiZhi)Xanh Lam
Tiểu Tiêu, Tiêu Giang霄霄、霄酱Lôi Vũ Tiêu雷宇霄Lei YuXiao11 tháng 3, 2001

(24 tuổi)

Quảng ĐôngCKG 1thThành viên CKG48 Team C
Tinh Vũ

Vũ Vũ

星羽

羽羽

Phan Anh Kỳ潘瑛琪Pan YingQi27 tháng 9, 1998 (25 tuổi)Thượng Hải5thVàng
Ngư Hoàn

Thanh Tổng

Tiểu Thanh

鱼丸Thanh Ngọc Văn青钰雯Qing YuWen18 tháng 1, 1997 (29 tuổi)Tứ Xuyên6thQuả Đông (果冻 - GuoDong)Trắng
Nhân Nhân

Trình Thành Tranh Tử

因因

程成 橙子

Đường Trình Thành唐程成Tang ChengCheng28 tháng 2, 2003 (20 tuổi)An Huy19thBăng Hồng Trà (冰红茶 - BingHongCha)Xanh Lá
Tiểu Hy

Hy Bảo

小晞

晞宝

Diệp Phàm叶凡Ye Fan23 tháng 7, 2002 (21 tuổi)An Huy19thTây Mễ Cháo (西米粥 - XiMiZhou)Xanh Lam
Hinh Bảo

Ny NyBất BấtDương Dương

馨宝

妮妮不不咩咩

Dương Vũ Hinh杨宇馨Yang YuXin7 tháng 11, 2000 (25 tuổi)Hà NamBEJ 4thTiểu Dụ Viên (小芋圆 - XiaoYuYuan)Hồng
Hương Thái香菜Châu Tương周湘Zhou Xiang18 tháng 3, 2001 (25 tuổi)Giang Tây4thDĩnh Hỏa Trùng- Đom Đóm (萤火虫 - YingHuoChong)CamThành Viên BEJ48 Team E
KonaTrương Tiếu Doanh张笑盈Zhang XiaoYing21 tháng 8, 1995 (30 tuổi)Tứ Xuyên6thW Doang Gia (W盈家 - WYingJia)Đỏ
Tsuki

34 Huyên Tử

暄仔Trịnh Chiếu Huyên郑照暄Zheng ZhaoXuan5 tháng 1, 2002 (24 tuổi)Tứ Xuyên12thThành Viên BEJ48 Team E
Chu Chu

Tiểu Chu

Miên Hoa Đường

BonBon.G

GG.Bond

朱朱

小朱 棉花糖

Chu Di Hân朱怡欣Zhu YiXin22 tháng 4, 1998 (26 tuổi)Chiết Giang2ndDưỡng Chu Đại Hộ (养猪大户 - YangZhuDaHu)Xanh LamThành Viên GNZ48 Team Z

Team HII

  • Màu đại diện : Cam quýt 🟧
  • Có 13 Thành Viên
  • Center : Tưởng Thư Đình
  • Đội Trưởng: Bỏ trống
Nghệ DanhTên ThậtNgày SinhQuê QuánThế HệTên FandomMàu Tiếp ỨngGhi Chú
Hán ViệtBản NgữHán ViệtBản NgữLatin
Tung Tử粽子Trần Du Hi陈俞希Chen YuXi19 tháng 10, 2007 (18 tuổi)Hải Nam21stXanh Lam
Trần Tử Tương

Trăn Trăn Minako

蓁子酱

蓁蓁

Trần Trăn Trăn陈蓁蓁Chen ZhenZhen20 tháng 5, 2000 (25 tuổi)(25 tuổi)Sơn Đông9thTrăn Thôi (蓁推 - ZhenTui)ĐỏThành Viên BEJ48 Team B
Tiểu Bắc

Bắc Hoàng

小北Phùng Tư Giai冯思佳Feng SiJia3 tháng 1, 1999 (27 tuổi)(26 tuổi)Chiết Giang6thÁi Bôi (i杯 - iBei)Xanh Lá
Thiết Oa铁锅Quách Hiểu Doanh郭晓盈Guo XiaoYing5 tháng 7, 2001 (24 tuổi) (24 tuổi)Hà Bắc10thThiết Tử (铁子 - TieZi)Thành Viên BEJ48 Team E
Trư Đề

Đề Đề

猪蹄Tưởng Thư Đình蒋舒婷Jiang ShuTing18 tháng 6, 2002 (23 tuổi) (23 tuổi)Chiết Giang5thĐề Hoa (蹄花 -TiHua)Xanh Lam
Ốc Sên蜗牛Lương Hoài Phương梁怀方Liang HuaiFang26 tháng 7, 2003 (22 tuổi)Hồ Nam19thHải Miên Bảo Bảo (海绵宝宝 - HaiMianBaoBao)Vàng
Ân Bảo

Tiểu Ân

+N

Giai Ân Lão Sư

恩宝Lý Giai Ân李佳恩Li JiaEn17 tháng 6, 2000 (25 tuổi) (25 tuổi)Thiểm Tây6thGia Du Công (加油工 - JiaYouGong)Xanh Lam
Baby

Tiểu TìnhLâm tiểu thư

小晴Lâm Thư Tình林舒晴Lin ShuQing28 tháng 5, 2000 (25 tuổi) (25 tuổi)Phúc KiếnCKG 1stÁi Tình (IQing)Trắng
Yokie

SusanTiểu SanSan Tử

San San

小姗,

姗紫

Tôn Ngữ San孙语姗Sun YuShan13 tháng 9, 2000 (25 tuổi) (25 tuổi)Sơn ĐôngBEJ 1stVàng
Nhược Kỳ若其Ôn Nhược Kỳ温若其Wen RuoQi15 tháng 6, 2000 (25 tuổi) (25 tuổi)Giang Tây18thBảo Ôn Bôi (保温杯 - BaoWenBei)Xanh Lam
Eliwa Xu

AyumiMiên DươngDương Tỷ

绵羊

步美羊羊

Hứa Dương Ngọc Trác许杨玉琢Xu Yang YuZhuo25 tháng 9, 1995 (30 tuổi) (30 tuổi)Hồ Nam3rdDương Gia Tương (羊家将 - YangJiaJiang)Xanh Trác Ngọc7SENSES
UU

Khả Khả

可可Vưu Khả Oánh尤可莹You KeYing14 tháng 8, 2000 (25 tuổi) (25 tuổi)Hải Nam18thKhả Khả Đường (可可糖 - KeKeTang)Xanh Lam
Tử Thái

Rong BiểnA HânKimberley

紫菜

阿昕

Trương Hân张昕Zhang Xin19 tháng 10, 1995 (30 tuổi)Quảng Đông3rdHân Phạn Đoàn (昕饭团 - XinFanTuan)ĐỏKiêm Nhiệm GNZ48 Team NIII

