Bước tới nội dung

Họ Cá voi xám

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Eschrichtiidae)

Eschrichtiidae
Khoảng thời gian tồn tại: Late Miocene–Recent
Phân loại khoa học e
Giới:Animalia
Ngành:Chordata
Lớp:Mammalia
Bộ:Artiodactyla
Phân thứ bộ:Cetacea
Tiểu bộ:Mysticeti
Họ:Eschrichtiidae
Ellerman & Morrison-Scott 1951
Các chi
Các đồng nghĩa
  • Rhachianectidae
    Weber 1904

Eschrichtiidae là một họ cá voi trong tiểu bộ cá voi tấm sừng hàm.[1] Kết quả công bố năm 2011, họ này được xem là đơn ngành.[2]

Các chi

Họ này có ít nhất 5 chi đã được công nhận, nhưng chỉ có một chi đơn loài còn sinh tồn là loài cá voi xám,Eschrichtius robustus.

  • Eschrichtius Gray, 1864 (Đồng nghĩa: Cyphonotus Gray, 1850 accepted as Eschrichtius Gray, 1864; Rachianectes Trouessart, 1898; * Rhachianectes Cope, 1869; Rhachionectes Winge, 1942)[3]
  • Archaeschrichtius[4]
    • Loài đặc trưng: Archaeschrichtius ruggieroi (Bisconti & Varola, 2006)
  • Eschrichtioides[5]
    • Cetotherium gastaldii (Bisconti, 2008)
  • Gricetoides[6]
    • Gricetoides aurorae (Whitmore & Kaltenbach, 2008)
  • Megapteropsis

Hình ảnh

Chú thích

  1. The Paleobiology Database Eschrichtiidae entry Lưu trữ ngày 21 tháng 10 năm 2012 tại Wayback Machine Accessed on ngày 24 tháng 12 năm 2010
  2. "Eschrichtiidae". Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 1 năm 2025. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2012.
  3. Wilson, D. E.; Reeder, D. M., biên tập (2005). "Eschrichtiidae". Mammal Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference (ấn bản thứ 3). Baltimore: Johns Hopkins University Press. ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.
  4. "Archaeschrichtius". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2012.
  5. "Eschrichtioides". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2012.
  6. "Gricetoides". Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 11 năm 2012. Truy cập 2012-12=29. {{Chú thích web}}: Kiểm tra giá trị ngày tháng trong: |access-date= (trợ giúp)

Tham khảo