Bước tới nội dung

Flädle

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Flädle, (Áo: Frittatensuppe; Pháp: Consommé Célestine)
LoạiBánh kếp, Palatschinke
Vùng hoặc bangÁo, Swabia

Flädle là một món ăn kèm và nguyên liệu súp ở miền nam nước Đức, xuất phát từ vùng Baden-Württemberg, bao gồm những chiếc bánh kếp mặn, được cắt thành dải.[1]

Flädle được làm bằng cách đầu tiên làm bánh kếp kiểu crepe thông thường, sau đó cuộn chặt lại và cắt thành dải. Sau đó, chúng thường được dùng kèm với súp trong hoặc nước dùng thịt bò trong món Flädlesuppe. Ở các vùng khác của Đức, món ăn này được gọi là Eierkuchensuppe, bắt nguồn từ tên gọi địa phương Eierkuchen (nghĩa đen là "bánh trứng") dành cho bánh kếp.

Áo Flädle

Frittatensuppe (súp Frittaten) là một trong những món súp phổ biến nhất trong ẩm thực Áo.[2] Nó được coi là món ăn quốc gia của Áo.[3] Frittaten (từ tiếng Ý frittata, "chiên") là những chiếc bánh kếp cắt lát gọi là Palatschinke, khi kết hợp với nước dùng thịt bò sẽ tạo nên món súp nổi tiếng này. Ngay cả ngày nay, "frittata" và "frittella" vẫn được dùng để chỉ món trứng tráng ở Ý; một công thức làm món này có thể được tìm thấy trong cuốn sách dạy nấu ăn "Freiwillig Aufgesprungener Granatapfel" (quả lựu nổ tự nguyện)[4] (Graz 1699), đây là cuốn sách dạy nấu ăn in lâu đời thứ hai của Áo.[5]

Pháp Flädle

Pháp có một món ăn tương tự được gọi là Consommé Célestine. Món này được phục vụ với những dải bánh crepe dài như trong phiên bản của Áo, nhưng cũng có những phiên bản khác trong đó bánh crepe được nhồi nhân trước khi cắt thành dải. Nhân có thể là thịt và rau thơm hoặc rau thơm và phô mai tươi.[6]

Thông tin bên lề Flädle

Tác giả người Áo Thomas Bernhard đã miêu tả cảnh mọi người dùng bữa thịnh soạn trong hầu hết các tác phẩm của ông. Ví dụ, trong cuốn sách Der Theatermacher ("Người làm sân khấu"), ông đã mô tả một diễn viên nhà nước tên là Bruscon, người đi khắp các tỉnh của Áo và than phiền về món súp frittaten tệ hại ở mọi nơi: "Lúc nào cũng toàn mùi dầu mỡ..." Ngoại trừ ở Gaspoltshofen, đó là nhờ Hedi Klinger (đầu bếp) và việc Bernhard thường xuyên lui tới quán ăn này khi cư trú gần đó ở Hồ Traunsee. Súp frittaten của Hedi là một trong những món ăn yêu thích của ông. Nhà thơ đã ban cho Bruscon thành công lớn nhất với đoàn kịch lưu động của anh ta ở Gaspoltshofen như một sự biết ơn.[7]

Từ đó, hình thành nên một hình thức du lịch súp frittaten thực sự. Willi Klinger (con trai Hedi Klingers): Der Theatermacher

Bản gốc: "Andauernd kamen Literaturwissenschaftler und Feuilletonredakteure in unser Gasthaus und wollten etwas über Thomas Bernhard und die Frittatensuppe erfahren. Meine Mutter fand das ziemlich übertrieben, zumal Bernhards Lieblingsgericht immer noch der Schweinsbraten war."Tiếng Anh: "Các học giả văn học và biên tập viên chuyên mục thường xuyên đến thăm quán trọ của chúng tôi và hỏi về Thomas Bernhard và Frittatensuppe. Mẹ tôi nghĩ điều này hơi quá đáng, đặc biệt vì món ăn yêu thích của Bernhard vẫn là thịt lợn quay."

Điều này đã mang lại cho diễn viên hài và tác giả người Đức Harald Schmidt ý tưởng đi du lịch đến những nhà nghỉ yêu thích của Bernhard và đi theo con đường ẩm thực của ông. Phối hợp với các tác giả khác, ông đã viết một cuốn sách có tựa đề "In der Frittatensuppe feiert die Provinz ihre Triumphe" (In Frittatensuppe, Tỉnh mừng chiến thắng của nó).

Xem thêm Flädle

  • Danh sách bánh nướng chảo

Tham khảo Flädle

  1. Flädle | Suppen und Eintöpfe, schmeck-den-sueden.de, Retrieved March 23, 2017
  2. S. Erkinger-Kovanda. "Frittatensuppe" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2023.
  3. Brigitte Lamberts. "Esskultur - Genießerschichten aus Deutschland" (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2023.
  4. MDZ - Münchener Digitalisierung Zentrum. "Eleonora Maria Rosalia, Troppau und Jägerndorf, Herzogin: Freywillig-aufgesprungener Granat-Apffel..." (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2023.
  5. Stadt Wien. "Frittate" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2023.
  6. Escoffier, Le Guide Culinaire (bằng tiếng Anh). Van Nostrand. 1980. ISBN 978-0-685-04614-2.
  7. Jens Priewe (ngày 12 tháng 6 năm 2015). "Hedi Klingers Kochbuch: Und ewig lockt die Frittatensuppe" (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2023.

Liên kết ngoài Flädle