Team X

  • Màu Đại Diện Là Màu Xanh Lá
  • Có 13 Thành Viên Chính
  • Center là Dương Băng Di
  • Đội Trưởng:Vương Duệ Kỳ
Nghệ DanhTên ThậtNgày SinhQuê QuánThế HệTên FandomMàu Tiếp ỨngGhi Chú
Hán ViệtBản NgữHán ViệtBản NgữLatin
Lynn

Đại Đầu

大头Trần Lâm陈琳Chen Lin23 tháng 7, 1998 (27 tuổi)Thượng Hải4thHạnh Vận Tinh (幸运星 - XingYunXing)Đỏ7SENSES
Gia Nhất加一Lâm Giai Di林佳怡Lin JiaYi13 tháng 1, 2000 (26 tuổi)Chiết Giang15thGiai Độc Bảo (佳多宝 - JiaDuoBao)Xanh Lam
Tiểu Hàm

Điểm Điểm

小涵

点点

Lưu Tiểu Hàm刘小涵Liu XiaoHan18 tháng 8, 2000 (25 tuổi)Trùng Khánh17thTiểu Tinh Tinh (小星星 - XiaoXingXing)Cam
Lê Tử梨子Lý Tử Hân李子忻Li ZiXin29 tháng 10Hồ Nam21st
Bình An平安Tôn Lý孙莉Sun Li26/12/2006Sơn Đông21st
Nhiễm Nhiễm冉冉Tống Hân Nhiễm宋昕冉Song XinRan8 tháng 7, 1997 (28 tuổi)Sơn Đông4thSSRCam
Tiểu Vũ小武Vũ Bác Hàm武博涵Wu BoHan23 tháng 1, 2000 (26 tuổi)Cam Túc15thTiểu Linh Kiều (小零件 - XiaoLingJian)Xanh Lam
Duệ Kỳ

Ricky

睿琦Vương Duệ Kỳ王睿琦Wang RuiQi15 tháng 12, 1999 (26 tuổi)Nội MôngSHY 2ndTiểu Di Bước (小台阶儿 - XiaoTaiJieEr)HồngĐội Trưởng
Tiểu Hùng小熊Hùng Tử Dật熊紫轶Xiong ZiYi31 tháng 5, 2000 (25 tuổi)Giang Tô16thTiểu Gấu Mềm Đường (小熊软糖 - XiaoXiongRuanTang)Tím
Thủy Thủy

Nhị Thủy

Rái cá

水水

二水

Dương Băng Di杨冰怡Yang BingYi26 tháng 7, 2000 (25 tuổi)Hải Nam4thTiểu Thủy Thương- Súng Nước Nhỏ (小水枪 - XiaoShuiQiang)VàngDEMOON
Tây Mễ

Javy

西米Vũ Giai Úy禹佳蔚Yu JiaWei7 tháng 6, 2005 (20 tuổi)Thượng Hải15thThủy Đường Hồ Lô- Đá Đường Hồ Lô (冰糖葫芦 - BingTangHuLu)Xanh Lá
Hương Thái

Thái Thái

香菜

菜菜

Diêm Na闫娜Yan Na27 tháng 7, 1998 (27 tuổi)Sơn Tây14thTiểu Gà Cay (小辣鸡 - XiaoLaJi)Cam
Nhị Mao

Xã TràngNhật Hoa

二毛

社长日华

Dương Diệp杨晔Yang Ye23 tháng 3, 1998 (28 tuổi)Nội MôngBEJ48Diệp Điệp (晔蝶 - YeDie)Đỏ

Thực Tập Sinh Thế Hệ Mới

  • Có 18 thành viên chính
  • Center là: Lương Hoài Phương
Nghệ DanhTên ThậtLatinNgày SinhQuê QuánThế HệTên FandomMàu Tiếp ỨngGhi Chú
Hán ViệtBản NgữHán ViệtBản Ngữ
Tung Tử粽子Trần Du Hi陈俞希Chen YuXi19 tháng 10, 2007 (18 tuổi)Hải Nam21st
Oai Oai歪歪Kim Hoằng Ngôn金泓言Jin HongYan14/06/2008Cam Túc21st
Ốc Sên蜗牛Lương Hoài Phương梁怀方Liang HuaiFang26 tháng 7, 2003 (22 tuổi)Hồ Nam19thHải Miên Bảo Bảo (海绵宝宝 - HaiMianBaoBao)VàngSNH48 TEAM HII
Lê Tử梨子Lý Tử Hân李子忻Li ZiXin29 tháng 10 năm 2005Hồ Nam21st
Bình An平安Tôn Lý孙莉Sun Li26/12/2006Sơn Đông21st
Nhân Nhân

Trình Thành Tranh Tử

因因

程成 橙子

Đường Trình Thành唐程成Tang ChengCheng28 tháng 2, 2003 (20 tuổi)An Huy19thBăng Hồng Trà (冰红茶 - BingHongCha)Xanh LáSNH48 Team NII
Tiểu Hy

Hy Bảo

小晞

晞宝

Diệp Phàm叶凡Ye Fan23 tháng 7, 2002 (21 tuổi)An Huy19thTây Mễ Cháo (西米粥 - XiMiZhou)Xanh LamSNH48 Team NII
Đại Du

Du Thư Thư Thư

大渝

渝姐 姐姐

Dương Tâm Du杨心渝Yang XinYu11 tháng 5, 2003 (22 tuổi)Phúc Kiến18thBánh Cá (鱼糕 - YuGao)HồngSNH48 Team SII
Lôi Lôi雷雷Trương Lôi Lôi张雷雷Zhang LeiLei17/10/2002Bắc Kinh21st
SAGOTrương Thiến张倩Zhang Qian26 tháng 2, 2002 (21 tuổi)Giang Tô19thGia Nãi (椰奶- YeNai)HồngSNH48 Team SII
Tiểu Châu小周Châu Đồng Nguyệt周童玥Zhou TongYue22 tháng 3, 2005 (21 tuổi)Giang Tô18thTiểu Tinh Vân (小星云 - XiaoXingYun)VàngSNH48 Team SII

