Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Trò chơi bắn súng góc nhìn thứ nhất (FPS) Valorant là 1 bộ môn thi đấu tại Esports World Cup 2025, tổ chức tại Riyadh, Ả Rập Xê Út, từ ngày 8 đến ngày 13 tháng 7 năm 2025.
Giải đấu sẽ quy tụ 16 đội tuyển, bao gồm: 2 đội tuyển có thành tích tốt nhất tại GĐQT Giai đoạn 1 đến từ mỗi khu vực Châu Á - Thái Bình Dương, Châu Mỹ, EMEA và Trung Quốc. Ngoài ra 2 đội tuyển có thành tích tốt nhất tại vòng loại khu vực của mỗi khu vực cũng sẽ tham gia thi đấu.
Đây là lần đầu tiên Valorant góp mặt tại Esports World Cup và là lần đầu tiên trong khuôn khổ thỏa thuận hợp tác kéo dài ba năm giữa nhà phát triển Riot Games và tổ chức Quỹ Esports World Cup (đến năm 2027), nhằm đưa Liên Minh Huyền Thoại, Valorant và Đấu Trường Chân Lý vào hệ thống giải đấu này.[1]
Team Heretics đã xuất sắc đánh bại Fnatic trong loạt BO5 của trận chung kết tổng với tỷ số 3–2, để trở thành nhà vô địch đầu tiên của giải đấu.
Thể thức Esports World Cup 2025 – Valorant
Vòng bảng
- 16 đội chia làm 4 bảng, mỗi bảng 4 đội, thi đấu theo thể thức Loại kép GSL.
- 2 đội đứng đầu mỗi bảng sẽ đủ điều kiện lọt vào Vòng loại trực tiếp.
- Các trận Vòng 1 thi đấu theo thể thức BO1, các trận còn lại thi đấu theo thể thức BO3.
Vòng loại trực tiếp
- 8 đội tham gia thi đấu theo thể thức Loại trực tiếp.
- Tất cả các trận đấu thi đấu theo thể thức BO3, ngoại trừ trận Chung kết thi đấu theo thể thức BO5.
Các đội tham gia Esports World Cup 2025 – Valorant
Mười sáu đội được mời tham dự giải đấu được công bố vào ngày 30 tháng 4 năm 2025.[2] Bao gồm:
- 2 đội đứng đầu GĐQT Giai đoạn 1 các khu vực EMEA, khu vực châu Mỹ, khu vực Thái Bình Dương và khu vực Trung Quốc đều đủ điều kiện tham gia, tổng cộng 8 đội.
- 2 đội đứng đầu Vòng loại khu vực của các khu vực EMEA, khu vực châu Mỹ, khu vực Thái Bình Dương và khu vực Trung Quốc đều đủ điều kiện tham gia, tổng cộng 8 đội.
Vòng bảng Esports World Cup 2025 – Valorant
Bảng A
| VT | Đội | ID | T | B | VT | VB | HS | Trạng thái |
|---|
| 1 | Paper Rex | PRX | 2 | 0 | 42 | 29 | +13 | Lọt vào vòng loại trực tiếp |
| 2 | Karmine Corp | KC | 2 | 1 | 65 | 59 | +6 |
| 3 | Bilibili Gaming | BLG | 1 | 2 | 71 | 80 | -9 | Bị loại |
| 4 | G2 Esports | G2 | 0 | 2 | 33 | 43 | -10 |
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng 1 | | | | | | Trận đấu nhánh thắng | | | Lọt vào VLTT |
|
| | | |
|
| Paper Rex | 16 |
| | |
| Bilibili Gaming | 14 | | | |
| | |
| | | Paper Rex | 13 | 13 | - | 2 |
| | | | | | | |
| | | | | | Karmine Corp | 10 | 5 | - | 0 | | |
| | | | | | | |
| G2 Esports | 6 | | | |
| | |
| Karmine Corp | 13 | | | Paper Rex |
| | | | | |
| | | | Karmine Corp |
| | | | | | |
| Trận đấu loại trừ | Trận đấu quyết định | |
|
| | |
|
| Bilibili Gaming | 13 | 4 | 13 | 2 | Karmine Corp | 13 | 11 | 13 | 2 |
| | | | |
| G2 Esports | 3 | 13 | 11 | 1 | | | Bilibili Gaming | 5 | 13 | 9 | 1 | | |
| | | | | | |
Bảng B
| VT | Đội | ID | T | B | VT | VB | HS | Trạng thái |
|---|
| 1 | BBL Esports | BBL | 2 | 0 | 41 | 30 | +11 | Lọt vào vòng loại trực tiếp |
| 2 | Sentinels | SEN | 2 | 1 | 72 | 56 | +16 |
| 3 | DRX | DRX | 1 | 2 | 42 | 59 | -17 | Bị loại |
| 4 | XLG Esports | XLG | 0 | 2 | 37 | 47 | -10 |
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng 1 | | | | | | Trận đấu nhánh thắng | | | Lọt vào VLTT |
|
| | | |
|
| Sentinels | 12 |
