Bước tới nội dung

Giro d'Italia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Giro d'Italia (có nghĩa là Vòng nước Ý trong tiếng Ý), còn được gọi là Giải đua xe đạp vòng quanh nước Ý, được xem như là giải đua xe đạp quan trọng thứ nhì của thế giới, sau Tour de France và trước Vuelta a España. Giải này thuộc về UCI ProTour vừa được đưa ra trong năm 2005, một trong những loạt đua xe đạp quan trọng nhất trong một năm.

Từ năm 1909 Giro d'Italia được tổ chức hằng năm – ngoại trừ thời gian của Chiến tranh thế giới thứ nhấtChiến tranh thế giới thứ hai – trong thời gian 3 tuần của tháng 5 với tuyến đường đua thay đổi dẫn qua nước Ý và các nước lân cận.

Cuộc đua bao giờ cũng bao gồm các chặng đường bằng phẳng được các tay đua nước rút ưa chuộng, các chặng "khó trung bình" thích hợp cho các nhóm thích vượt lên trước và các chặng đua trên núi cao, nơi quyết định cuộc đua. Ngoài ra còn đua tính thời gian cá nhân hai lần.

Người đang dẫn đầu kết quả tổng cuộc cá nhân mang chiếc áo Maglia Rosa, tương tự như áo vàng của Tour de France. Màu này là dựa vào màu giấy hồng nhạt của tờ báo Gazzetta dello Sport tổ chức giải này.

Kỷ lục 5 lần thắng giải đang do 3 tay đua nắm giữ: hai người Ý Alfredo Binda và Fausto Coppi thắng trong thời gian từ 1925 đến 1933 và từ 1940 đến 1953 và "kẻ ăn thịt người", người Bỉ Eddy Merckx, đã đoạt các chiến thắng của ông trong khoảng thời gian từ 1968 cho đến 1974.

Mario Cipollini là người đoạt giải từng chặng nhiều nhất, trong năm 2003 ông đã ăn mừng thành công thứ 42 của mình tính từ năm 1989, và vì vậy đã phá kỷ lục lâu đời của Alfredo Binda (41 lần về nhất một chặng đua). Với 9 lần chiến thắng chỉ trong một Giro duy nhất, Alessandro Petacchi hiện đang giữ kỷ lục sau chiến tranh.

Những cua rơ vô địch Giro d'Italia (đoạt áo hồng)

