Bước tới nội dung

Eredivisie 2012–13

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan
Mùa giải2012–13
Vô địchAjax (danh hiệu thứ 32)
Xuống hạngWillem II
VVV-Venlo
Champions LeagueAjax
PSV
Europa LeagueFeyenoord
Vitesse Arnhem
AZ
Utrecht
Vua phá lướiWilfried Bony
(31 bàn)
Chiến thắng sân
nhà đậm nhất
PSV 7–0 ADO Den Haag
Chiến thắng sân
khách đậm nhất
VVV 0–6 PSV
Trận có nhiều bàn thắng nhấtHeracles Almelo 6–3 Heerenveen
Chuỗi thắng dài nhất8 trận
PSV
Chuỗi bất bại dài nhất14 trận
Ajax
Chuỗi không
thắng dài nhất
10 trận
NEC
Chuỗi thua dài nhất6 trận
VVV-Venlo
Tổng số khán giả4.596.704[1]
Số khán giả trung bình18.838[1]

Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2012–13 là mùa giải thứ 57 của Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan, kể từ khi thành lập năm 1955. Giải khởi tranh từ ngày 10 tháng 8 năm 2012 với trận đấu đầu tiên và kết thúc ngày 26 tháng 5 năm 2013, với trận đấu cuối cùng tại Play-off xuống hạng và Giải đấu châu Âu.[2]

Đội bóng

Vị trí các đội bóng tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan 2012–13

Có tổng cộng 18 đội tham gia giải đấu: 15 đội xuất sắc nhất từ 2011–12 season, 2 đội thắng cuộc play-off thăng hạng/xuống hạng và 2011–12 Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan champions.

Câu lạc bộĐịa điểmSân vận độngSức chứa
ADO Den HaagThe HagueSân vận động Kyocera15.000
AjaxAmsterdamAmsterdam Arena52.651
AZAlkmaarSân vận động AFAS17.023
FeyenoordRotterdamStadion Feijenoord51.177
GroningenGroningenEuroborg22.550
HeerenveenHeerenveenSân vận động Abe Lenstra26.100
HeraclesAlmeloSân vận động Polman8.500
NACBredaSân vận động Rat Verlegh19.005
NECNijmegenSân vận động Goffert12.500
PEC Zwolle[3]ZwolleSân vận động IJsseldelta11.324
PSVEindhovenSân vận động Philips35.000
RKC WaalwijkWaalwijkSân vận động Mandemakers7.508
Roda JCKerkradeSân vận động Parkstad Limburg18.936
TwenteEnschedeDe Grolsch Veste30.014
UtrechtUtrechtSân vận động Galgenwaard23.750
Vitesse ArnhemArnhemGelreDome25.000
VVV-VenloVenloDe Koel8.000
Willem IITilburgSân vận động Koning Willem II14.500

Nhân sự và trang phục thi đấu

Ghi chú: Flags indicate national team as has been defined under FIFA eligibility rules. Players and Managers may hold more than one non-FIFA nationality.

Đội bóngHuấn luyện viênCaptainNhà sản xuất trang phụcNhà tài trợ áo đấu
ADO Den HaagHà Lan Maurice SteijnHà Lan Danny HollaErreàBasic-Fit Fitness
AjaxHà Lan Frank de BoerHà Lan Siem de JongadidasAegon
AZHà Lan Gertjan VerbeekHà Lan Nick ViergeverMacronAFAS software
FeyenoordHà Lan Ronald KoemanHà Lan Stefan de VrijPumaASR
GroningenHà Lan Robert MaaskantHà Lan Kees KwakmanKluppEssent
HeerenveenHà Lan Marco van BastenHà Lan Ramon ZomerJakoUnivé
HeraclesHà Lan Peter BoszGhana Kwame QuansahErimaTenCate
NACSerbia Nebojša GudeljHà Lan Jelle ten RouwelaarPatrickSunWeb
NECHà Lan Alex PastoorHungary Gábor BabosJakoScholten Awater
PEC ZwolleHà Lan Art LangelerHà Lan Arne SlotPatrickBeaphar
PSVHà Lan Dick AdvocaatHà Lan Mark van BommelNikePhilips
RKC WaalwijkHà Lan Erwin KoemanHà Lan Ard van PeppenNikeMandemakens Keukens
Roda JCHà Lan Ruud BroodSyria Sanharib MalkiLottoToverland
TwenteHà Lan Alfred Schreuder (caretaker)Hà Lan Wout BramaNikeArke
UtrechtHà Lan Jan WoutersGhana Nana Akwasi AsarehummelHealthCity
VitesseHà Lan Fred RuttenGruzia Guram KashiaNike
VVV-VenloHà Lan Ton LokhoffHà Lan Jeffrey LeiwakabessyMasitaSeacon Logistics
Willem IIHà Lan Jurgen StreppelHà Lan Hans MulderMacronPondres

