Danh sách phiên hầu tước và tuyển hầu tước của Brandenburg
Bài này không có nguồn tham khảo nào. |
Dưới đây là danh sách Phiên hầu tước và tuyển hầu tước xứ Brandenburg, với phần lớn thời gian tồn tại với tư cách là một nhà nước quân chủ tuyển cử bên trong Đế quốc La Mã Thần thánh.
Brandenburg, một trong những hẩu tuyển quan trọng nhất của Đế quốc La Mã Thần thánh, ra đời năm 1157 với tư cách nhà nước thừa kế của Phiên quốc phương Bắc. Sau sắc chỉ Vàng 1356 của Karl IV, Brandenburg trở thành một trong các tuyển hầu hợp pháp của Đế quốc La Mã Thần thánh, tham gia các cuộc bầu cử hoàng đế của đế quốc.
Trước năm 1405, các tuyển hầu tước cai trị vùng đất qua nhiều gia tộc cai trị khác nhau, nhưng từ năm này trở đi, nhà Hohenzollern sẽ cai trị trong suốt hơn 500 năm tiếp theo. Từ năm 1608, nhà nước nằm trong liên minh cá nhân với Công quốc Phổ. Đến năm 1700, Phổ chuyển thành vương quốc và Brandenburg từ đây được đối xử như một vùng lãnh thổ trực thuộc Phổ dù trên danh nghĩa vẫn sẽ thuộc Đế quốc La Mã Thành thánh. Sau năm 1806, Đế quốc La Mã Thành thánh giải thể và Brandenburg chính thức sát nhập vào Phổ. Tuy nhiên tước hiệu "Tuyển hầu tước xứ Brandenburg" vẫn được nhà Hohenzollern sử dụng từ đó đến nay.
Danh sách phiên và tuyển hầu tước xứ Brandenburg Danh sách phiên hầu tước và tuyển hầu tước của Brandenburg Danh sách phiên hầu tước và tuyển hầu tước của Brandenburg
Nhà Askanier
Sơ đồ cai trị lãnh thổ Tuyển hầu quốc
| Phiên hầu quốc Brandenburg (1157 – 1266/1267) | |||||||||||||||
| Krossen (1266 – 1308) | Stendal (1266 – 1318) | Neumark (1266 – 1318) | Salzwedel (1267 – 1317) | Stargard (1267 – 1316) | |||||||||||
| Delitzsch (1297 – 1308) | |||||||||||||||
| Thượng Lausitz (1298 – 1316) | |||||||||||||||
| Hạ Lausitz (1308 – 1329) | Altmark (1308 – 1334) | Coburg (1308 – 1353) | |||||||||||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg (Nhánh Neumark rồi đến Stendal) (1318 – 1320) | Sát nhập vào Công quốc Świdnica-Jawor | Sát nhập vào Công quốc Mecklenburg | |||||||||||||
| Nhà Wittelsbach cai trị | Landsberg (1320 – 1356) | ||||||||||||||
| Sát nhập vào Công quốc Żagań | |||||||||||||||
| Sát nhập vào Công quốc Brunswick-Lüneburg | |||||||||||||||
| Nhà Wittelsbach cai trị | |||||||||||||||
| Sát nhập vào Công quốc Braunschweig-Lüneburg | Sát nhập vào Bá quốc Henneberg-Schleusingen | ||||||||||||||
Danh sách người cai trị
| Tên | Chân dung | Sinh – mất | Thời gian cai trị | Phần lãnh thổ cai trị | Hôn nhân |
|---|---|---|---|---|---|
| Albrecht I Gấu | k. 1100 – 18 tháng 11 năm 1170 | 1157 – 1170 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Sophie xứ Winzenburg 1124/1125 Ít nhất 10 người con (13 người con ?) | |
| Otto I | k. 1128 – 8 tháng 7 năm 1184 | 1170 – 1184 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Judyta của Ba Lan 6 tháng 1 năm 1148 2 người con Ada của Hà Lan (?) k. 1175 1 người con | |
| Otto II Hào phóng | Sau 1147 – 4 tháng 7 năm 1205 | 1184 – 1205 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Ada của Hà Lan (?) Sau 1184 Không có con | |
| Albrecht II | k. 1177 – 25 tháng 2 năm 1220 | 1205 – 1220 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Mathilde xứ Groitzsch 1205 4 người con | |
| Johann I | k. 1213 – 4 tháng 4 năm 1266 | 1220 – 1266 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Sofie của Đan Mạch 1235 6 người con Jutta xứ Sachsen 1255 6 người con | |
| Otto III Mộ đạo | 1215 – 9 tháng 10 năm 1267 | 1220 – 1267 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Bozena xứ Bohemia 1243 6 người con | |
| Brandenburg-Krossen | |||||
| Brandenburg-Stendal | |||||