Thành Viên Chuyển Đi

  • 12 Thành Viên
Tên ThậtNgày SinhQuê QuánThế HệNgàyGhi Chú
Hán ViệtBản NgữLatin
Trình Qua程戈Cheng Ge27/10/1997Hắc Long GiangSHY48 3rd23/08/2023Chuyển Sang GNZ48 Team Z
Hồng Tĩnh Văn洪静雯Hong JingWen14/10/1996Hải Nam6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team NIII
Khấu Thừa Hi寇承希Kou ChengXi20/11Tứ XuyênSHY48 1st03/11/2023Chuyển Sang IDOLS Ft
Lưu Lực Phi刘力菲Liu LiFei30/10/1995Tứ Xuyên6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team NIII
Lưu Vũ Tinh刘宇晴Liu YuQing29/03/2001Liêu NinhSHY48 4th19/01/2019Chuyển Sang IDOLS Ft
La Hàn Nguyệt罗寒月Luo Hanyue27/04/1996Trùng Khánh6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team Z
Đường Lỵ Giai唐莉佳Tang Li Jia18/01/1996Tứ Xuyên6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team NIII
Vương Gia Du王嘉瑜Wang JiaYu02/05/2002Trùng KhánhSHY48 3rd03/11/2023Chuyển Sang CKG48 Team C
Dương Thanh Dĩnh阳青颖Yang Qingying27/08/2001Tứ Xuyên5th21/07/2022Chuyển Sang IDOLS Ft
Tằng Ngải Giai曾艾佳Zeng Aijia11/07/1995Tứ Xuyên5th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team G
Trương Mộng Tuệ张梦慧Zhang MengHui03/12/1998Giang Tô6th20/04/2016Chuyển Sang BEJ48 Team B
Trương Quỳnh Dư张琼予Zhang Qiongyu21/01/1997Chiết Giang6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team G
Trịnh Đan Ny郑丹妮Zheng DanNi26/01/2001Quảng Đông6th20/04/2016Chuyển Sang GNZ48 Team NIII
Chu Yên朱燕Zhu Yan20/08/1995Liêu NinhSHY48 1st13/01/2020Chuyển Sang IDOLS Ft

Tốt nghiệp danh dự của Nhóm SNH48

  • 24 thành viên
Tốt nghiệp sinh danh dự SNH48
Hán ViệtBản NgữLatinNgày sinhNơi sinhGenNhóm cuối cùngNgày công diễn tốt nghiệpNgày tốt nghiệpGhi chúTên fandom
Cúc Tịnh Y鞠婧祎Ju Jingyi18/06/1994Tứ Xuyên2ndNII18/06/2024Không ký tiếp hợp đồng

Cung điện minh tinh

Mật Quất (Quả quýt ngọt )
Trần Quan Tuệ陈观慧Chen GuanHui28/08/1993Quảng Đông1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Trần Tư陈思Chen Si14/09/1991Hà Nam1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Đới Manh戴萌Dai Meng08/02/1993Thượng Hải1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồngToản Quân
Đoàn Nghệ Tuyền段艺璇Duan YiXuan19/08/1995Hồ Nam5thSII23/08/202523/08/2025Không ký tiếp hợp đồngTuyền Suy / Đoàn Gia Quân
Khương Sam姜杉Jiang Shan06/10/1995Hà Nam5thHII18/08/202406/10/2024Không ký tiếp hợp đồngSam Thôi (杉推 - ShanTui)
Tưởng Vân蒋芸Jiang Yun27/03/1992Giang Tô2ndSII23/10/202227/03/2022Không ký tiếp hợp đồng
Khổng Tiếu Ngâm孔肖吟Kong XiaoYin11/04/1992Liêu Ninh1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Lưu Thù Hiền刘姝贤Liu ShuXian16/04/1994Sơn Đông6thNII5/10/202416/04/2024Không ký tiếp hợp đồngNãi Thôi (奶推 - NaiTui)
Lâm Tư Ý林思意Lin SiYi05/04/1994Chiết Giang2ndHII04/12/202104/12/2021Không ký tiếp hợp đồng
Lục Đình陆婷Lu Ting18/12/1992Thượng Hải2ndNII25/09/202125/09/2021Không ký tiếp hợp đồng
Lý Vũ Kỳ李宇琪Li YuQi26/02/1993Thiểm Tây1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Mạc Hàn莫寒Mo Han07/01/1992Quý Châu1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồngMạc Thôi / Nấm
Tiền Bội Đình钱蓓婷Qian BeiTing07/05/1995Thượng Hải1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Khâu Hân Di邱欣怡Qiu XinYi11/01/1997Đài Bắc1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Tôn Nhuế孙芮Sun Rui29/07/1995Hắc Long Giang2ndSII21/09/202121/09/2021Nghệ sĩ đã ký Siba Media

Cung Điện MInh Tinh

Nhuế Thị Quân
Vương Hiểu Giai王晓佳Wang XiaoJia31/05/1993Hồ Nam4thX19/08/202331/05/2023Không ký tiếp hợp đồngThảo Tuế / i-caojidi
Ngô Triết Hàm吴哲晗Wu ZheHan26/08/1995Chiết Giang1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Từ Thần Thần徐晨辰Xu ChenChen20/06/1990Giang Tô1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng
Hứa Giai Kỳ许佳琪Xu JiaQi27/08/1995Chiết Giang1stSII08/10/202014/10/2020Nghệ sĩ đã ký Siba Media

7SENSES

Hắc Kỳ Quân- Blackis ( quân cờ đen )
Viên Nhất Kỳ袁一琦Yuan YiQi19/03/2000Tứ Xuyên7thHII17/11/202417/11/2024Nghệ sĩ đã ký Siba Media

Cung Điện MInh Tinh

Nguyên Khí Đạn
Trương Tiếu Doanh张笑盈Zhang XiaoYing21/08/1995Tứ Xuyên6thNII17/08/202517/08/2025Không ký tiếp hợp đồng
Triệu Việt赵粤Zhao Yue29/04/1995Hồ Bắc2ndNII11/09/202211/09/2022Nghệ sĩ đã ký Siba Media

7SENSES

Dây Đỏ ( sợi tơ hồng định mệnh)
Trương Ngữ Cách张语格Zhang YuGe11/05/1996Hắc Long Giang1stSII08/10/202014/10/2020Không ký tiếp hợp đồng

