Bước tới nội dung

Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X
Lil Nas X at Glastonbury Festival 2023
Album phòng thu1
EP2
Đĩa đơn18
Mixtapes1

Nghệ sĩ nhạc rap và ca sĩ - nhạc sĩ người Mỹ Lil Nas X đã phát hành một album phòng thu, hai đĩa mở rộng (EP), một mixtape và mười tám đĩa đơn. Đĩa đơn "Old Town Road" của anh đã trở nên nổi tiếng, leo lên các bảng xếp hạng âm nhạc quốc tế và được chứng nhận kim cương vào tháng 11 năm 2019. [a] Lil Nas X đã phát hành EP thứ hai của mình có tựa đề 7 phát hành năm 2019. Hai đĩa đơn "Panini" và "Rodeo" từ EP trên cũng được phát hành sau đó. Album phòng thu đầu tay của anh, Montero, được phát hành năm 2021. Các bài hát "Montero (Call Me by Your Name)", "Industry Baby" và "Sun Goes Down" từ album đã nhanh chóng đạt top 1 các bảng xếp hạng sau đó.

Album phòng thu Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Danh sách album phòng thu
Tiêu đềThông tinVị trí xếp hạng cao nhấtChứng nhận
US

[1]
AUS

CAN

[2]
FRA

[3]
IRE

[4]
NOR

NZ

[5]
SWE

[6]
SWI

[7]
UK

[8]
Montero2126111162

EP Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

List of extended plays, with selected details and chart positions
Tiêu đềThông tinVị trí xếp hạng cao nhấtPure salesChứng nhận
US

[1]
AUS

AUT

[17]
CAN

[2]
DEN

[18]
FRA

[3]
IRE

[4]
NZ

[19]
SWE

[20]
UK

[8]
October 31st
  • Phát hành: October 16, 2018[21]
  • Hãng: Tự phát hành
  • Định dạng: Tải kĩ thuật số, streaming
7
  • Phát hành: June 21, 2019
  • Hãng: Columbia
  • Định dạng: Tải kĩ thuật số, streaming
255319151151023
  • RIAA: 2× Bạch kim[24]
  • IFPI DEN: Vàng[25]
  • IFPI NOR: Bạch kim[12]
  • IFPI SWI: Bạch kim[13]
  • MC: 2× Bạch kim[14]
  • RMNZ: Vàng [26]
  • SNEP: Vàng[16]

Mixstep Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Danh sách mixstep
Tiêu đềChi tiết
Nasarati
  • Ngày phát hành: 24 tháng 7 năm 2018 [27]
  • Hãng: Tự phát hành
  • Định dạng: Tải xuống kỹ thuật số, phát trực tuyến
Nasarati 2
  • Ngày phát hành: 2024
  • Hãng: TBA
  • Định dạng: TBA

Đĩa đơn Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Hát chính

Danh sách đĩa đơn với vai trò hát chính, vị trí xếp hạng cao nhất và chứng nhận, năm phát hành và tên album
Tiêu đềNăm phát hànhVị trí xếp hạng cao nhấtChứng nhậnAlbum
US

[28]
AUS

CAN

[29]
DEN

[18]
FRA

[3]
IRE

[4]
NOR

NZ

[19]
SWI

[7]
UK

[8]
"Carry On"2018Nasarati
"Sonic Shit"
"Thanos (Blow It)"
"Donald Trump"
"Same Shit (Freestyle)"October 31st
"Old Town Road"

(solo hay remix hợp tác với Billy Ray Cyrus)
1111111111
  • RIAA: Kim cương (17× Bạch kim)[24]
  • RIAA: Vàng (Diplo Remix)[24]
  • ARIA: 15× Bạch kim[30]
  • BPI: 4× Bạch kim[31]
  • IFPI DEN: 2× Bạch kim[32]
  • IFPI NOR: 2× Bạch kim[12]
  • IFPI SWI: 5× Bạch kim[13]
  • MC: Kim cương[14]
  • RMNZ: 4× Bạch kim[15]
  • SNEP: Kim cương[16]
7
"Panini"

