Giang Hân Yến
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 3/2026) |
| Giang Hân Yến Elvina Kong 江欣燕 | |
|---|---|
| Tập tin:Gianghanyen.jpg | |
| Thông tin nghệ sĩ | |
| Phồn thể | 江欣燕 (phồn thể) |
| Giản thể | 江欣燕 (giản thể) |
| Sinh | Giang Hảo Linh (江好玲) |
| Năm hoạt động | 1985 - nay |
| Phối ngẫu | Ngô Tích Tốn |
| Bạn tình | Trương Vệ Kiện |
Giang Hân Yến (tên tiếng Anh: Elvina Kong; phồn thể: 江欣燕) là một nữ diễn viên Hồng Kông.
Tiểu sử
Tác phẩm nghệ thuật
Phim truyền hình
| Năm | Tên phim (tiếng Việt) | Tên phim (tiếng Trung) | Tên phim (tiếng Anh) | Vai diễn |
|---|---|---|---|---|
| 1989 | Tôi Yêu Tiếu Oan Gia | 我爱俏冤家 | I Love Amy | Triệu Mẫn |
| 1991 | Long Phụng Tình Duyên | 龍鳳情長 | He Who Knows Too Much | Giang Lệ Hoa |
| 1992 | Nghịch Đẩu Uy Long | Lôi Mộng Na | ||
| Bá Chủ Song Quyền | Trương Minh | |||
| Xuất Vị Giang Hồ | 出位江湖 | Road for the Heroes | ||
| 1993 | Tinh Môn Ngũ Hổ | 精武五虎 | Five Knights From Shanghai | Phương Kiếm Anh |
| Như Lai Thần Chưởng Tái Xuất Giang Hồ | 如來神掌再戰江湖 | The Buddhism Palm Strikes Back | Tôn Phụng | |
| 1995 | Cuộc Đời Diễn Viên | Trương Minh | ||
| 1997 | Sân Khấu Muôn Màu | Lợi Lệ San | ||
| 1997 | Khi Người Đàn Bà Biết Yêu | Văn/Huệ | ||
| 1998 | Truyền Thuyết Liêu Trai 2 | 聊齋II | Dark Tales II | Yên Chi |
| Oan Gia Nan Giải | ||||
| 2000 | Ỷ Thiên Đồ Long Ký | 倚天屠龍記 | The Heaven Sword And The Dragon Sabre 2000 | Đại Ỷ Ty |
| Thần Y Hoa Đà | 医神华佗 | Incurable Traits | Trương Lan Tâm | |
| 2007 | Quan Hệ Đồng Nghiệp | 同事三分親 | Best Selling Secrets | Diana Đới An Na/ Văn An Na |
| 2009 | Tình Đồng Nghiệp | Kim Giao Kiên | ||
| 2012 | Tứ Giác Tình Yêu | |||
| 2014 | Thế Giới Quý Cô | 女人俱樂部 | Never Dance Alone | Cyndi La Phụng Tiên |
| 2016 | Ẩm Thực Thần Thám | |||
| 2018 | Nghịch Duyên | 逆緣 | Daddy Cool | Lục Minh Châu |
| 2020 | Lời Sám Hối Muộn Màng | 十八年後的終極告白 | Brutally Young | Trần Thục Nhàn |
| 2021 | Mất Trí 24 Giờ | 失憶24小時 | The Forgotten Day | Mable Ngô Thuận Mỹ |
| Tế Công Truyền Kỳ | 一笑渡凡間 | Final Destiny | Đinh Đại nương | |
| Đoàn Phim Bịp Bợm | 欺詐劇團 | Fraudsters | Châu Mỹ Nghi | |
| Người Yêu Tôi Là Rô-Bốt | 智能愛人 | AI Romantic | Tần Ngụy Thiếu Nhàn | |
| Hải Quan Tinh Anh | 把關者們 | The Line Watchers | La Mỹ Bảo | |
| 2022 | Bản Lĩnh Tuổi Trẻ | 青春不要 | Freedom Memories | Lam Thiến |
Phim điện ảnh
| Năm | Tên phim (tiếng Việt) | Tên phim (tiếng Trung) | Tên phim (tiếng Anh) | Vai diễn |
|---|---|---|---|---|
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 | 警察故事續集 | Police Story 2 | Tiếp viên hàng không |
| 1989 | Hàn Băng Kỳ Hiệp | 急凍奇俠 | The Iceman Cometh | Hooker |
| Kỳ Tích | Mr Canton and Lady Rose | |||
| 1990 | Nhất Mi Đạo Cô | Vampire Settle on Police Cam | ||
| 捉鬼合家歡 | The Spooky Family | |||
| Bảo Vệ Nhân Chứng 5 | In The Line Of Duty 5 - Middle Man | May | ||
| 1991 | Giang Hồ Đại Ca Hào Què | To Be Number One | ||
| 1993 | Gia Tộc Quỷ Răng Hô | 屋哨牙鬼 | Vampire Family | |
| 1995 | Siêu Nhân Biến Hình | 百變星君 | Sixty Million Dollar Man | Mẹ của tình địch |
| 1996 | Đại Nội Mật Thám | 大內密探零零發 | Forbidden City Cop | Dizzy Patient |
| Đại Tam Nguyên | Tri-Star | |||
| 1997 | 精裝難兄難弟 | Those Were The Days | Chị dâu của Tường | |
| 1999 | Vua Giải Trí | The Lord of Amusement | Aunt Pinky | |
| 2013 | Tôi Yêu Hồng Kông: Cung Hỷ Phát Tài | I Love Hong Kong | ||
| 2017 | Tomorrow Is Another Day | Mrs.Lee | ||
| 2019 | Thập Phương | 朝花夕拾.芳华绝代 | Dearest Anita |
Tham khảo
Liên kết ngoài
- Lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2009 tại Wayback Machine
- Giang Hân Yến trên IMDb