Thay đổi huấn luyện viên

Đội bóngHuấn luyện viên đếnHình thức điNgày trống ghếVị trí trên bảng xếp hạngThay bởiNgày bổ nhiệm
SC HeerenveenHà Lan Ron JansHết hợp đồng1 tháng 7 năm 2012[4]Pre-seasonHà Lan Marco van Basten1 tháng 7 năm 2012[5]
Roda JC KerkradeBỉ Harm van VeldhovenHết hợp đồng1 tháng 7 năm 2012[6]Pre-seasonHà Lan Ruud Brood1 tháng 7 năm 2012[7]
RKC WaalwijkHà Lan Ruud BroodĐược ký hợp đồng bởi Roda JC Kerkrade1 tháng 7 năm 2012[7]Pre-seasonHà Lan Erwin Koeman1 tháng 7 năm 2012[8]
PSVHà Lan Phillip CocuHết thời gian tạm quyền1 tháng 7 năm 2012[9]Pre-seasonHà Lan Dick Advocaat1 tháng 7 năm 2012[10]
FC GroningenHà Lan Pieter HuistraSa thải10 tháng 5 năm 2012[11]Pre-seasonHà Lan Robert Maaskant1 tháng 7 năm 2012[12]
Vitesse ArnhemHà Lan John van den BromĐược ký hợp đồng bởi Anderlecht1 tháng 7 năm 2012[13]Pre-seasonHà Lan Fred Rutten1 tháng 7 năm 2012[14]
NAC BredaHà Lan John KarelseSa thải23 tháng 10 năm 2012[15]17thHà Lan Adri Bogers (caretaker)23 tháng 10 năm 2012
NAC BredaHà Lan Adri BogersHết thời gian tạm quyền21 tháng 11 năm 2012[16]15thSerbia Nebojša Gudelj21 tháng 11 năm 2012
FC TwenteAnh Steve McClarenTừ chức26 tháng 2 năm 2013[17]5thHà Lan Alfred Schreuder (caretaker)26 tháng 2 năm 2013

Bảng xếp hạng

XH
Đội
Tr
T
H
T
BT
BB
HS
Đ
Lên hay xuống hạng
1Ajax (C)34221028331+5276Vòng bảng UEFA Champions League 2013–14
2PSV34223910343+6069Vòng loại thứ ba UEFA Champions League 2013–14
3Feyenoord3421676438+2669UEFA Europa League 2013–14 play-off round
4Vitesse Arnhem3419786842+2664UEFA Europa League 2013–14 third qualifying round
5Utrecht (O)3419695541+1463Đủ điều kiện tham dựPlay-off giải đấu châu Âu
6Twente34171166033+2762
7Groningen341271536531743
8Heerenveen341191450631342
9ADO Den Haag349131249631440
10AZ34109155654+239UEFA Europa League 2013–14 play-off round 1
11PEC Zwolle341091542551339
12Heracles Almelo349111458711338
13NAC Breda341081640561638
14RKC Waalwijk34910153948937
15NEC Nijmegen341071744662237
16Roda JC (O)347121551691833Đủ điều kiện tham dựrelegation Play-off
17VVV-Venlo (R)346101833622928
18Willem II (R)34582133764323Xuống chơi tại2013–14 Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan

Nguồn: Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan
Quy tắc xếp hạng: 1. Điểm; 2. Hiệu số bàn thắng; 3. Số bàn thắng.
1AZ qualified for the play-off of the UEFA Europa League 2013–14 after winning 2012–13 KNVB Cup.
(VĐ) = Vô địch; (XH) = Xuống hạng; (LH) = Lên hạng; (O) = Thắng trận Play-off; (A) = Lọt vào vòng sau.
Chỉ được áp dụng khi mùa giải chưa kết thúc:
(Q) = Lọt vào vòng đấu cụ thể của giải đấu đã nêu; (TQ) = Giành vé dự giải đấu, nhưng chưa tới vòng đấu đã nêu.