Thành viên đã rời nhóm

Tên ThậtNgày SinhQuê QuánGenNămGhi Chú
Hán ViệtBản NgữLatin
Team SII
Lý Tuệ李慧Li Hui08/11/1996Hà Bắc1st01/06/2024Rời nhóm
Bối Sở Hàm贝楚涵Bei ChuHan07/09/2005Thượng Hải16th17/03/2023Rời nhóm
Biện Sở Nhàn卞楚娴Bian ChuXian23/03/1998Giang Tô14th10/09/2021Rời nhóm
Chu Hàm Giai朱涵佳Zhu HanJia18/02/2004Hồng Kông16th05/03/2024Rời nhóm
Thành Giác成珏Cheng Jue03/01/1996Thượng Hải6th10/2018Rời nhóm
Đổng Chỉ Y董芷依Dong ZhiYi20/08/1993Quý Châu1st02/04/2014Tạm ngừng hoạt động
Phùng Vũ Đình冯雨停Feng YuTing17/09/1998Giang Tô14th07/04/2021Rời nhóm
Lưu Thần Tuyết刘晨雪Liu ChenXue19/06/2000Sơn Đông14th28/01/2021Rời nhóm
Lưu Lực Vĩ刘力玮Liu LiWei25/07/1997Giang Tô5th14/08/2016Rời nhóm
Lục Diệp Huỷ陆叶卉Lu YeHui14/07/1998Tứ Xuyên14th05/06/2021Rời nhóm
Mã Ngọc Linh马玉灵Ma YuLing06/10/1999Tứ Xuyên6th20/06/2024Rời nhóm
Phan Yến Kỳ潘燕琦Pan YanQi25/05/1997Chiết Giang7th19/01/2019Rời nhóm
Thang Mẫn汤敏Tang Min03/09/1996Thượng Hải1st02/04/2014Rời nhóm
Thiệu Tuyết Thông邵雪聪Shao XueCong28/08/1996Hà Bắc4th10/06/2024Rời nhóm
Thân Nguyệt Kiều申月姣Shen YueJiao10/09/1996Hà Nam5th14/08/2016Rời nhóm
Thẩm Chi Lâm沈之琳Shen ZhiLin26/11/1994Thượng Hải2nd12/12/2017Rời nhóm
Vương Bối Ny王贝妮Wang BeiNi16/01/1996An Huy13th17/06/2020Rời nhóm
Vương Thu Như王秋茹Wang Qiu Ru02/10/2003Liêu NinhSHY 4th22/03/2023Rời nhóm
Ôn Tinh Tiệp温晶婕Wen JingJie15/03/1997Tứ Xuyên2nd17/09/2021Rời nhóm
Từ Tử Hiên徐子轩Xu ZiXuan30/03/1998Liêu Ninh2nd19/08/2019Rời nhóm
Dương Lệnh Nghi杨令仪Yang LingYi15/04/1997Hồ Bắc9th30/04/2019Rời nhóm
Viên Đan Ny袁丹妮Yuan DanNi07/08/1994Cam Túc3rd04/01/2020Rời nhóm
Viên Vũ Trinh袁雨桢Yuan YuZhen10/01/1998Hồ Nam2nd07/09/2021Rời nhóm
Triệu Hàn Thiến赵韩倩Zhao HanQian13/07/2000Chiết Giang7th10/09/2017Rời nhóm
Triệu Gia Mẫn赵嘉敏Zhao JiaMin22/07/1998Quảng Đông1st30/07/2016Rời nhóm
Triệu Diệp赵晔Zhao Ye28/08/1995Giang Tô3rd30/12/2018Rời nhóm
Chu Tiểu Đan朱小丹Zhu XiaoDan21/05/2000Thượng Hải9th27/09/2019Rời nhóm
Team NII
Nhan Thấm颜沁Yan Qin23/11/1999Hồ Nam11th18/02/2024Rời nhóm
Trần Gia Dao陈嘉瑶Chen JiaYao29/07/1995Quảng Đông2nd15/02/2014Tốt nghiệp
Trần Giai Oánh陈佳莹Chen JiaYing12/07/1993Thượng Hải2nd04/12/2020Tốt nghiệp
Trần Thiến Nam陈倩楠Chen QianNan19/03/1998Thiên Tân6th20/10/2022Tốt nghiệp
Trần Vấn Ngôn陈问言Chen WenYan27/01/1994Quảng Đông2nd22/10/2018Tốt nghiệp
Đặng Diễm Thu Phi邓艳秋菲Deng YanQiuFei30/07/1995An Huy6th14/08/2016Tốt nghiệp
Đổng Diễm Vân董艳芸Dong YanYun24/04/1993Phúc Kiến2nd29/01/2019Tốt nghiệp
Phùng Tân Đóa冯薪朵Feng Xin Duo24/01/1992Liêu Ninh2nd01/2020Tốt nghiệp
Giang Chân Nghi江真仪Jiang ZhenYi08/02/2001Thượng Hải7th06/09/2020Tốt nghiệp
Cát Gia Huệ葛佳慧Ge JiaHui01/08/1995Giang Tô8th29/01/2019Tốt nghiệp
Cung Thi Kỳ龚诗淇Gong ShiQi05/05/1998Trùng Khánh2nd24/01/2018Tạm ngừng hoạt động
Quách Thiến Vân郭倩芸Guo QianYun04/04/1997Giang Tô8th29/01/2019Tốt nghiệp
Hác Uyển Tình郝婉晴Hao WanQing01/11/1993Sơn Đông3rd27/08/2018Tốt nghiệp
Hà Hiểu Ngọc何晓玉He XiaoYu31/10/1992Hà Bắc2nd05/04/2020Tốt nghiệp
Hồ Tư Dịch胡思奕Hu SiYi03/03/1992Chiết Giang2nd08/02/2014Tốt nghiệp
Hoàng Đình Đình黃停停Huang TingTing08/09/1992Giang Tô2nd20/12/2019Tốt nghiệp
Hứa Giai Giai许佳佳Xu JiaJia06/10/2001Chiết Giang18th06/01/2024Tốt nghiệp
Lý Mỹ Kỳ李美琪Li MeiQi29/05/2000Hồ Bắc9th27/09/2019Tốt nghiệp
Lý Toàn李璇Li Xuan27/06/1995Tứ Xuyên3rd17/03/2015Tốt nghiệp
Lưu Cúc Tử刘菊子Liu JuZi12/12/1998Hồ Bắc7th29/01/2020Tốt nghiệp
Lưu Bội Hâm刘佩鑫Liu PeiXin11/01/1996Liêu Ninh3rd23/09/2018Tốt nghiệp
Lưu Nhàn刘闲Liu Xian27/09/1997Tứ XuyênBEJ 1st08/05/2024Rời nhóm
Lưu Thi Lỗi刘诗蕾Liu ShiLei22/03/1996Tứ Xuyên5th26/03/2016Tốt nghiệp
Lữ Tư Cầm吕思琴Lu SiQin09/11/1994Chiết Giang2nd19/02/2014Tốt nghiệp
Loan Gia Nghi栾嘉仪Luan JiaYi29/11/1999Bắc Kinh10th27/09/2019Tốt nghiệp
La Lan罗兰Luo Lan16/09/1991Sơn Tây2nd19/05/2017Tốt nghiệp
Mã Phàm马凡Ma Fan20/03/1996Tứ Xuyên8th11/01/2020Tốt nghiệp
Mạnh Nguyệt孟玥Meng Yue13/06/1994Cát Lâm2nd29/01/2019Tốt nghiệp
Tiền Nghệ钱艺Qian Yi07/06/1998Giang Tô6th14/08/2016Tốt nghiệp
Đường An Kỳ唐安琪Tang AnQi07/09/1992Hồ Bắc2nd25/10/2016Tạm ngừng hoạt động
Đào Ba Nhĩ陶波尔Tao BoEr20/06/1998Trùng Khánh8th29/12/2018Tốt nghiệp
Vương Gia Lộ王佳路Wang JiaLu10/03/1996Chiết Giang2nd08/02/2014Tốt nghiệp
Vương Nghi Quân王依君Wang YiJun06/06/1995Giang Tô2nd01/12/2013Tốt nghiệp
Tiếu Ngạn Trúc肖彦竹Xiao YanZhu16/08/2005Sơn Đông21st05/03/2025Rời nhóm
