Bước tới nội dung

Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 – Đôi nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Đôi nữ
Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010
Vô địchHoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
Á quânHoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
Tỷ số chung cuộc2–6, 6–4, 7–6(4)
Các sự kiện
Đơnnamnữnam trẻnữ trẻ
Đôinamnữhỗn hợpnam trẻnữ trẻ
Huyền thoạinamnữhỗn hợp
Đơn xe lănnamnữquad
Đôi xe lănnamnữquad
 2009 ·Giải quần vợt Mỹ Mở rộng· 2011 

Serena Williams và cô chị Venus Williams là đương kim vô địch. Tuy nhiên, Serena không thể tham dự vì chấn thương ở chân và Venus chỉ tham dự nội dung đơn.
Vania King và Yaroslava Shvedova đánh bại Liezel Huber và Nadia Petrova 2–6, 6–4, 7–6(4) trong trận chung kết. Trận đấu phải diễn ra trong 2 ngày vì trời mưa to trong ngày 12 tháng 9.

Hạt giống Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 – Đôi nữ

Bốc thăm Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 – Đôi nữ

Từ viết tắt

Chung kết

Tứ kếtBán kếtChung kết
               
1Argentina Gisela Dulko
Ý Flavia Pennetta
33 
6Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
66 
6Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
646
9Zimbabwe Cara Black
Úc Anastasia Rodionova
364
14Nga Elena Vesnina
Nga Vera Zvonareva
654
9Zimbabwe Cara Black
Úc Anastasia Rodionova
476
6Hoa Kỳ Vania King
Kazakhstan Yaroslava Shvedova
267
2Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
6464
7Đài Bắc Trung Hoa Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Quốc Trịnh Khiết
66 
15Hoa Kỳ Bethanie Mattek-Sands
Hoa Kỳ Meghann Shaughnessy
44 
7Đài Bắc Trung Hoa Chiêm Vịnh Nhiên
Trung Quốc Trịnh Khiết
32 
2Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
66 
5Hoa Kỳ Lisa Raymond
Úc Rennae Stubbs
465
2Hoa Kỳ Liezel Huber
Nga Nadia Petrova
637

Nhánh trên

Nhánh 1

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Tứ kết
1Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
466
 Tây Ban Nha A Parra Santonja
Séc R Voráčová
6121Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
66 
 Bỉ K Flipkens
Đức J Wöhr
703 România S Cîrstea
Séc L Šafářová
04 
 România S Cîrstea
Séc L Šafářová
64661Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
6766
 Đức T Malek
Đức A Petkovic
57413România M Niculescu
Israel S Pe'er
712
WCHoa Kỳ A Glatch
Hoa Kỳ C Vandeweghe
7666WCHoa Kỳ A Glatch
Hoa Kỳ C Vandeweghe
7364
 Hà Lan M Krajicek
Canada M-È Pelletier
644 13România M Niculescu
Israel S Pe'er
6667
13România M Niculescu
Israel S Pe'er
76 1Argentina G Dulko
Ý F Pennetta
33 
12Séc I Benešová
Séc B Záhlavová-Strýcová
66 6Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
66 
 Uzbekistan A Amanmuradova
Đức K Barrois
04 12Séc I Benešová
Séc B Záhlavová-Strýcová
6616
 Serbia J Janković
Serbia B Jovanovski
634 Nhật Bản K Date Krumm
Nhật Bản A Morita
471
 Nhật Bản K Date Krumm
Nhật Bản A Morita
46612Séc I Benešová
Séc B Záhlavová-Strýcová
69669
 Latvia L Dekmeijere
Đức A Kerber
1626Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
737
 Úc J Groth
Séc K Zakopalová
646 Úc J Groth
Séc K Zakopalová
562
 Croatia J Kostanić Tošić
Ý R Oprandi
30 6Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
746
6Hoa Kỳ V King
Kazakhstan Y Shvedova
66 