Kết quả

Nhà \ Khách[1]ADOAJXAZFEYGROHEEHERNACNECPECPSVRKCRJCTWEUTRVITVVVWIL
ADO Den Haag

11

22

20

01

21

31

21

20

11

16

22

22

13

12

04

11

20

Ajax

11

22

30

20

11

40

50

41

30

31

20

11

10

11

02

20

50

AZ

11

23

02

01

00

31

01

02

40

13

33

40

03

60

41

12

00

Feyenoord

32

22

31

21

11

60

10

51

20

21

20

52

00

21

20

10

30

Groningen

21

02

11

22

31

20

11

12

10

13

21

32

03

02

03

00

11

Heerenveen

13

22

04

20

30

01

20

02

21

21

02

44

21

24

21

22

32

Heracles

33

33

12

12

02

63

21

10

11

15

40

51

11

11

35

11

41

NAC Breda

03

02

21

22

01

12

11

20

30

16

21

53

01

11

03

10

40

NEC

11

16

11

03

21

13

32

11

13

11

12

00

13

20

21

12

00

PEC Zwolle

42

24

12

32

12

11

03

20

04

12

11

32

11

12

01

00

20

PSV

70

23

51

30

52

51

40

40

42

13

20

50

30

21

12

20

32

RKC Waalwijk

40

02

21

11

11

01

11

04

20

12

32

10

01

40

32

11

00

Roda JC

00

12

22

01

41

10

33

00

20

11

22

31

11

01

33

30

30

Twente

20

02

30

30

41

10

32

11

52

22

31

00

20

24

01

10

11

Utrecht

10

00

21

01

10

31

30

30

03

11

10

10

40

11

12

21

31

Vitesse Arnhem

22

32

12

10

20

33

11

30

41

21

22

22

30

00

20

01

31

VVV-Venlo

24

03

14

23

00

11

02

14

22

02

06

10

24

22

13

31

41

Willem II

11

24

20

13

12

31

22

11

23

01

13

10

21

26

15

02

10

Nguồn: Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan
1 ^ Đội chủ nhà được liệt kê ở cột bên tay trái.
Màu sắc: Xanh = Chủ nhà thắng; Vàng = Hòa; Đỏ = Đội khách thắng.

Thứ hạng theo từng vòng

Đội \ Vòng đấu12345678910111213141516171819202122232425262728293031323334

Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11Bản mẫu:Fb rbr t pos Netherlands11

Nguồn: Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan

Dẫn đầu và Vòng bảng UEFA Champions League 2013–14
Vòng loại thứ ba UEFA Champions League 2013–14
Vòng play-off UEFA Europa League 2013–14
Vòng loại thứ ba UEFA Europa League 2013–14
Lọt vào Play-off Giải đấu châu Âu
Lọt vào play-off xuống hạng
Xuống hạng Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan 2013–14

Play-off

Giải đấu châu Âu

Các đội từ thứ 5 đến thứ 8 tham gia một giải đấu play-off tranh một suất vào vòng loại thứ hai của UEFA Europa League 2013–14. Đội ở bên trái thi đấu trên sân nhà ở Lượt đi.

Bán kết

Các trận lượt đi diễn ra vào ngày 16 tháng 5 năm 2013, trong khi lượt về diễn ra vào ngày 19 tháng 5 năm 2013.[18]

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Groningen2–4Twente0–12–3
SC Heerenveen1–3Utrecht0–11–2

Chung kết

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Twente2–3Utrecht0–22–1

Xuống hạng

Roda JC và VVV-Venlo tham gia cùng với các đội bóng tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Hà Lan để đấu play-off, sau khi về đích thứ 16 và 17 tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan.

Vòng 1

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
FC Dordrecht3–6Go Ahead Eagles3–30–3
De Graafschap5–2Fortuna Sittard2–13–1

Vòng 2

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Go Ahead Eagles4–0VVV-Venlo1–03–0
MVV Maastricht1–4FC Volendam0–11–3
Helmond Sport3–5Sparta Rotterdam2–41–1
De Graafschap2–7Roda JC1–11–6

Vòng 3

Đội 1TTSĐội 2Lượt điLượt về
Go Ahead Eagles3–1FC Volendam3–00–1
Sparta Rotterdam1–2Roda JC0–01–2