Tạ Ny谢妮Xie Ni12/02/2000Thượng Hải3rd11/01/2020Tốt nghiệp
Từ Chân徐真Xu Zhen23/03/2001Thượng Hải7th29/01/2019Tốt nghiệp
Từ Ngôn Vũ徐言雨Xu YanYu10/11/1993Chiết Giang2nd11/2014Tốt nghiệp
Tô Sam Sam苏杉杉Su ShanShan23/03/1997Hồ Bắc6th09/03/2024Tốt nghiệp
Nghiêm Giảo Quân严佼君Yan JiaoJun29/04/1995Hồ Bắc5th31/03/2018Tạm ngừng hoạt động
Dương Nhã Như杨雅如Yang YaRu15/11/1995Phúc Kiến2nd08/02/2014Tốt nghiệp
Dịch Gia Ái易嘉愛Yi JiaAi07/06/1995Quảng Đông2nd04/05/2020Tốt nghiệp
Tằng Diễm Phân曾艳芬Zeng YanFen30/01/1991Quảng Đông2nd24/01/2018Tốt nghiệp
Trương Thiến张茜Zhang Xi27/08/1996Cam Túc9th07/08/2023Tạm ngừng hoạt động
Trương Nhã Mộng张雅梦Zhang YaMeng21/04/1996Vân Nam7th10/09/2017Tạm ngừng hoạt động
Trương Di张怡Zhang Yi22/06/1994An Huy5th23/10/2021Tốt nghiệp
Trương Vũ Hâm张雨鑫Zhang YuXin01/03/1994Hồ Nam3rd14/09/2022Tốt nghiệp
Triệu Giai Nhụy赵佳蕊Zhao JiaRui19/11/2001Hắc Long Giang1st20/10/2023Tốt nghiệp
Châu Duệ Linh周睿林Zhou RuiLin01/06/2004Trùng Khánh10th13/06/2020Tốt nghiệp
Châu Thục Nghiên周淑妍Zhou ShuYan22/03/1996Quảng Đông3rd30/10/2014Tốt nghiệp
Châu Di周怡Zhou Yi13/06/1993Chiết Giang5th15/12/2017Tạm ngừng hoạt động
Châu Thi Vũ周诗雨Zhou Shi Yu11/04/1998Giang Tô9th07/06/2025Rời Nhóm
Team HII
Vương Dịch王奕Wang Yi06/06/2001Giang Tô8th05/05/2025Rời Nhóm
Trần Phán陈盼Chen Pan04/11/1998Trùng Khánh9th14/10/2020Tốt nghiệp
Trần Di Hinh陈怡馨Chen YiXin17/09/1996Phúc Kiến3rd29/06/2018Tốt nghiệp
Tưởng Hàm姜涵Jiang Han24/11/1997Thượng Hải8th29/01/2019Tốt nghiệp
Hàn Manh韩萌Han Meng31/12/1995Giang Tô3rd25/12/2014Tốt nghiệp
Khang Hân康欣Kang Xin21/04/1993Quảng Đông3rd25/10/2014Tốt nghiệp
Lý Đậu Đậu李豆豆Li DouDou05/10/1996Hồ Bắc3rd06/01/2016Tốt nghiệp
Hách Tịnh Di郝婧怡Hao JingYi23/02/1999Thiểm TâyCKG 1st12/11/2024Rời nhóm
Lý Thanh Dương李清扬Li Qingyang16/06/1997Hồ Bắc3rd19/01/2019Tốt nghiệp
Thẩm Mộng Dao沈梦瑶Shen MengYao14/08/1998Thượng Hải5th23/06/2023Rời nhóm
Lý Ngu Long Nhược李虞龙若Li YuLongRuo18/08/2002Giang Tô18th07/09/2023Tốt nghiệp
Lương Tuệ Văn梁慧雯Liang HuiWen01/09/1999Giang Tô3rd25/12/2014Tốt nghiệp
Lâm Nam林楠Lin Nan23/06/1994Quảng Đông3rd18/08/2021Tốt nghiệp
Lưu Cảnh Nhiên刘炅然Liu JiongRan02/09/1994Sơn Đông3rd13/05/2021Tốt nghiệp
Phí Thấm Nguyên费沁源Fei QinYuan20/03/2001Thượng Hải5th05/12/2024Rời nhóm
Thích Dư Châu戚予珠Qi YuZhu19/06/1999Tứ Xuyên10th01/03/2020Tốt nghiệp
Tống Vũ San宋雨珊Song YuShan14/06/1999Hà Nam5th17/08/2020Tốt nghiệp
Tôn Trân Ny孙珍妮Sun ZhenNi05/05/2000Thượng Hải6th06/08/2023Rời nhóm
Vạn Lệ Na万丽娜Wan LiNa02/10/1997Giang Tây2nd09/10/2021Tốt nghiệp
Vương Bách Thạc王柏硕Wang Boshuo12/12/1997Sơn Đông3rd19/01/2019Tốt nghiệp
Vương Dịch王奕Wang Yi06/06/2001Giang Tô8rd05/05/2025Rời nhóm
Vương Lộ王璐Wang Lu20/05/1996Hà Nam3rd13/06/2017Tốt nghiệp
Vương Khê Nguyên王溪源Wang XiYuan16/05/1998Vân Nam9th15/11/2018Tốt nghiệp
Văn Văn文文Wen Wen31/05/1998Trùng Khánh8th30/09/2017Tốt nghiệp
Ngô Yên Văn吴燕文Wu Yanwen18/10/1994Hà Nam3rd19/01/2019Tốt nghiệp
Từ Hàm徐晗Xu Han15/01/1993Tứ Xuyên3rd21/12/2019Tốt nghiệp
Dương Ngâm Vũ杨吟雨Yang YinYu10/02/1994Giang Tô3rd15/03/2015Tốt nghiệp
Viên Hàng袁航Yuan Hang20/05/1996Quý Châu5th09/05/2018Tốt nghiệp
Quách Sảng郭爽Guo Shuang19/06/2000Tứ XuyênCKG 3rd08/03/2025Rời nhóm
Tằng Hiểu Văn曾晓雯Zeng XiaoWen25/03/1998Quảng Đông7th07/09/2018Tốt nghiệp
Trương Thi Vân张诗芸Zhang ShiYun07/07/1999Giang Tô15th26/08/2022Tạm ngừng hoạt động
Trương Hi Doãn张曦尹Zhang XiYin23/04/1997Tứ Xuyên3rd25/11/2014Tốt nghiệp
Trương Nguyệt Minh张月铭Zhang YueMing07/10/1998Cát Lâm15th04/04/2025Rời nhóm
Triệu Mộng Đình赵梦停Zhao MengTing06/06/1997Giang Tô8th30/09/2017Tốt nghiệp
Châu Thu Quân周秋均Zhou QiuJun02/10/1995Trùng Khánh3rd25/10/2014Tốt nghiệp
Team X
Phùng Hiểu Phi冯晓菲Feng XiaoFei17/10/1995Hà Nam4th27/08/2020Tốt nghiệp
Lý Tinh李晶Li Jing07/06/1995Giang Tô4th22/04/2018Tốt nghiệp
Lý Tinh Ngạn李星彦Li XingYan29/03/2000Thiểm Tây14th19/11/2021Tốt nghiệp
Lý Tinh Vũ李星羽Li XingYu06/02/2000Thượng Hải9th11/05/2021Tốt nghiệp
Lý Chiêu李钊Li Zhao23/05/1997Hồ Nam4th10/06/2021Tốt nghiệp
Lâm Ức Ninh林忆宁Lin YiNing17/07/1997Thượng Hải6th29/03/2018Tốt nghiệp
Lưu Thắng Nam刘胜男Liu ShengNan09/09/1997Hồ Nam6th25/06/2023Tốt nghiệp
Lô Tĩnh Bình鲁静萍Lu JingPing03/06/2002Giang Tô10th20/05/2020Tốt nghiệp
Lý Nghiên李妍Li Yan09/01/2002Giang Tô21st02/03/2025Rời nhóm
Lữ Tương Nghi吕相宜Lv XiangYi03/02/2003Liêu Ninh17th12/05/2024Tạm ngừng hoạt động