| Brandenburg-Neumark | |||||
| Brandenburg-Neumark | |||||
| Brandenburg-Salzwedel | |||||
| Brandenburg-Salzwedel | |||||
| Brandenburg-Salzwedel | |||||
| Brandenburg-Stargard | |||||
| Brandenburg-Krossen | |||||
| Krossen sát nhập lại vào Stendal | |||||
| Brandenburg-Salzwedel | |||||
| Brandenburg-Thượng Lausitz | |||||
| Krossen sát nhập vào Công quốc Świdnica-Jawor | |||||
| Brandenburg-Stargard | |||||
| Stargard sát nhập vào Công quốc Mecklenburg | |||||
| Brandenburg-Neumark | |||||
| Neumark sát nhập lại vào Stendal | |||||
| Brandenburg-Delitzsch | |||||
| Brandenburg-Stendal | |||||
| Brandenburg-Salzwedel | |||||
| Salzwedel sát nhập vào Brandenburg | |||||
| Brandenburg-Hạ Lausitz | |||||
| Hạ Lausitz sát nhập vào Công quốc Żagań | |||||
| Brandenburg-Altmark | |||||
| Altmark sát nhập vào Công quốc Braunschweig-Lüneburg | |||||
| Brandenburg-Coburg | |||||
| Coburg sát nhập vào Bá quốc Henneberg-Schleusingen | |||||
| Brandenburg-Neumark | |||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg | |||||
| Heinrich II Con | k. 1308 – tháng 7 năm 1320 | 1319 – 1320 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Không kết hôn | |
| Brandenburg-Landsberg | |||||
Nhà Wittelsbach
| Tên | Chân dung | Sinh – mất | Thời gian cai trị | Phần lãnh thổ cai trị | Hôn nhân |
|---|---|---|---|---|---|
| Ludwig I người Brandenburg | Tháng 5 năm 1323 – 18 tháng 9 năm 1351 | 1323 – 1351 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Margrethe của Đan Mạch 30 tháng 11 năm 1324 1 người con Margarete xứ Tyrol 10 tháng 2 năm 1342 4 người con | |
| Ludwig II người Roma | 7 tháng 5 năm 1328 – 17 tháng 5 năm 1365 | 1351 – 1356 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Kunigunde của Ba Lan 1345 Không có con Ingeborg xứ Mecklenburg 15 tháng 2 năm 1360 Không có con | |
| 1 tháng 1 năm 1356 – 17 tháng 5 năm 1365 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | ||||
| Ludwig II Lười nhác | 1346 – 15 tháng 1 năm 1379 | 17 tháng 5 năm 1365 – 2 tháng 10 năm 1373 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Katerina của Bohemia 19 tháng 3 năm 1366 Không có con |
Nhà Luxemburg
| Tên | Chân dung | Sinh – mất | Thời gian cai trị | Phần lãnh thổ cai trị | Hôn nhân |
|---|---|---|---|---|---|
| Wenzel | 26 tháng 2 năm 1361 – 16 tháng 8 năm 1419 | 2 tháng 10 năm 1373 – 29 tháng 11 năm 1378 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Anna xứ Świdnicka 27 tháng 5 năm 1353 2 người con | |
| Sigismund | 15 tháng 2 năm 1368 – 9 tháng 12 năm 1437 | 29 tháng 11 năm 1378 – 22 tháng 5 năm 1388 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Maria của Hungary 15 tháng 11 năm 1385 1 người con Barbara xứ Celje Tháng 12 năm 1405 1 người con | |
| Jobst | 1351 – 14 tháng 1 năm 1411 | 22 tháng 5 năm 1388 – 18 tháng 1 năm 1411 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Alžběta xứ Opolská Tháng 4 năm 1372 Không có con Agnieszka xứ Opole 1375 Không có con | |
| Sigismund | 15 tháng 2 năm 1368 – 9 tháng 12 năm 1437 | 18 tháng 1 năm 1411 – 9 tháng 12 năm 1437 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Maria của Hungary 15 tháng 11 năm 1385 1 người con Barbara xứ Celje Tháng 12 năm 1405 1 người con |
Nhà Hohenzollern
Sơ đồ cai trị lãnh thổ Tuyển hầu quốc
| Tuyển hầu quốc Brandenburg (1415–1440) | Phiên hầu quốc Brandenburg (Nhà Luxemburg cai trị) | |||
| Phiên hầu quốc Brandenburg (1417–1440) | ||||