Key
daggerCua rơ cũng chiến thắng giải điểm số trong cùng năm
*Cua rơ cũng chiến thắng giải leo núi trong cùng năm
#Cua rơ cũng chiến thắng giải tay đua trẻ trong cùng năm
Cua rơ cũng chiến thắng giải điểm số và giải leo núi trong cùng năm
Danh sách các nhà vô địch Giro d'Italia theo năm
NămQuốc tịchCua rơĐộiTổng quãng đườngTổng thời gian/Tổng điểmKhoảng cách với người thứ haiSố chiến thắng chặng
1909 ÝLuigi GannaBản mẫu:Cycling data Atala2.445 km (1.519 mi)2523
1910 ÝCarlo GalettiBản mẫu:Cycling data Atala2.984 km (1.854 mi)28182
1911 ÝCarlo GalettiBản mẫu:Cycling data Bianchi3.526 km (2.191 mi)5083
1912 Ý
Bản mẫu:Cycling data Atala2.443 km (1.518 mi)33101
1913 ÝCarlo OrianiBản mẫu:Cycling data Maino2.932 km (1.822 mi)3760
1914 ÝAlfonso CalzolariBản mẫu:Cycling data Stucchi3.162 km (1.965 mi)135h 17' 56"+ 1h 57' 26"1
1915
Không tổ chức do Chiến tranh thế giới thứ nhất
1916
1917
1918
1919 ÝCostante GirardengoBản mẫu:Cycling data Stucchi2.984 km (1.854 mi)112h 51' 29"+ 51' 56"7
1920 ÝGaetano BelloniBản mẫu:Cycling data Bianchi2.632 km (1.635 mi)102h 44' 33"+ 32' 24"3
1921 ÝGiovanni BruneroBản mẫu:Cycling data Legnano3.107 km (1.931 mi)120h 24' 39"+ 41"1
1922 ÝGiovanni BruneroBản mẫu:Cycling data Legnano3.095 km (1.923 mi)119h 43' 00"+ 12' 29"2
1923 ÝCostante GirardengoBản mẫu:Cycling data Maino3.202 km (1.990 mi)122h 28' 17"+ 37"8
1924 ÝGiuseppe Enrici
3.613 km (2.245 mi)143h 43' 37"+ 58' 21"2
1925 ÝAlfredo BindaBản mẫu:Cycling data Legnano3.520 km (2.190 mi)137h 31' 13"+ 4' 58"1
1926 ÝGiovanni BruneroBản mẫu:Cycling data Legnano3.430 km (2.130 mi)137h 55' 59"+ 15' 28"1
1927 ÝAlfredo BindaBản mẫu:Cycling data Legnano3.758 km (2.335 mi)144h 15' 35"+ 27' 24"12
1928 ÝAlfredo BindaBản mẫu:Cycling data Wolsit3.044 km (1.891 mi)114h 15' 19"+ 18' 13"6
1929 ÝAlfredo BindaBản mẫu:Cycling data Legnano2.920 km (1.810 mi)107h 18' 24"+ 3' 44"8
1930 ÝLuigi MarchisioBản mẫu:Cycling data Legnano3.095 km (1.923 mi)115h 11' 55"+ 52"2
1931 ÝFrancesco CamussoBản mẫu:Cycling data Gloria3.012 km (1.872 mi)102h 40' 46"+ 2' 47"2
1932 ÝAntonio PesentiBản mẫu:Cycling data Wolsit3.235 km (2.010 mi)105h 42' 41"+ 11' 09"1
1933 ÝAlfredo Binda*Bản mẫu:Cycling data Legnano3.343 km (2.077 mi)111h 01' 52"+ 12' 34"6
1934 ÝLearco GuerraBản mẫu:Cycling data Maino3.706 km (2.303 mi)121h 17' 17"+ 51"10
1935 ÝVasco BergamaschiBản mẫu:Cycling data Maino3.577 km (2.223 mi)113h 22' 46"+ 3' 07"2
1936 ÝGino Bartali*Bản mẫu:Cycling data Legnano3.766 km (2.340 mi)120h 12' 30"+ 2' 36"3
1937 ÝGino Bartali*Bản mẫu:Cycling data Legnano3.840 km (2.390 mi)122h 25' 40"+ 8' 18"4
1938 ÝGiovanni Valetti*Bản mẫu:Cycling data Frejus3.645 km (2.265 mi)112h 49' 28"+ 8' 52"3
1939 ÝGiovanni ValettiBản mẫu:Cycling data Frejus3.011 km (1.871 mi)88h 02' 00"+ 2' 59"3
1940 ÝFausto CoppiBản mẫu:Cycling data Legnano3.574 km (2.221 mi)107h 31' 10"+ 2' 40"1
1941
Không tổ chức do Chiến tranh thế giới thứ hai
1942
1943
1944
1945
1946 ÝGino Bartali*Bản mẫu:Cycling data Legnano3.039 km (1.888 mi)95h 32' 20"+ 47"0
1947 ÝFausto CoppiBản mẫu:Cycling data Bianchi3.843 km (2.388 mi)115h 55' 07"+ 1' 43"3
1948 ÝFiorenzo MagniBản mẫu:Cycling data Willier4.164 km (2.587 mi)125h 51' 52"+ 11"3
1949 ÝFausto Coppi*Bản mẫu:Cycling data Bianchi4.088 km (2.540 mi)125h 25' 50"+ 23' 47"3