Lữ Nhất吕一Lv Yi27/06/1997Trùng Khánh7th29/06/2023Tốt nghiệp
Phan Lộ Dao潘璐瑶Pan LuYao10/07/1999Thượng Hải12th17/02/2022Tốt nghiệp
Kỳ Tĩnh祁静Qi Jing07/07/1998Thượng Hải7th17/07/2022Tốt nghiệp
Khúc Thần Ngữ曲晨语Qu ChenYu19/01/2006Thượng Hải14th14/09/2021Tốt nghiệp
Nhiễm Uý冉蔚Ran Wei21/05/1999Tứ XuyênCKG 1st01/10/2022Tốt nghiệp
Tôn Tĩnh Di孙静怡Sun JingYi08/07/1992Tân Cương4th25/10/2015Tốt nghiệp
Tôn Hâm Văn孙歆文Sun XinWen04/11/1994Thượng Hải4th03/04/2021Tạm ngừng hoạt động
Vương Phi Nghiên王菲妍Wang FeiYan27/01/2000Liêu NinhSHY 2ndTạm ngừng hoạt động
Uông Giai Linh汪佳翎Wang JiaLing13/07/1999Phúc Kiến4th04/09/2020Tốt nghiệp
Uông Thúc汪束Wang Shu08/05/1997Giang Tô4th30/07/2018Tốt nghiệp
Vương Duyệt Nghiêu王悦垚Wang YueYao24/11/2002Bắc Kinh19th13/04/2024Tạm ngừng hoạt động
Vương Y Liễu王依柳Wang YiLiu13/07/2000Bắc Kinh16th30/10/2024Rời nhóm
Tạ Thiên Y谢天依Xie TianYi24/06/1998Bắc Kinh4th21/07/2024Tạm ngừng hoạt động
Dương Uẩn Ngọc杨韫玉Yang YunYu15/09/1995Quý Châu4th13/10/2018Tốt nghiệp
Trương Đan Tam张丹三Zhang DanSan28/04/2000Hồ Bắc4th22/12/2019Tốt nghiệp
Trương Vận Văn张韵雯Zhang YunWen26/02/1998Thượng Hải4th20/10/2016Tốt nghiệp
Trương Di Đình张怡婷Zhang YiTing27/01/2005Thượng Hải18th09/04/2024Tạm ngừng hoạt động
Tả Tịnh Viện左婧媛Zuo JingYuan19/08/1998Tứ Xuyên6th13/07/2024Rời nhóm
SNH48
Trương Hãn Dẫn张瀚引Zhang HanYin31/10/2007Tứ Xuyên19th31/03/2024Rời khỏi
Tất Mộng Viên毕梦媛Bi MengYuan29/01/1997Liêu Ninh6th20/04/2017Tốt nghiệp
Trần Kha陈珂Chen Ke09/08/1995Hồ Nam5th09/08/2024Tốt nghiệp (GNZ48)
Trần Huệ Tịnh陈慧婧Chen HuiJing13/01/1997Chiết Giang6th25/11/2018Tốt nghiệp
Trần Nam Thiến陈楠茜Chen NanXi12/06/1994Hà Nam6th17/08/2024Tốt nghiệp (GNZ48)
Trần Giảo Hà陈姣荷Chen JiaoHe20/04/1995Bắc Kinh6th17/11/2017Rời khỏi
Trần Li陈丽Chen Li22/12/1995Thượng Hải1st18/08/2013Từ chức
Trần Mỹ Quân陈美君Chen MeiJun15/01/1997Quảng Đông5th08/08/2019Tốt nghiệp
Trần Hân Dư陈欣妤Chen XinYu05/06/1999Đài Bắc6th25/04/2020Tốt nghiệp
Trần Âm陈音Chen Yin05/12/1999Thượng Hải5th17/04/2017Tốt nghiệp
Trần Vũ Kỳ陈雨琪Chen YuQi16/12/2000Hồ Nam5th30/09/2018Tốt nghiệp
Trần Uẩn Lăng陈韫凌Chen YunLing13/12/1997Hồ Bắc5th06/03/2019Tốt nghiệp
Trình Văn Lộ程文路Cheng WenLu05/04/2000Thượng Hải6th16/05/2016Rời khỏi
Trần Chỉ Tình陈芷晴Chen ZhiQing22/12/2001Hà Nam20th21/12/2024Tạm ngừng
Đặng Hâm Nguyệt邓歆玥Deng XinYue20/05/2005Tứ Xuyên14th10/06/2021Tốt nghiệp
Đinh Tử Nghiên丁紫妍Ding ZiYan06/10/1995Thượng Hải1st06/10/2013Tốt nghiệp
Đỗ Vũ Vi杜雨微Du YuWei17/03/1999Sơn Đông5th26/05/2018Đã mất
Phùng Gia Hy冯嘉希Feng JiaXi04/06/1994Quảng Đông6th24/01/2019Tốt nghiệp
Phùng Tuyết Oánh冯雪莹Feng XueYing13/03/1994Hồ Bắc5th19/05/2017Tốt nghiệp
Cao Nguyên Tịnh高源婧Gao Yuanjing06/07/1998Sơn Đông5th13/06/2020Tốt nghiệp
Cung Tiểu Hà宫小荷Gong XiaoHe11/07/1996An Huy3rd17/03/2015Rút khỏi
Cố Hương Quân顾香君Gu XiangJun23/10/1995Thượng Hải1st13/09/2015Tốt nghiệp
Hạ Tô Khôn贺苏堃He SuKun14/11/1995Giang Tô8th30/09/2017Rút khỏi
Hà Dương Thanh Thanh何阳青青HeYang QingQing21/07/1997Hồ BắcBEJ 3rd06/07/2024Rời nhóm
Hà Dật Thâm何轶琛He YiChen07/01/1990Giang Tô1st02/05/2013Từ chức
Hồng Bội Vân洪珮雲Hong PeiYun07/01/2001Thượng Hải5th15/10/2021Tốt nghiệp
Hồ Bác Văn胡博文Hu BoWen18/12/1999Giang Tô6th20/04/2017Tốt nghiệp
Hồ Di Oánh胡怡莹Hu YiYing19/03/1997Nội Mông6th19/05/2017Tốt nghiệp
Hồ Mĩ Đình胡美婷Hu MeiTing15/05/1993Tứ Xuyên1st21/12/2012Từ chức
Hoàng Đồng Dương黄彤扬Huang TongYang28/01/1996Phúc Kiến6th09/09/2018Tốt nghiệp
Giang Hâm江鑫Jiang Xin18/01/2003Trùng Khánh12th31/05/2022Tốt nghiệp
Tưởng Vũ Hi蒋羽熙Jiang YuXi18/02/2000Thiểm Tây1st18/08/2013Rời khỏi
Lô Tĩnh卢静Lu Jing05/11/1994Phúc Kiến6th20/04/2025Tốt nghiệp (GNZ48)
Lý Thấm Khiết李沁洁Li QinJie12/02/1999Tứ Xuyên5th25/05/2019Tốt nghiệp
Lưu Thiến Thiến刘倩倩Liu QianQian28/11/1994Phúc Kiến6th14/12/2024Tốt nghiệp (GNZ48)
Lý Thi Ngạn李诗彦Li ShiYan17/03/2003Hồ Nam6th19/10/2019Tốt nghiệp
Lý Tưởng李想Li Xiang05/02/1994Bắc Kinh6th18/11/2018Tốt nghiệp
Lý Di Văn李怡文Li YiWen28/04/1997Thượng Hải3rd22/08/2014Tốt nghiệp
Lý Ngọc Thiến李玉倩Li YuQian28/05/1997An Huy9th03/04/2021Tốt nghiệp
Lý Viên Viên李媛媛Li YuanYuan01/07/1994Phúc Kiến6th05/08/2018Tốt nghiệp
Lý Tử李梓Li Zi30/08/2000Tứ Xuyên6th15/09/2019Tốt nghiệp
Lâm Gia Bội林嘉佩Lin JiaPei16/08/1998Quảng Đông5th30/07/2021Tốt nghiệp
Lưu Li Thiên刘丽千Liu LiQian13/07/2000Hồ Bắc12th18/08/2021Tốt nghiệp