| | |
| BBL Esports | 14 | | | |
| | |
| | | BBL Esports | 14 | 13 | - | 2 |
| | | | | | | |
| | | | | | DRX | 12 | 6 | - | 0 | | |
| | | | | | | |
| DRX | 13 | | | |
| | |
| XLG Esports | 6 | | | BBL Esports |
| | | | | |
| | | | Sentinels |
| | | | | | |
| Trận đấu loại trừ | Trận đấu quyết định | |
|
| | |
|
| Sentinels | 13 | 8 | 13 | 2 | DRX | 7 | 4 | - | 0 |
| | | | |
| XLG Esports | 9 | 13 | 9 | 1 | | | Sentinels | 13 | 13 | - | 2 | | |
| | | | | | |
Bảng C
| VT | Đội | ID | T | B | VT | VB | HS | Trạng thái |
|---|
| 1 | NRG | NRG | 2 | 0 | 39 | 19 | +20 | Lọt vào vòng loại trực tiếp |
| 2 | Team Heretics | TH | 2 | 1 | 69 | 60 | +9 |
| 3 | Rex Regum Qeon | RRQ | 1 | 2 | 44 | 60 | -16 | Bị loại |
| 4 | Titan Esports Club | TEC | 0 | 2 | 37 | 50 | -13 |
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng 1 | | | | | | Trận đấu nhánh thắng | | | Lọt vào VLTT |
|
| | | |
|
| NRG | 13 |
| | |
| Team Heretics | 4 | | | |
| | |
| | | NRG | 13 | 13 | - | 2 |
| | | | | | | |
| | | | | | Rex Regum Qeon | 7 | 8 | - | 0 | | |
| | | | | | | |
| Rex Regum Qeon | 13 | | | |
| | |
| Titan Esports Club | 6 | | | NRG |
| | | | | |
| | | | Team Heretics |
| | | | | | |
| Trận đấu loại trừ | Trận đấu quyết định | |
|
| | |
|
| Team Heretics | 10 | 14 | 12 | 2 | Rex Regum Qeon | 3 | 13 | - | 0 |
| | | | |
| Titan Esports Club | 13 | 12 | 6 | 1 | | | Team Heretics | 13 | 15 | - | 2 | | |
| | | | | | |
Bảng D
| VT | Đội | ID | T | B | VT | VB | HS | Trạng thái |
|---|
| 1 | Fnatic | FNC | 2 | 0 | 41 | 31 | +10 | Lọt vào vòng loại trực tiếp |
| 2 | Gen.G | GEN | 2 | 1 | 59 | 44 | +15 |
| 3 | EDward Gaming | EDG | 1 | 2 | 53 | 69 | -16 | Bị loại |
| 4 | 100 Thieves | 100T | 0 | 2 | 41 | 50 | -9 |
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Vòng 1 | | | | | | Trận đấu nhánh thắng | | | Lọt vào VLTT |
|
| | | |
|
| 100 Thieves | 11 |
| | |
| Fnatic | 13 | | | |
| | |
| | | Fnatic | 15 | 13 | - | 2 |
| | | | | | | |
| | | | | | Gen.G | 13 | 7 | - | 0 | | |
| | | | | | | |
| Gen.G | 13 | | | |
| | |
| EDward Gaming | 4 | | | Fnatic |
| | | | | |
| | | | Gen.G |
| | | | | | |
| Trận đấu loại trừ | Trận đấu quyết định | |
|
| | |
|
| 100 Thieves | 13 | 7 | 10 | 1 | Gen.G | 13 | 13 | - | 2 |
| | | | |
| EDward Gaming | 11 | 13 | 13 | 2 | | | EDward Gaming | 8 | 4 | - | 0 | | |
| | | | | | |
Vòng loại trực tiếp Esports World Cup 2025 – Valorant
|
| | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | | |
| Tứ kết (BO3) | | | Bán kết (BO3) | | | | | | Chung kết (BO5) |
|
| | | |
|
| Sentinels | 3 | 9 | - | 0 |
| | | |
| Paper Rex | 13 | 13 | - | 2 | | |
| | | Paper Rex | 13 | 3 | 8 | 1 |
| | | | | |
| | | Fnatic | 10 | 13 | 13 | 2 | | |
| Fnatic | 14 | 13 | - | 2 | | | | |
| | | | |
| Karmine Corp | 12 | 7 | - | 0 | | |
| | | | Fnatic | 13 | 13 | 11 | 10 | 10 | 2 |
| | | | | |
| | | | | | Team Heretics | 4 | 1 | 13 | 13 | 13 | 3 |
| NRG | 6 | 10 | - | 0 | | | | | | | |
| | | | | |
| Gen.G | 13 | 13 | - | 2 | | | Tranh hạng 3 (BO3) |
| | | Gen.G | 7 | 13 | 14 | 1 |
| | | | | | |
| | | Team Heretics | 13 | 8 | 16 | 2 | | |
| BBL Esports | 3 | 5 | - | 0 | | | | | Paper Rex | 10 | 8 | - | 0 |
| | | |
| Team Heretics | 13 | 13 | - | 2 | | | Gen.G | 13 | 13 | - | 2 |
| | | | | | |
Thứ hạng Esports World Cup 2025 – Valorant
Tham khảo Esports World Cup 2025 – Valorant