1950 Thụy SĩHugo Koblet*Bản mẫu:Cycling data Guerra3.981 km (2.474 mi)117h 28' 03"+ 5' 12"2
1951 ÝFiorenzo MagniBản mẫu:Cycling data Ganna4.153 km (2.581 mi)121h 11' 37"+ 1' 46"0
1952 ÝFausto CoppiBản mẫu:Cycling data Bianchi3.964 km (2.463 mi)114h 36' 43"+ 9' 18"3
1953 ÝFausto CoppiBản mẫu:Cycling data Bianchi4.035 km (2.507 mi)118h 37' 26"+ 1' 29"3
1954 Thụy SĩCarlo ClericiBản mẫu:Cycling data Guerra4.337 km (2.695 mi)129h 13' 07"+ 24' 16"1
1955 ÝFiorenzo MagniBản mẫu:Cycling data Nivea3.861 km (2.399 mi)108h 56' 13"+ 13"1
1956 LuxembourgCharly Gaul*Bản mẫu:Cycling data Faema3.523 km (2.189 mi)101h 39' 49"+ 3' 27"3
1957 ÝGastone NenciniBản mẫu:Cycling data Chlorodont3.926 km (2.440 mi)104h 45' 06"+ 19"2
1958 ÝErcole BaldiniBản mẫu:Cycling data Legnano3.341 km (2.076 mi)92h 09' 30"+ 4' 17"4
1959 LuxembourgCharly Gaul*Bản mẫu:Cycling data EMI3.657 km (2.272 mi)101h 50' 54"+ 6' 12"3
1960 PhápJacques AnquetilBản mẫu:Cycling data Helyett3.481 km (2.163 mi)94h 03' 54"+ 28"2
1961 ÝArnaldo PambiancoBản mẫu:Cycling data Fides4.004 km (2.488 mi)111h 25' 28"+ 3' 45"0
1962 ÝFranco BalmamionBản mẫu:Cycling data Carpano4.180 km (2.600 mi)123h 07' 03"+ 3' 57"0
1963 ÝFranco BalmamionBản mẫu:Cycling data Carpano4.063 km (2.525 mi)116h 50' 16"+ 2' 24"0
1964 PhápJacques AnquetilBản mẫu:Cycling data Saint-Raphaël4.069 km (2.528 mi)115h 10' 27"+ 1' 22"1
1965 ÝVittorio AdorniBản mẫu:Cycling data Salvarani4.051 km (2.517 mi)121h 08' 18"+ 11' 26"3
1966 ÝGianni MottadaggerBản mẫu:Cycling data Molteni3.976 km (2.471 mi)111h 10' 48"+ 3' 57"2
1967 ÝFelice GimondiBản mẫu:Cycling data Salvarani3.572 km (2.220 mi)101h 05' 34"+ 3' 36"1
1968 BỉEddy MerckxBản mẫu:Cycling data Faemino3.917 km (2.434 mi)108h 42' 27"+ 5' 01"3
1969 ÝFelice GimondiBản mẫu:Cycling data Salvarani3.851 km (2.393 mi)128h 04' 27"+ 3' 35"0
1970 BỉEddy MerckxBản mẫu:Cycling data Faemino3.292 km (2.046 mi)90h 08' 47"+ 3' 14"3
1971 Thụy ĐiểnGösta PetterssonBản mẫu:Cycling data Ferretti3.621 km (2.250 mi)97h 24' 04"+ 2' 32"0
1972 BỉEddy MerckxBản mẫu:Cycling data Molteni3.725 km (2.315 mi)103h 04' 04"+ 5' 30"3
1973 BỉEddy MerckxdaggerBản mẫu:Cycling data Molteni3.801 km (2.362 mi)106h 54' 41"+ 7' 42"6
1974 BỉEddy MerckxBản mẫu:Cycling data Molteni4.001 km (2.486 mi)113h 08' 13"+ 12"2
1975 ÝFausto BertoglioBản mẫu:Cycling data Jollj3.933 km (2.444 mi)111h 31' 24"+ 41"1
1976 ÝFelice GimondiBản mẫu:Cycling data Bianchi4.161 km (2.586 mi)119h 58' 16"+ 19"1
1977 BỉMichel PollentierBản mẫu:Cycling data Flandria3.884 km (2.413 mi)107h 27' 16"+ 2' 32"1
1978 BỉJohan De MuynckBản mẫu:Cycling data Bianchi3.610 km (2.240 mi)101h 31' 22"+ 59"1
1979 ÝGiuseppe SaronnidaggerBản mẫu:Cycling data Scic3.301 km (2.051 mi)89h 29' 18"+ 2' 09"3
1980 PhápBernard HinaultBản mẫu:Cycling data REN4.025 km (2.501 mi)112h 08' 20"+ 5' 43"1
1981 ÝGiovanni BattaglinBản mẫu:Cycling data CAR3.895 km (2.420 mi)104h 50' 36"+ 38"1
1982 PhápBernard HinaultBản mẫu:Cycling data REN4.010 km (2.490 mi)110h 07' 55"+ 2' 35"4
1983 ÝGiuseppe SaronnidaggerBản mẫu:Cycling data DEL3.916 km (2.433 mi)100h 45' 30"+ 1' 07"3
1984 ÝFrancesco MoserBản mẫu:Cycling data GIS3.808 km (2.366 mi)98h 32' 20"+ 1' 03"4
1985 PhápBernard HinaultLa Vie Claire–Look3.998 km (2.484 mi)105h 46' 51"+ 1' 08"1
1986 ÝRoberto VisentiniBản mẫu:Cycling data CAR3.858 km (2.397 mi)102h 33' 55"+ 1' 02"1