Lâm Khôn林堃Lin Kun30/10/1996Trùng Khánh6th20/04/2017Tốt nghiệp
Lâm Khê Hà林溪荷Lin XiHe20/06/1998Vân Nam6th13/06/2020Tốt nghiệp
Lâm Hâm Nguyên林歆源Lin XinYuan02/06/1999Chiết Giang8th09/02/2018Tốt nghiệp
Lưu Doanh刘瀛Liu Ying08/02/1999Hồ Bắc7th20/10/2018Tốt nghiệp
Lư Thần Hân卢晨昕Lu ChenXin06/07/2003Quảng Tây18th11/08/2024Tạm ngừng hoạt động
La Tuyết Lệ罗雪丽Luo XueLi06/06/2000Quý Châu6th06/03/2019Tốt nghiệp
La Dĩnh Thần罗颍宸Luo YingChen07/02/2001Phúc Kiến20h14/08/2024Tốt nghiệp
Lữ Mộng Oánh吕梦莹Lv MengYing28/07/2000Thượng Hải6th02/03/2018Tốt nghiệp
Ngưu Thông Thông牛聪聪Niu CongCong02/04/1996Bắc Kinh6th24/10/2017Tốt nghiệp
Phan Lực Quắc潘力帼Pan LiGuo10/06/2004Hồ Nam20th20/09/2024Tạm ngừng hoạt động
Thi Vị Hi施未希Shi WeiXi29/11/2002Chiết Giang17th04/04/2023Từ chức
Thời Ngữ Tiệp时语婕Shi YuJie04/04/1998Quảng Tây5th02/02/2016Tốt nghiệp
Tống Tư Nhàn宋思娴Song SiXian09/10/1997An Huy5th02/05/2018Tốt nghiệp
Tôn Sam孙姗Sun Shan11/02/1999Chiết Giang6th01/11/2017Tốt nghiệp
Tôn Hinh孙馨Sun Xin27/02/2000Giang Tô6th06/12/2019Tốt nghiệp
Tôn Á Bình孙亚萍Sun YaPing06/07/1999An Huy8th18/04/2018Tốt nghiệp
Vương Bách Thạc王柏硕Wang BaiShuo12/12/1997Sơn Đông3rd19/01/2019Tốt nghiệp
Vương Phí Tư王费澌Wang FeiSi18/09/1994Bắc Kinh1st03/05/2013Từ chức
Vương Kim Minh王金铭Wang JinMing18/07/1996Liêu Ninh6th27/08/2017Rời khỏi
Vương Lộ Giảo王露皎Wang LuJiao17/02/1995Tứ Xuyên5th06/03/2019Tốt nghiệp
Vương Hân Nhan Điềm Điềm王欣颜甜甜Wang XinYanTianTian13/09/2001Quý Châu9th06/09/2020Tốt nghiệp
Vương Hinh Duyệt王馨悦Wang XinYue19/07/1994Vân Nam6th01/06/2017Từ chức
Ôn Băng Băng温冰冰Wen BingBing11/03/2001Quảng Tây20th11/08/2024Tốt nghiệp
Văn Nghiên文妍Wen Yan28/12/2000Trùng Khánh6th19/05/2017Tốt nghiệp
Hạ Việt夏越Xia Yue26/08/1995Trùng Khánh6th17/05/2018Tốt nghiệp
Hạ Dịch Hân夏奕欣Xia YiXin20 tháng 2Thượng Hải20th20/08/2024Bị sa thải khỏi nhóm
Tiêu Văn Linh肖文铃Xiao WenLing24/01/2001Tứ Xuyên6th15/09/2019Tốt nghiệp
Tiền Sân Nam冼燊楠Xian ShenNan09/11/2001Quảng Tây6th12/08/2024Rời nhóm (GNZ48)
Tạ Lôi Lôi谢蕾蕾Xie LeiLei01/12/1998Quảng Đông5th09/11/2021Tốt nghiệp
Hùng Tẩm Nhàn熊沁娴Xiong QinXian07/08/1999Chiết Giang8th11/07/2020Tốt nghiệp
Hùng Tố Quân熊素君Xiong SuJun09/09/1994Giang Tây5th20/07/2022Tốt nghiệp
Hùng Tâm Dao熊心瑶Xiong XinYao19/01/1996Trùng Khánh6th30/06/2023Tốt nghiệp
Từ Giai Li徐佳丽Xu JiaLi21/09/1996Giang Tây5th19/01/2019Tốt nghiệp
Hứa Gia Di许嘉怡Xu JiaYi27/06/2000Chiết Giang8th01/12/2017Tốt nghiệp
Từ Thi Kì徐诗琪Xu ShiQi10/12/1998Chiết Giang7th21/12/2024Tốt nghiệp
Từ Y Nhân徐伊人Xu YiRen20/02/1996Chiết Giang3rd04/03/2019Tốt nghiệp
Hứa Dật许逸Xu Yi07/10/1995Tứ Xuyên7th15/05/2020Rút khỏi
Dương Hải Tận杨海赆Yang HaiJin06/06/1996Thượng Hải2nd06/11/2013Tốt nghiệp
Dương Huệ Đình杨惠婷Yang HuiTing08/04/1998Quảng Đông3rd29/01/2019Tốt nghiệp
Dương Mĩ Kỳ杨美琪Yang MeiQi12/08/1999An Huy9th06/03/2019Tốt nghiệp
Diêu Y Thuần姚祎纯Yao YiChun28/04/2000Giang Tô7th21/03/2018Tốt nghiệp
Du Tuệ Văn俞慧文Yu HuiWen05/07/1990Giang Tô1st18/08/2013Từ chức
Ô Giai Di於佳怡Yu JiaYi29/10/1998Thượng Hải5th06/09/2019Tốt nghiệp
Vũ Đình Nhi雨婷儿Yu TingEr28/01/2000Bắc Kinh1st21/12/2012Từ chức
Tằng Lâm Du曾琳瑜Zeng LinYu02/09/1993Quảng Đông3rd25/11/2014Tốt nghiệp
Tằng Dự Gia曾誉嘉Zeng YuJia21/03/1994Tứ Xuyên1st18/08/2013Từ chức
Chiêm Địch占迪Zhan Di23/01/2003Quảng Đông17th04/04/2023Từ chức
Trương Hạm Tiêu张菡筱Zhang HanXiao26/06/1996Tứ Xuyên5th19/04/2017Tốt nghiệp
Trương Cẩn张瑾Zhang Jin23/07/1998Thượng Hải4th04/04/2015Tốt nghiệp
Trương Khải Kỳ张凯祺Zhang KaiQi02/11/1998Hồng Kông5th29/01/2023Tốt nghiệp
Trương Mẫn Kỳ张敏淇Zhang MinQi17/12/2000Quảng Đông10th01/02/2020Tốt nghiệp
Trương Man Ni张曼妮Zhang ManNi25/01/2004Hồ Bắc20th10/10/2024Tạm ngừng hoạt động
Trương Nhiễm Nhiễm张冉冉Zhang RanRan07/02/2000Giang Tô15th29/08/2021Tốt nghiệp
Trương Văn Tĩnh张文静Zhang WenJing14/01/1998Thượng Hải5th02/03/2018Tốt nghiệp
Trương Văn Đình张文婷Zhang WenTing12/07/2001Sơn Đông17th10/03/2023Tốt nghiệp
Trương Hinh Phương张馨方Zhang XinFang25/10/1993Hồ Bắc1st19/08/2013Từ chức
Trương Hinh Nguyệt张馨月Zhang XinYue04/04/1996Tứ Xuyên9th23/08/2018Tốt nghiệp
Trịnh Nhất Phàm郑一凡Zheng YiFan09/05/2001Bắc Kinh6th02/03/2021Tốt nghiệp
Châu Thiền Ngọc周倩玉Zhou QianYu18/04/2000Tứ Xuyên6th22/06/2022Tốt nghiệp
Trâu Giai Giai邹佳佳Zou JiaJia28/10/1998Thượng Hải5th19/05/2017Tốt nghiệp
Tả Gia Hân左嘉欣Zuo JiaXin01/09/1996Thượng Hải6th15/09/2019Tốt nghiệp