(solo hoặc remix với DaBaby)
2019515828931826144321
  • RIAA: 7× Bạch kim[24]
  • ARIA: 3× Bạch kim[33]
  • IFPI DEN: Vàng[34]
  • IFPI NOR: Bạch kim[12]
  • IFPI SWI: Vàng[13]
  • MC: 4× Bạch kim[14]
  • RMNZ: Vàng[35]
  • SNEP: Vàng[16]
"Rodeo"

(với Cardi B hoặc remix với Nas)
202022724411135[b]8255
"Holiday"374226701810[c]2623Non-album single
"Montero (Call Me by Your Name)"20211112111221
  • RIAA: 6× Bạch kim[24]
  • ARIA: 5× Bạch kim[30]
  • BPI: 2× Bạch kim[31]
  • IFPI DEN: Bạch kim[38]
  • IFPI NOR: 2× Bạch kim[12]
  • IFPI SWI: 2× Bạch kim[13]
  • MC: 7× Bạch kim[14]
  • RMNZ: 2× Bạch kim[39]
Montero
"Sun Goes Down"66744115035[d]8542
"Industry Baby"

(với Jack Harlow)
1434323143
  • RIAA: 7× Bạch kim[24]
  • ARIA: 7× Bạch kim[30]
  • BPI: Bạch kim[31]
  • IFPI DEN: Bạch kim[41]
  • IFPI NOR: Bạch kim[12]
  • IFPI SWI: 2× Bạch kim[13]
  • MC: 3× Bạch kim[14]
  • RMNZ: 2× Bạch kim[42]
  • SNEP: Kim cương[16]
"Thats What I Want"8758393761210
  • RIAA: 3× Bạch kim[24]
  • ARIA: 4× Bạch kim[43]
  • BPI: Bạch kim[31]
  • IFPI DEN: Bạch kim[44]
  • IFPI NOR: Vàng[12]
  • IFPI SWI: Bạch kim[13]
  • MC: 4× Bạch kim[14]
  • RMNZ: Bạch kim[45]
  • SNEP: Bạch kim[16]
"Lost in the Citadel"20229076
"Late to da Party (F*ck BET)"

(với YoungBoy Never Broke Again)
67544283[e]Đĩa đơn không nằm trong album
"Star Walkin'"
(Hợp tác với Liên Minh Huyền Thoại)
32211716185327382540
"J Christ"202469[f]67[g][h]59
"Where Do We Go Now?"[50]
"Here We Go!"[51][i]
"Light Again"Dreamboy
"—" biểu thị sản phẩm không được phát hành hoặc không lọt vào bảng xếp hạng tại khu vực đó

Hợp tác

Danh sách đĩa đơn với vai trò góp giọng, vị trí xếp hạng cao nhất, năm phát hành và tên album
Tiêu đềNăm phát hànhVị trí xếp hạng cao nhấtAlbum
US

Pop


[53]
CAN

CHR


[54]
JPN

Over.


[55]
NZ

Hot


[56]
UK

Sales


[57]
"Light!"[58]

(Skaiwater và 9lives hợp tác với Lil Nas X)
2024#Gigi
"Tennessee"[59]

(Kevin Abstract hợp tác với Lil Nas X)
Glue
"He Knows"

(Camila Cabello hợp tác với Lil Nas X)
2733121963C,XOXO
"—" biểu thị sản phẩm không được phát hành hoặc không lọt vào bảng xếp hạng tại khu vực đó

Đĩa đơn quảng bá

Danh sách đĩa đơn quảng bá, tên album và năm phát
Tiêu đềNăm phát hànhAlbum
"Shame"2018
"No Love"
(hợp tác với Skaiwater)

Các bài hát khác được xếp hạng Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Danh sách các bài hát khác được xếp hạng, năm phát hành, vị trí xếp hạng cao nhất, doanh số, chứng nhận và tên album
Tiêu đềNăm phát hànhVị trí xếp hạng cao nhấtChứng nhậnAlbum
US