Nhánh 2

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Tứ kết
3Tây Ban Nha N Llagostera Vives
Tây Ban Nha MJ Martínez Sánchez
4664
 România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
647 România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
66 
 România E Gallovits
Ba Lan K Jans
566 România E Gallovits
Ba Lan K Jans
23 
 Cộng hòa Nam Phi N Grandin
Hoa Kỳ A Spears
731 România A Dulgheru
Slovakia M Rybáriková
53 
 Thụy Điển S Arvidsson
Thụy Điển J Larsson
16414Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
76 
AltNga V Diatchenko
Thổ Nhĩ Kỳ İ Şenoğlu
626AltNga V Diatchenko
Thổ Nhĩ Kỳ İ Şenoğlu
11 
WCHoa Kỳ H Barte
Hoa Kỳ L Burdette
53 14Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
66 
14Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
76 14Nga E Vesnina
Nga V Zvonareva
654
9Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
66 9Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
476
AltÝ A Brianti
Ba Lan U Radwańska
23 9Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
66 
 Nga Ar Rodionova
Ukraina O Savchuk
743 Nga A Kudryavtseva
Belarus D Kustova
41 
 Nga A Kudryavtseva
Belarus D Kustova
5669Zimbabwe C Black
Úc An Rodionova
266
 Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
67  Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
642
 Ba Lan A Rosolska
Cộng hòa Nam Phi C Scheepers
363  Đức J Görges
Đức A-L Grönefeld
76 
 Thụy Sĩ P Schnyder
Hungary Á Szávay
14 8Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Trung Quốc Z Yan
52 
8Tây Ban Nha A Medina Garrigues
Trung Quốc Z Yan
66 

Nhánh dưới

Nhánh 3

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Tứ kết
7Đài Bắc Trung Hoa Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
66 
 Hy Lạp E Daniilidou
Bulgaria T Pironkova
23 7Đài Bắc Trung Hoa Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
66 
WCHoa Kỳ L Herring
Hoa Kỳ G Min
14  Slovakia D Cibulková
Nga A Pavlyuchenkova
23 
 Slovakia D Cibulková
Nga A Pavlyuchenkova
66 7Đài Bắc Trung Hoa Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
66 
 Úc A Molik
Ý F Schiavone
643  Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
23 
 Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
76  Slovenia P Hercog
Croatia P Martić
6616
 Nga V Dushevina
Ấn Độ S Mirza
726311Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
373
11Nga A Kleybanova
Nga E Makarova
66677Đài Bắc Trung Hoa Y-j Chan
Trung Quốc J Zheng
66 
15Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
66 15Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
44 
WCHoa Kỳ C McHale
Hoa Kỳ R Zalameda
03 15Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
76 
 Slovakia D Hantuchová
Đan Mạch C Wozniacki
66  Slovakia D Hantuchová
Đan Mạch C Wozniacki
634 
 Séc A Hlaváčková
Séc L Hradecká
02 15Hoa Kỳ B Mattek-Sands
Hoa Kỳ M Shaughnessy
66 
 Ý S Errani
Ý R Vinci
23 4Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
41 
WCHoa Kỳ Ca Gullickson
Hoa Kỳ Ch Gullickson
66 WCHoa Kỳ Ca Gullickson
Hoa Kỳ Ch Gullickson
23 
 Séc P Kvitová
Thụy Sĩ S Vögele
12 4Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
66 
4Séc K Peschke
Slovenia K Srebotnik
66 

Nhánh 4

Vòng 1Vòng 2Vòng 3Tứ kết
5Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
66 
 Nga M Kondratieva
Séc V Uhlířová
12 5Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
66 
 Đài Bắc Trung Hoa C-j Chuang
Belarus O Govortsova
66  Đài Bắc Trung Hoa C-j Chuang
Belarus O Govortsova
23 
 Croatia D Jurak
Estonia K Kanepi
11 5Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
67 
WCHoa Kỳ J Hampton
Hoa Kỳ M Oudin
76 10Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
461 
WCHoa Kỳ J Craybas
Hoa Kỳ S Stephens
50 WCHoa Kỳ J Hampton
Hoa Kỳ M Oudin
21 
 Đài Bắc Trung Hoa K-c Chang
Hoa Kỳ R Kops-Jones
30 10Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
66 
10Nga M Kirilenko
Ba Lan A Radwańska
66 5Hoa Kỳ L Raymond
Úc R Stubbs
465
16Đài Bắc Trung Hoa S-w Hsieh
Trung Quốc S Peng
66 2Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
637
 Belarus E Dzehalevich
Belarus T Poutchek
33 16Đài Bắc Trung Hoa S-w Hsieh
Trung Quốc S Peng
6366
 Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland A Keothavong
Latvia A Sevastova
632 Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
367
 Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
166 Thụy Sĩ T Bacsinszky
Ý T Garbin
33 
 Pháp A Rezaï
Bỉ Y Wickmayer
41 2Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
66 
 Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
66  Ukraina A Bondarenko
Ukraina K Bondarenko
32 
 Pháp J Coin
Pháp A Cornet
23 2Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
66 
2Hoa Kỳ L Huber
Nga N Petrova
66 

Liên kết khác Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 – Đôi nữ

Tham khảo Giải quần vợt Mỹ Mở rộng 2010 – Đôi nữ