Lịch Sử Thay Đổi Đội Trưởng Và Đội Phó

Đội Trưởng

ĐộiKỳ MộtKỳ HaiKỳ BaKỳ BốnKỳ Năm
Đội SIIMạc Hàn (11/11/2013—13/09/2015)Đới Manh (13/09/2015—26/01/2019)Tiền Bội Đình (26/01/2019—14/10/2020)Đoàn Nghệ Tuyền (14/11/2020—)
Đội NIITừ Ngôn Vũ (10/05/2014—07/01/2015)Phùng Tân Đóa (13/02/2015—21/12/2017)Dịch Gia Ái (03/02/2018—04/05/2020)Trương Vũ Hâm (29/11/2020— 16/01/2022)Triệu Giai Nhụy (16/01/2022—20/10/2023)
Đội HIIVương Lộ (13/02/2015—03/03/2017)Ngô Yên Văn (03/03/2017—03/02/2018)Vạn Lệ Na (03/02/2018—05/12/2020)Thẩm Mộng Dao (05/12/2020—23/06/2023)
Đội XLý Tinh (13/09/2015—03/02/2018)Lý Chiêu (03/02/2018—28/11/2020)Dương Băng Di (28/11/2020—26/08/2023)Vương Duệ Kỳ (26/08/2023—)

Đội Phó

ĐộiKỳ MộtKỳ Hai
Đội SIIMạc Hàn (13/09/2015—26/01/2019)Đới Manh (26/01/2019—14/10/2020)
Đội NIIHoàng Đình Đình (13/02/2015—21/12/2017)Hà Hiếu Ngọc (03/02/2018—05/04/2020)
Đội HIINgô Yên Văn (13/02/2015—03/03/2017)Trương Hân (03/03/2017—)
Đội XThiệu Tuyết Thông (13/09/2015—03/02/2018)Dương Băng Di (03/02/2018—28/11/2020)