[28]
CAN

[29]
FRA

[3]
LTU

NZ

Hot


[56]
POR

[60]
SK

[61]
SWI

Stream


[62]
UK

[63]
WW

[64]
"F9mily (You & Me)"

(với Travis Barker)
2019[j]347
"Kick It"33
"C7osure (You Like)"[k]6027
"Dead Right Now"202172571536354Montero
"Scoop"

(hợp tác với Doja Cat)
42411359054488927136
  • RIAA: Vàng
"One of Me"

(hợp tác với Elton John)
88711878779
"Dolla Sign Slime"

(hợp tác với Megan Thee Stallion)
47431786643
"Tales of Dominica"86631347473
"Void"[l]128141
"Dont Want It"[m]89110106
"Life After Salem"[n]155183
"Am I Dreaming"

(hợp tác với Miley Cyrus)
97807989
"—" biểu thị sản phẩm không lọt vào bảng xếp hạng tại khu vực đó

Video âm nhạc Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

Danh sách các video âm nhạc, đạo diễn, nghệ sĩ tham gia và năm phát hình
Tiêu đềNăm phát hànhOther artist(s)Director(s)Ref.
Với tư cách ca sĩ chính
"Old Town Road" (Remix)2019Billy Ray CyrusCalmatic[67]
"Panini"Mike Diva[68]
"Rodeo"2020NasBradley & Pablo[69]
"Holiday"NoneGibson Hazard và Lil Nas X[70]
"Montero (Call Me by Your Name)"2021Tanu Muino[71]
"Sun Goes Down"Lil Nas X và Psycho Films[72]
"Industry Baby"Jack HarlowChristian Breslauer[73]
"Thats What I Want"NoneStillz[74]
"Late to da Party (F*ck BET)"2022YoungBoy Never Broke AgainGibson Hazard[75]
"J Christ"

2024NoneLil Nas X[76]
"Light Again!"NoneAndrew Donoho[77]
Với tư cách ca sĩ góp giọng
"Light!"2024Skaiwater và 9livesErik Rojas[78]
"Tennessee"Kevin AbstractCole Bat[79]
"He Knows"Camila CabelloOnda[80]

Chú thích Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

  1. Diamond Certified is moving ten million certified units – streaming and sales combined.
  2. "Rodeo" không lọt vào NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt hạng 6 NZ Hot Singles Chart.[36]
  3. "Holiday" không lọt vào NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt hạng 10 NZ Hot Singles Chart.[37]
  4. "Sun Goes Down" không lọt vào NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt hạng 6 NZ Hot Singles Chart.[40]
  5. "Late to da Party" không lọt vào NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt hạng 6 NZ Hot Singles Chart.[46]
  6. "J Christ" không lọt vào ARIA Singles Chart, nhưng đạt hạng 19 ARIA New Music Singles Chart.[47]
  7. "J Christ" không lọt vào NZ Top 40 Singles Chart, nhưng đạt hạng eight NZ Hot Singles Chart.[48]
  8. "J Christ" không lọt vào Swiss Singles chart, nhưng đạt hạng 95 Swiss Streaming chart.[49]
  9. "Here We Go!" không lọt vào UK Singles Chart, nhưng đạt hạng 86 UK Singles Sales Chart.[52]
  10. "F9mily (You & Me)" không lọt vào US Billboard Hot 100, nhưng đạt hạng 97 Rolling Stone Top 100 chart.[65]
  11. "C7osure (You Like)" không lọt vào US Billboard Hot 100, nhưng đạt hạng 14 Bubbling Under Hot 100 chart.[66]
  12. "Void" không lọt vào US Billboard Hot 100, nhưng đạt hạng seven Bubbling Under Hot 100 chart.[66]
  13. "Dont Want It" không lọt vào US Billboard Hot 100, nhưng đạt hạng 1 Bubbling Under Hot 100 chart.[66]
  14. "Life After Salem" không lọt vào US Billboard Hot 100, nhưng đạt hạng 15 Bubbling Under Hot 100 chart.[66]