1987 IrelandStephen RocheBản mẫu:Cycling data CAR3.915 km (2.433 mi)105h 39' 42"+ 3' 40"2
1988 Hoa KỳAndrew Hampsten*Bản mẫu:Cycling data MOT3.759 km (2.336 mi)97h 18' 56"+ 1' 43"2
1989 PhápLaurent FignonBản mẫu:Cycling data SUG3.623 km (2.251 mi)93h 30' 16"+ 1' 15"1
1990 ÝGianni BugnodaggerBản mẫu:Cycling data Chateau d'Ax3.450 km (2.140 mi)91h 51' 04"+ 6' 33"3
1991 ÝFranco ChioccioliBản mẫu:Cycling data DEL3.715 km (2.308 mi)99h 35' 43"+ 3' 48"3
1992 Tây Ban NhaMiguel IndurainBanesto3.835 km (2.383 mi)103h 36' 08"+ 1' 15"2
1993 Tây Ban NhaMiguel IndurainBanesto3.703 km (2.301 mi)99h 09' 44"+ 58"2
1994 NgaEvgeni Berzin#Bản mẫu:Cycling data GEW3.738 km (2.323 mi)100h 41' 21"+ 2' 51"3
1995 Thụy SĩTony RomingerdaggerBản mẫu:Cycling data MAP3.736 km (2.321 mi)97h 37' 50"+ 4' 13"4
1996 NgaPavel TonkovBản mẫu:Cycling data LAM3.990 km (2.480 mi)105h 20' 23"+ 2' 43"1
1997 ÝIvan GottiBản mẫu:Cycling data SAE3.912 km (2.431 mi)102h 53' 58"+ 1' 27"1
1998 ÝMarco Pantani*Bản mẫu:Cycling data UNO3.868 km (2.403 mi)98h 48' 32"+ 1' 43"2
1999 ÝIvan GottiBản mẫu:Cycling data POL3.757 km (2.334 mi)99h 55' 56"+ 3' 35"0
2000 ÝStefano GarzelliBản mẫu:Cycling data UNO3.707 km (2.303 mi)98h 30' 14"+ 1' 27"1
2001 ÝGilberto SimoniBản mẫu:Cycling data LAM3.572 km (2.220 mi)89h 02' 58"+ 7' 31"1
2002 ÝPaolo SavoldelliBản mẫu:Cycling data INA3.334 km (2.072 mi)89h 22' 42"+ 1' 41"0
2003 ÝGilberto SimonidaggerBản mẫu:Cycling data SAE3.544 km (2.202 mi)89h 32' 09"+ 7' 06"3
2004 ÝDamiano CunegoBản mẫu:Cycling data SAE3.435 km (2.134 mi)88h 40' 43"+ 2' 02"4
2005 ÝPaolo SavoldelliBản mẫu:Cycling data DSC3.440 km (2.140 mi)91h 25' 51"+ 28"1
2006 ÝIvan BassoTeam CSC3.526 km (2.191 mi)91h 33' 36"+ 9' 18"3
2007 ÝDanilo Di LucaLiquigas3.463 km (2.152 mi)92h 59' 39"+ 1' 55"2
2008 Tây Ban NhaAlberto ContadorAstana3.420 km (2.130 mi)89h 56' 49"+ 1' 57"0
2009 NgaDenis MenchovdaggerBản mẫu:Cycling data RAB3.456 km (2.147 mi)86h 03' 11"+ 41"3
2010 ÝIvan BassoLiquigas–Doimo3.485 km (2.165 mi)87h 44' 01"+ 1' 51"1
2011 ÝAlberto Contador Michele Scarponidagger[A]Bản mẫu:Cycling data LAM3.524 km (2.190 mi)84h 11' 24"+ 46"0
2012 CanadaRyder HesjedalBản mẫu:Cycling data GRS3.503 km (2.177 mi)91h 39' 02"+ 16"0
2013 ÝVincenzo NibaliAstana3.405 km (2.116 mi)84h 53' 28"+ 4' 43"2
2014 ColombiaNairo Quintana#Movistar Team3.445,5 km (2.140,9 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]88h 14' 32"+ 2' 58"2
2015 Tây Ban NhaAlberto ContadorTinkoff–Saxo3.481,8 km (2.163,5 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]88h 22' 25"+ 1' 53"0
2016 ÝVincenzo NibaliAstana3.463,15 km (2.151,90 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]82h 44' 31"+52"1
2017 Hà LanTom DumoulinĐội Sunweb3.609,1 km (2.242,6 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]90h 44' 54"+31"2
2018 Anh QuốcChris Froome*Đội SKy3.572,4 km (2.219,8 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]89h 02' 39"+46"2
2019 EcuadorRichard CarapazMovistar Team3.546,8 km (2.203,9 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]90h 01' 47"+1' 05"2
2020 Anh QuốcTao Geoghegan Hart#{{{team name-2020b}}}3.361,4 km (2.088,7 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]85h 40' 21"+39"2
2021 ColombiaEgan Bernal#Bản mẫu:Cycling data IGD3.410,9 km (2.119,4 mi)[chuyển đổi: số không hợp lệ]86h 17' 28"+1' 29"2

