Enodia (bướm)
Giao diện
| Enodia | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Phân bộ (subordo) | Ditrysia |
| Liên họ (superfamilia) | Papilionoidea |
| Họ (familia) | Nymphalidae |
| Phân họ (subfamilia) | Satyrinae |
| Tông (tribus) | Elymniini |
| Chi (genus) | Enodia (Hübner, 1819) |
| Species | |
Xem trong bài | |
Enodia là một chi bướm trong phân họ Satyrinae, họ Nymphalidae.
Species[1] Enodia (bướm)
- Enodia portlandia (Fabricius, 1781)
- Enodia anthedon (Clark, 1936)
- Enodia creola (Skinner, 1897)
Chú thích Enodia (bướm)
- ↑ Enodia Lưu trữ ngày 20 tháng 5 năm 2008 tại Wayback Machine, funet.fi
Tham khảo Enodia (bướm)
Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Enodia (bướm).