Tham khảo Danh sách đĩa nhạc của Lil Nas X

  1. 1 2 "Lil Nas X Chart History: Billboard 200". Billboard. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2021.
  2. 1 2 "Lil Nas X Chart History: Canadian Albums". Billboard. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2021.
  3. 1 2 3 4 "Discographie Lil Nas X". lescharts.com (bằng tiếng Pháp). Hung Medien. Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2019.
  4. 1 2 3 "Discography Lil Nas X". irish-charts.com. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2021.
  5. "NZ Top 40 Albums Chart". Recorded Music NZ. ngày 27 tháng 9 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 24 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2021.
  6. "Veckolista Album, vecka 38". Sverigetopplistan. Truy cập ngày 24 tháng 9 năm 2021.
  7. 1 2 "Discographie Lil Nas X". hitparade.ch (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2021.
  8. 1 2 3 "Lil Nas X". Official Charts Company. Truy cập ngày 25 tháng 9 năm 2021.
  9. Schmitt, Tyler (ngày 1 tháng 9 năm 2021). "Lil Nas X's official debut album 'Montero' has finally arrived". Variance. Truy cập ngày 21 tháng 9 năm 2021.
  10. "ARIA Charts – Accreditations – 2022 Albums" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 7 tháng 7 năm 2022.
  11. "Danish Album Chứng nhận – Lil Nas X – Montero". IFPI Denmark. Truy cập ngày 2 tháng 2 năm 2022.
  12. 1 2 3 4 5 6 7 8 "Norwegian album certifications – Lil Nas X". IFPI Norway. ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  13. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 "The Official Swiss Charts and Music Community: Awards (Lil Nas X)". Hung Medien. Truy cập ngày 14 tháng 2 năm 2022.
  14. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 "Chứng nhận đĩa đơn Canada" (bằng tiếng Anh). Music Canada. Truy cập ngày 28 tháng 1 năm 2020.
  15. 1 2 "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Lil Nas X – Old Town Road" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 12 tháng 10 năm 2019.[liên kết hỏng]
  16. 1 2 3 4 5 6 7 "Lil Nas X: Les Certification". SNEP. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2021.
  17. "Discographie Lil Nas X". austriancharts.at (bằng tiếng Đức). Truy cập ngày 2 tháng 8 năm 2019.
  18. 1 2 3 "Discography Lil Nas X". danishcharts.dk – Hung Medien. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  19. 1 2 "Discography Lil Nas X". charts.nz. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2020.
  20. "Veckolista Album, vecka 32". Sverigetopplistan. Truy cập ngày 9 tháng 8 năm 2019.
  21. "Genius – Lil Nas X – October 31st EP". ngày 16 tháng 10 năm 2018.
  22. Caulfield, Keith (ngày 30 tháng 6 năm 2019). "The Raconteurs Land First No. 1 Album on Billboard 200 Chart With 'Help Us Stranger'". Billboard. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2019.
  23. "2019 Nielsen Music/MRC Data Canada Year-End Report" (PDF). Nielsen. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 2 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2020.
  24. 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 "Chứng nhận Hoa Kỳ – Lil Nas X" (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp Ghi âm Hoa Kỳ. Truy cập ngày 8 tháng 4 năm 2022.
  25. "Danish Album Chứng nhận – Lil Nas X – 7 EP". IFPI Denmark. ngày 5 tháng 5 năm 2020.
  26. "New Zealand Album Chứng nhận - Lil Nas X - 7 EP". The Official NZ Music Charts. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 10 năm 2019. Truy cập ngày 7 tháng 10 năm 2019.
  27. Williams, Aaron (ngày 25 tháng 7 năm 2019). "Lil Nas X Is Reportedly Being Sued Over One Of His Pre-'Old Town Road' Songs". Uproxx. Truy cập ngày 23 tháng 7 năm 2021.
  28. 1 2 "Lil Nas X Chart History: Hot 100". Billboard. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2024.
  29. 1 2 "Lil Nas X Chart History: Canadian Hot 100". Billboard. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2024.