Vô địch nhiều lần

Tính đến năm 2021, có 22 cua rơ từng vô địch Giro d'Italia hơn một lần.[1]

Cua rơSố lần vô địchNăm
 Alfredo Binda (ITA)51925, 1927, 1928, 1929, 1933
 Fausto Coppi (ITA)51940, 1947, 1949, 1952, 1953
 Eddy Merckx (BEL)51968, 1970, 1972, 1973, 1974
 Giovanni Brunero (ITA)31921, 1922, 1926
 Gino Bartali (ITA)31936, 1937, 1946
 Fiorenzo Magni (ITA)31948, 1951, 1955
 Felice Gimondi (ITA)31967, 1969, 1976
 Bernard Hinault (FRA)31980, 1982, 1985
Ý Carlo Galetti21910, 1911
Ý Costante Girardengo21919, 1923
 Giovanni Valetti (ITA)21938, 1939
 Charly Gaul (LUX)21956, 1959
 Franco Balmamion (ITA)21962, 1963
 Jacques Anquetil (FRA)21960, 1964
 Giuseppe Saronni (ITA)21979, 1983
 Miguel Indurain (ESP)21992, 1993
 Ivan Gotti (ITA)21997, 1999
 Gilberto Simoni (ITA)22001, 2003
 Paolo Savoldelli (ITA)22002, 2005
 Ivan Basso (ITA)22006, 2010
 Alberto Contador (ESP)22008, 2015
 Vincenzo Nibali (ITA)22013, 2016

Thống kê số lần vô địch theo quốc tịch

Đã có các tay đua của 15 quốc gia từng vô địch Giro d'Italia.[1]

Thống kê số lần vô địch Giro d'Italia theo quốc tịch
Quốc tịchSố cua rơ từng vô địchTổng số lần vô địch
 Ý4169
 Bỉ37
 Pháp36
Tây Ban Nha24
 Thụy Sĩ33
 Nga33
 Anh Quốc22
 Colombia22
 Luxembourg12
 Thụy Điển11
 Ireland11
 Hoa Kỳ11
 Canada11
 Hà Lan11
 Ecuador11

Tham khảo

  1. 1 2 "Giro d'Italia 2009" (PDF). Infostrada sports. 2009. tr. 187. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2011.

Liên kết ngoài