Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
Giao diện
| Tập tin:2025 Asian Baseball Championship Logo.jpg | |||
| Quốc gia | Trung Quốc | ||
|---|---|---|---|
| Ngày | 22 - 28 tháng 9 năm 2025 | ||
| Số đội | 8 | ||
| Đương kim vô địch | |||
| Á quân | |||
| Hạng ba | |||
| Hạng tư | |||
| Số trận | 22 | ||
| |||
Giải vô địch bóng chày châu Á 2025 là kì thứ 31 của giải bóng chày cấp châu lục này dành cho các đội tuyển quốc gia nam hàng đầu châu Á. Giải đấu được tổ chức tại Bình Đàm, Trung Quốc từ ngày 22 đến ngày 28 tháng 9 năm 2025. [1]
Các đội tuyển giành quyền tham dự Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
Trung Quốc – Chủ nhà
Nhật Bản
Đài Bắc Trung Hoa
Hàn Quốc
Philippines - vô địch Cúp Đông Á 2024
Hồng Kông - á quân Cúp Đông Á 2024
Palestine - vô địch Cúp Tây Á 2025
Pakistan - á quân Cúp Tây Á 2025
| Bảng A | Bảng B |
|---|---|
Thể thức giải đấu Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
Tổng cộng 8 đội sẽ chia làm hai bảng đấu vòng tròn. Hai đội đứng đầu mỗi bảng sẽ thi đấu vòng siêu đấu vào ngày 26 và 27 tháng 9. Sau vòng siêu đấu, đội nhất và nhì sẽ vào chung kết, còn đội ba và tư sẽ tranh huy chương đồng. Đội giành huy chương đồng, cùng với hai đội vào chung kết sẽ giành quyền tham dự Giải vô địch bóng chày U-23 thế giới năm 2026.
Vòng bảng Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
- Tất cả thời gian đều hiển thị theo theo giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+08:00)
Bảng A
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 48 | 3 | 1,000 | — | Vòng siêu đấu | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 14 | 15 | ,667 | 1 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 14 | 25 | ,333 | 2 | Vòng phân hạng | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 5 | 38 | ,000 | 3 |
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 tháng 9 | 09:30 | Nhật Bản | 18–1 | F/6 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:10 | 1,500 | Boxscore | |
| 22 tháng 9 | 18:30 | Pakistan | 0–10 | F/8 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:26 | 1,600 | Boxscore | |
| 23 tháng 9 | 12:30 | Philippines | 2–4 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:15 | 4,500 | Boxscore | ||
| 23 tháng 9 | 18:30 | Pakistan | 2–17 | F/5 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 1:49 | 50 | Boxscore | |
| 24 tháng 9 | 12:30 | Philippines | 11–3 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 3:09 | 58 | Boxscore | ||
| 24 tháng 9 | 18:30 | Trung Quốc | 0–13 | F/7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 1:58 | 1,000 | Boxscore |
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 3 | 0 | 35 | 0 | 1,000 | — | Vòng siêu đấu | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 25 | 11 | ,667 | 1 | ||
| 3 | 3 | 1 | 2 | 5 | 25 | ,333 | 2 | Vòng phân hạng | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 3 | 32 | ,000 | 3 |
Nguồn: WBSC
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 22 tháng 9 | 12:30 | Đài Bắc Trung Hoa | 14–0 | F/7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:27 | 285 | Boxscore | |
| 22 tháng 9 | 13:30 | Hồng Kông | 1–16 | F/6 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 1:58 | 58 | Boxscore | |
| 23 tháng 9 | 12:30 | Palestine | 5–2 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:54 | 180 | Boxscore | ||
| 23 tháng 9 | 18:30 | Hàn Quốc | 0–10 | F/7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:17 | 500 | Boxscore | |
| 24 tháng 9 | 12:30 | Palestine | 0–9 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:24 | 150 | Boxscore | ||