  30. 1 2 3 "ARIA Charts – Accreditations – 2022 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 26 tháng 1 năm 2023.
  31. 1 2 3 4 5 6 7 "Chứng nhận Anh Quốc – Lil Nas X" (bằng tiếng Anh). British Phonographic Industry. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2022. Type Lil Nas X vào mục "Search BPI Awards" rồi nhấn Enter.
  32. "Lil Nas X – Old Town Road". IFPI Denmark. ngày 3 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  33. 1 2 3 "ARIA Charts – Accreditations – 2021 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 4 tháng 2 năm 2022.
  34. "Lil Nas X – Panini". IFPI Denmark. ngày 14 tháng 4 năm 2020. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  35. "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Lil Nas X – Panini" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 14 tháng 9 năm 2019.[liên kết hỏng]
  36. "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 1 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 6 năm 2019.
  37. "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 23 tháng 11 năm 2020. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 12 năm 2020. Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2020.
  38. "Lil Nas X – Montero (Call Me By Your Name)". IFPI Denmark. ngày 28 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  39. "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Lil Nas X – Montero (Call Me by Your Name)" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.[liên kết hỏng]
  40. "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 31 tháng 5 năm 2021. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 6 năm 2021. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2021.
  41. "Lil Nas X & Jack Harlow – Industry Baby". IFPI Denmark. ngày 9 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  42. "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Lil Nas X feat. Jack Harlow – Industry Baby" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.[liên kết hỏng]
  43. 1 2 "ARIA Charts – Accreditations – 2023 Singles" (PDF) (bằng tiếng Anh). Hiệp hội Công nghiệp ghi âm Úc. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2023.
  44. "Lil Nas X – Thats What I Want". IFPI Denmark. ngày 15 tháng 2 năm 2022. Truy cập ngày 21 tháng 2 năm 2022.
  45. "Chứng nhận đĩa đơn New Zealand – Lil Nas X – That's What I Want" (bằng tiếng Anh). Recorded Music NZ. Truy cập ngày 27 tháng 2 năm 2022.[liên kết hỏng]
  46. "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 4 tháng 7 năm 2022. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 7 năm 2022. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2022.
  47. "ARIA Top 20 New Music Singles Chart". Australian Recording Industry Association. ngày 22 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2024.
  48. "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 22 tháng 1 năm 2024. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 1 năm 2024. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2024.
  49. "Schweizer Hitparade - Woche: 03/2024 - Ermittlungszeitraum: 12.01.2024–18.01.2024". hitparade.ch. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2024.
  50. "Where Do We Go Now? (Music from Lil Nas X: Long Live Montero) - Single by Lil Nas X". Apple Music. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2024.
  51. "HERE WE GO! (from the Netflix film "Beverly Hills Cop: Axel F") - Single by Lil Nas X". Apple Music. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2024.
  52. "Here We Go – Lil Nas X - Official Charts". Official Charts Company. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2024.
  53. "Lil Nas X Chart History: Pop Airplay". Billboard. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2024.
  54. "Camila Cabello Chart History: Canada CHR/Top 40". Billboard. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 9 năm 2024. Truy cập ngày 13 tháng 11 năm 2024.
  55. "Billboard Japan Hot Overseas – Week of May 22, 2024". Billboard Japan (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 19 tháng 6 năm 2024.