Thống kê mùa giải

Cầu thủ ghi bàn nhiều nhất

Wilfried Bony
Thứ hạngCầu thủCâu lạc bộSố bàn thắng[19]
1Bờ Biển Ngà Wilfried BonyVitesse Arnhem31
2Ý Graziano PellèFeyenoord27
3Iceland Alfreð FinnbogasonHeerenveen24
4Hoa Kỳ Jozy AltidoreAZ23
5Syria Sanharib MalkiRoda JC17
6Bỉ Dries MertensPSV16
7Hà Lan Jeremain LensPSV15
8Zambia Jacob MulengaUtrecht14
Hà Lan Georginio WijnaldumPSV14
10Hà Lan Luc CastaignosTwente13

Tham khảo

  1. 1 2 "2012–13 Dutch Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan statistics". ESPN FC. Truy cập ngày 7 tháng 5 năm 2018.
  2. "Speeldagenkalender Betaald Voetbal 2012/'13" (PDF). KNVB (bằng tiếng Hà Lan). ngày 5 tháng 12 năm 2011. Bản gốc (PDF) lưu trữ ngày 15 tháng 2 năm 2016. Truy cập ngày 25 tháng 5 năm 2012.
  3. bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan.htm "FC Zwolle definitief als PEC Zwolle terug in de Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan". VI (bằng tiếng Hà Lan). ngày 15 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 6 tháng 5 năm 2012. {{Chú thích báo}}: Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp)
  4. "Ron Jans na dit seizoen weg als trainer SC Heerenveen". NRC (bằng tiếng Hà Lan). ngày 5 tháng 1 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  5. "Van Basten coach Heerenveen". NOS (bằng tiếng Hà Lan). ngày 13 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  6. "Harm van Veldhoven vertrekt bij Roda JC Kerkrade". Roda JC Kerkrade (bằng tiếng Hà Lan). ngày 29 tháng 2 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2018. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  7. 1 2 "Ruud Brood nieuwe trainer Roda JC". Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan Live (bằng tiếng Hà Lan). ngày 20 tháng 3 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2018. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  8. "Erwin Koeman trainer RKC Waalwijk". AD (bằng tiếng Hà Lan). ngày 23 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 4 năm 2012.
  9. "Cocu definitief geen hoofdtrainer van PSV". AD (bằng tiếng Hà Lan). ngày 9 tháng 4 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2012.
  10. "Dick Advocaat tekent contract bij PSV". PSV (bằng tiếng Hà Lan). ngày 10 tháng 5 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 12 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 10 tháng 5 năm 2012.
  11. "FC Groningen besluit tot ontslag oefenmeester Huistra". VI (bằng tiếng Hà Lan). ngày 10 tháng 5 năm 2012. Bản gốc lưu trữ ngày 13 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 20 tháng 7 năm 2018. {{Chú thích báo}}: Đã định rõ hơn một tham số trong |accessdate=|access-date= (trợ giúp)
  12. "Maaskant trainer FC Groningen". NOS (bằng tiếng Hà Lan). ngày 23 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 5 năm 2012.
  13. "Anderlecht strikt Van den Brom". NOS (bằng tiếng Hà Lan). ngày 30 tháng 5 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 5 năm 2012.
  14. "Rutten definitief naar Vitesse". BN DeStem (bằng tiếng Hà Lan). ngày 30 tháng 6 năm 2012. Truy cập ngày 30 tháng 6 năm 2012.
  15. "NAC ontslaat John Karelse". AD (bằng tiếng Hà Lan). ngày 23 tháng 10 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 10 năm 2012.
  16. "Gudelj nieuwe hoofdtrainer NAC". BN DeStem (bằng tiếng Hà Lan). ngày 21 tháng 11 năm 2012. Truy cập ngày 23 tháng 11 năm 2012.
  17. "Trainer McClaren weg bij Twente". NOS (bằng tiếng Hà Lan). ngày 26 tháng 2 năm 2013. Truy cập ngày 26 tháng 2 năm 2013.
  18. "Europa League Play-off - Bán kết - Netherlands". Soccerway. Truy cập ngày 16 tháng 5 năm 2013.
  19. "Topscorers". Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà Lan official website (bằng tiếng Hà Lan). Bản gốc lưu trữ ngày 23 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 13 tháng 5 năm 2013.

Liên kết ngoài

Bản mẫu:Giải bóng đá vô địch quốc gia Hà LanBản mẫu:Bóng đá Hà Lan 2012–13Bản mẫu:Bóng đá châu Âu (UEFA) 2012–13