| 24 tháng 9 | 18:30 | Hồng Kông | 0–11 | F/7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:08 | 200 | Boxscore |
Vòng phân hạng Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 14 | 10 | ,667[a] | — | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 21 | 16 | ,667[a] | — | |
| 3 | 3 | 1 | 2 | 17 | 17 | ,333[b] | 1 | |
| 4 | 3 | 1 | 2 | 13 | 22 | ,333[b] | 1 |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào 27 September 2025. Nguồn: WBSC
Ghi chú:
Ghi chú:
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 tháng 9 | 12:30 | Pakistan | 5–9 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 3:16 | 58 | Boxscore | ||
| 26 tháng 9 | 18:30 | Philippines | 3–7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:59 | 300 | Boxscore | ||
| 27 tháng 9 | 12:30 | Pakistan | 5–2 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:05 | 200 | Boxscore | ||
| 27 tháng 9 | 18:30 | Hồng Kông | 6–7 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:57 | 350 | Boxscore |
Vòng siêu đấu Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
| VT | Đội | ST | T | B | RT | RB | % | GB | Giành quyền tham dự |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3 | 2 | 1 | 16 | 3 | ,667[a] | — | Trận tranh huy chương vàng | |
| 2 | 3 | 2 | 1 | 16 | 3 | ,667[a] | — | ||
| 3 | 3 | 2 | 1 | 9 | 16 | ,667[a] | — | Trận tranh huy chương đồng | |
| 4 | 3 | 0 | 3 | 6 | 25 | ,000 | 2 |
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 26 tháng 9 | 12:30 | Hàn Quốc | 8–6 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:37 | 800 | Boxscore | ||
| 26 tháng 9 | 18:30 | Đài Bắc Trung Hoa | 2–3 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:24 | 1,500 | Boxscore | ||
| 27 tháng 9 | 12:30 | Trung Quốc | 0–4 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:10 | 1,550 | Boxscore | ||
| 27 tháng 9 | 18:30 | Hàn Quốc | 1–0 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:27 | 1,300 | Boxscore |
Trận tranh huy chương đồng Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 tháng 9 | 12:30 | Trung Quốc | 3–4 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:23 | 2,000 | Boxscore |
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 tháng 9 | 12:30 | Trung Quốc | 3–4 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:23 | 2,000 | Boxscore |
Trận tranh huy chương vàng Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
| Ngày | Giờ địa phương | Đội khách | Tỉ số | Đội nhà | Số hiệp | Sân | Thời lượng | Lượng khán giả | Bảng điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 28 tháng 9 | 18:30 | Nhật Bản | 11–0 | SVĐ bóng chày Bình Đàm | 2:49 | 2,400 | Boxscore |
Bảng tổng sắp Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
| Thứ hạng | Đội | Số trận | T | B |
|---|---|---|---|---|
| 6 | 5 | 1 | ||
| 6 | 4 | 2 | ||
| 6 | 5 | 1 | ||
| 4 | 6 | 2 | 4 | |
| 5 | 5 | 2 | 3 | |
| 6 | 5 | 2 | 3 | |
| 7 | 5 | 1 | 4 | |
| 8 | 5 | 1 | 4 |
| Đã giành quyền tham dự Giải vô địch bóng chày U-23 thế giới 2026. |
Giải thưởng Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
BFA có công bố những người chiến thắng các Giải thưởng Cá nhân, cũng như Đội hình tiêu biểu của giải đấu như sau. [2]
|
|
Tham khảo Giải vô địch bóng chày châu Á 2025
- ↑ Lin, Tongxin (ngày 3 tháng 12 năm 2024). "平潭获得2025年第三十一届亚洲棒球锦标赛举办权" [Pingtan won the right to host the 31st Asian Baseball Championship in 2025]. People.cn (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2025.
- ↑ Lin, Tongxin (ngày 3 tháng 12 năm 2024). "平潭获得2025年第三十一届亚洲棒球锦标赛举办权" [Pingtan won the right to host the 31st Asian Baseball Championship in 2025]. People.cn (bằng tiếng Trung). Truy cập ngày 3 tháng 9 năm 2025.