  56. 1 2 "NZ Hot Singles Chart". Recorded Music NZ. ngày 1 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 6 năm 2019. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2019.
  57. "Official Singles Sales Chart". Official Charts Company. ngày 17 tháng 5 năm 2024. Truy cập ngày 17 tháng 5 năm 2024.
  58. "light! (feat. Lil Nas X) - Single by skaiwater và 9lives". Apple Music. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
  59. "Tennessee (feat. Lil Nas X) - Single by Kevin Abstract". Apple Music. Truy cập ngày 14 tháng 5 năm 2024.
  60. "Discography Lil Nas X". portuguesecharts.com. Truy cập ngày 11 tháng 10 năm 2022.
  61. "SK - Singles Digital - Top 100 - Lil Nas X" (bằng tiếng Czech). IFPI Czech Republic. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2023.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)
  62. "Schweizer Hitparade - Woche: 38/2021 - Ermittlungszeitraum: 17.09.2021–23.09.2021". hitparade.ch. Truy cập ngày 22 tháng 3 năm 2024.
  63. "Official Audio Streaming Chart Top 100 - 24 September 2021 - 30 September 2021". Official Charts Company. ngày 24 tháng 9 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2021.
  64. "Lil Nas X Chart History: Billboard Global 200". Billboard. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2021.
  65. "Top 100 Songs". Rolling Stone. ngày 2 tháng 7 năm 2019. Bản gốc lưu trữ ngày 2 tháng 7 năm 2019. Truy cập ngày 2 tháng 7 năm 2019.
  66. 1 2 3 4 "Lil Nas X Chart History: Bubbling Under Hot 100". Billboard. Truy cập ngày 28 tháng 9 năm 2021.
  67. Bote, Joshua (ngày 17 tháng 5 năm 2019). "Lil Nas X's 'Old Town Road' Video Is Here To Lasso The Yeehaw Agenda". NPR. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  68. Alexander, Brian (ngày 5 tháng 9 năm 2019). "Lil Nas X proves with 'Panini' video there's no getting away from 'Old Town Road' singer". USA Today. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  69. Martoccio, Angie (ngày 14 tháng 2 năm 2020). "'Rodeo': Here's Why Lil Nas X's Video Mashed Up Vampires và 'The Matrix'". Rolling Stone. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  70. Shaffer, Claire (ngày 13 tháng 11 năm 2020). "Lil Nas X Celebrates Christmas From the Future in 'Holiday' Video". Rolling Stone. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  71. Shaffer, Claire (ngày 26 tháng 3 năm 2021). "Lil Nas X Shares Unabashedly Queer Video for 'Montero (Call Me By Your Name)'". Rolling Stone. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  72. Lash, Jolie (ngày 21 tháng 5 năm 2021). "Lil Nas X goes back to high school in 'Sun Goes Down' video". ew.com. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  73. Romano, Nick (ngày 23 tháng 7 năm 2021). "Lil Nas X and his sexy cellmates dance naked in a prison shower in new 'Industry Baby' video". ew.com. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  74. Minsker, Evan (ngày 17 tháng 9 năm 2021). "Lil Nas X Releases New Album Montero, New Video for "That's What I Want": Listen and Watch". Pitchfork. Truy cập ngày 19 tháng 9 năm 2021.
  75. Price, Joe (ngày 24 tháng 6 năm 2022). "Listen to Lil Nas X and YoungBoy Never Broke Again's "Late to da Party"". Complex. Truy cập ngày 24 tháng 6 năm 2022.
  76. "Lil Nas X Releases Cinematic 'J Christ' Music Video of Biblical Proportions: Watch!". Peoplemag (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 25 tháng 1 năm 2024.
  77. Paul, Larisha (ngày 15 tháng 11 năm 2024). "Lil Nas X Throws 'Project X'-Style Party in Sweaty 'Light Again' Video". Rolling Stone (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2024.
  78. "skaiwater, Lil Nas X, 9lives - light! (Official Music Video)". ngày 22 tháng 3 năm 2024 qua YouTube.
  79. "Kevin Abstract - Tennessee (feat. Lil Nas X)". ngày 3 tháng 5 năm 2024 qua YouTube.
  80. "Camila Cabello - HE KNOWS (ft. Lil Nas X)(Official Music Video)". ngày 22 tháng 5 năm 2024 qua YouTube.