Kawabe Hayao
Giao diện
(Đổi hướng từ Hayao Kawabe)
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Kawabe Hayao | ||
| Ngày sinh | 8 tháng 9, 1995 | ||
| Nơi sinh | Asakita-ku, Hiroshima, Nhật Bản | ||
| Chiều cao | 1,78 m (5 ft 10 in) | ||
| Vị trí | Tiền vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Sanfrecce Hiroshima | ||
| Số áo | 36 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ trẻ | |||
| Năm | Đội | ||
| 2008–2013 | Trẻ Sanfrecce Hiroshima | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2013–2021 | Sanfrecce Hiroshima | 122 | (9) |
| 2015–2017 | → Júbilo Iwata (mượn) | 91 | (9) |
| 2021- | Wolverhampton Wanderers F.C. | 0 | (0) |
| 2021- | Grasshopper Club Zürich(mượn) | 16 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia‡ | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2021– | Nhật Bản | 5 | |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 12:25, 19 tháng 12 năm 2017 (UTC) ‡ Số trận ra sân và số bàn thắng ở đội tuyển quốc gia, chính xác tính đến 20 tháng 6 năm 2023 | |||
Kawabe Hayao (川辺駿 Kawabe Hayao, sinh ngày 8 tháng 9 năm 1995 ở Hiroshima) là một cầu thủ bóng đá người Nhật Bản thi đấu cho Grasshopper Club Zürich ở giải VĐQG Thụy Sĩ theo dạng cho mượn từ Wolverhampton Wanderers F.C.
Sự nghiệp
Kawabe gia nhập Sanfrecce Hiroshima năm 2008, cùng với các cầu thủ khác của học viện.[1] Sau màn ra mắt năm 2012, anh được đề nghị hợp đồng chuyên nghiệp với Sanfrecce,.[2] Mặc dù với thành tích trên, anh rất ít được ra sân [3] và quyết định đến Júbilo Iwata theo dạng cho mượn.[4] Vào tháng 1 năm 2018, anh trở lên Sanfrecce sau khi được cho mượn 3 năm ở Jubilo.[5]
Thống kê câu lạc bộ
Cập nhật đến ngày 23 tháng 2 năm 2018.[6][7][8]
| Thành tích câu lạc bộ | Giải vô địch | Cúp | Cúp Liên đoàn | Châu lục | Tổng cộng | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Mùa giải | Câu lạc bộ | Giải vô địch | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng | Số trận | Bàn thắng |
| Nhật Bản | Giải vô địch | Cúp Hoàng đế Nhật Bản | Cúp Liên đoàn | AFC | Tổng cộng | |||||||
| 2013 | Sanfrecce Hiroshima | J1 League | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 5 | 0 |
| 2014 | 1 | 0 | 3 | 0 | 0 | 0 | 2 | 0 | 6 | 0 | ||
| 2015 | Júbilo Iwata | J2 League | 33 | 3 | 1 | 0 | – | – | 34 | 3 | ||
| 2016 | J1 League | 26 | 2 | 0 | 0 | 5 | 0 | – | 31 | 2 | ||
| 2017 | 32 | 4 | 3 | 0 | 3 | 1 | – | 38 | 5 | |||
| Tổng cộng sự nghiệp | 95 | 9 | 7 | 0 | 8 | 1 | 4 | 0 | 114 | 10 | ||
Bàn thắng quốc tế
| # | Ngày | Địa điểm | Đối thủ | Bàn thắng | Kết quả | Giải đấu |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7 tháng 6 năm 2021 | Sân vận động Panasonic Suita, Suita, Nhật Bản | 4–1 | 4–1 | Vòng loại FIFA World Cup 2022 |
Tham khảo
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ" (PDF). Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 25 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 5 năm 2013. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2018.
- ↑ "Bản sao đã lưu trữ". Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2018.
- ↑ "川辺駿選手が期限付き移籍加入". Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018.
- ↑ "�T���t��NEWS". Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 12 năm 2017. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2018.
{{Chú thích web}}: replacement character trong|tiêu đề=tại ký tự số 1 (trợ giúp) - ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "J1&J2&J3選手名鑑ハンディ版 2018 (NSK MOOK)", 7 tháng 2 năm 2018, Nhật Bản, ISBN 978-4905411529 (p. 125 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2017 J1&J2&J3選手名鑑 (NSK MOOK)", 8 tháng 2 năm 2017, Nhật Bản, ISBN 978-4905411420 (p. 245 out of 289)
- ↑ Nippon Sports Kikaku Publishing inc./日本スポーツ企画出版社, "2016J1&J2&J3選手名鑑", 10 tháng 2 năm 2016, Nhật Bản, ISBN 978-4905411338 (p. 143 out of 289)
Liên kết ngoài
- Profile at Sanfrecce Hiroshima Lưu trữ ngày 24 tháng 7 năm 2019 tại Wayback Machine
- Profile at Júbilo Iwata
- Kawabe Hayao tại J.League (bằng tiếng Nhật)