| Tuyển hầu quốc Brandenburg và Phiên hầu quốc Brandenburg-Brandenburg (1440–1618) | Phiên hầu quốc Brandenburg-Ansbach (1440–1791) | Phiên hầu quốc Brandenburg-Kulmbach (Lần thứ 1) (1440–1457) | ||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Kulmbach (Lần thứ 2) (1486–1495) | ||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Kulmbach (Lần thứ 3) (1515–1557) | ||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Küstrin (1535–1571) | ||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Bayreuth (Đổi từ Kulmbach sang Bayreuth) (1603–1769) | ||||
| Tuyển hầu quốc Brandenburg, Công quốc Phổ và Phiên hầu quốc Brandenburg-Brandenburg (1618–1701) | ||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Schwedt (1692–1788) | ||||
| Tuyển hầu quốc Brandenburg và Vương quốc Phổ (1701–1806) | ||||
| Vương quốc Phổ (1806–1918) | ||||
Danh sách người cai trị
| Tên | Chân dung | Sinh – mất | Thời gian cai trị | Phần lãnh thổ cai trị | Hôn nhân |
|---|---|---|---|---|---|
| Friedrich I | 21 tháng 9 năm 1371 – 20 tháng 9 năm 1440 | 30 tháng 4 năm 1415 – 20 tháng 9 năm 1440 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth xứ Bayern-Landshut 18 tháng 9 năm 1401 10 người con | |
| 1417 – 1426 | Phiên hầu quốc Brandenburg | ||||
| Johann Nhà giả kim | 1406 – 16 tháng 11 năm 1464 | 1426 – 1440 | Phiên hầu quốc Brandenburg | Barbara xứ Sachsen-Wittenberg 1416 4 người con | |
| 1440 – 1457 | Phiên hầu quốc Brandenburg-Kulmbach | ||||
| Friedrich II Sắt đá/Răng sắt | 19 tháng 11 năm 1413 – 10 tháng 2 năm 1471 | 20 tháng 9 năm 1440 – 10 tháng 2 năm 1471 | Phiên hầu quốc và Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth xứ Bayern-Landshut 11 tháng 6 năm 1441 4 người con | |
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Ansbach | |||||
| Phiên hầu quốc Brandenburg-Kulmbach | |||||
| Johann Cicero | 2 tháng 8 năm 1455 – 9 tháng 1 năm 1499 | 11 tháng 3 năm 1486 – 9 tháng 1 năm 1499 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Margarete xứ Thüringen 15 tháng 8 năm 1476 6 người con | |
| Kulmbach sát nhập lại vào Ansbach | |||||
| Joachim I Nestor | 21 tháng 2 năm 1484 – 11 tháng 7 năm 1535 | 9 tháng 1 năm 1499 – 11 tháng 7 năm 1535 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth của Đan Mạch 10 tháng 4 năm 1502 5 người con | |
| Kulmbach sát nhập lại vào Ansbach | |||||
| Joachim II Hector | 13 tháng 1 năm 1505 – 3 tháng 1 năm 1571 | 11 tháng 7 năm 1535 – 3 tháng 1 năm 1571 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Magdalene xứ Sachsen 6 tháng 11 năm 1524 7 người con Jadwiga Jagiellonka 29 tháng 8/1 tháng 9 năm 1535 7 người con | |
| Johann Georg | 11 tháng 9 năm 1525 – ngày 8 tháng 1 năm 1598 | 3 tháng 1 năm 1571 – 8 tháng 1 năm 1598 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Sophia xứ Liegnitz 5 tháng 2 năm 1545 1 người con Sabina xứ Brandenburg-Ansbach 12 tháng 2 năm 1548 11 người con Elisabeth xứ Anhalt-Zerbst 6 tháng 10 năm 1577 11 người con | |
| Joachim Friedrich | 27 tháng 1 năm 1546 – 18 tháng 7 năm 1608 | 8 tháng 1 năm 1598 – 18 tháng 7 năm 1608 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Katharina xứ Brandenburg-Küstrin 8 tháng 1 năm 1570 11 người con Eleonore của Phổ 2 tháng 11 năm 1603 1 người con | |
| Johann Sigismund | 8 tháng 11 năm 1572 – 23 tháng 12 năm 1619 | 18 tháng 7 năm 1608 – 23 tháng 12 năm 1619 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Anna của Phổ 30 tháng 10 năm 1594 8 người con | |
| Georg Wilhelm | 13 tháng 11 năm 1595 – 1 tháng 12 năm 1640 | 3 tháng 11 năm 1619 – 1 tháng 12 năm 1640 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth Charlotte von der Pfalz 24 tháng 7 năm 1616 4 người con | |
| Friedrich Wilhelm I | 16 tháng 2 năm 1620 – 29 tháng 4 năm 1688 | 1 tháng 12 năm 1640 – 29 tháng 4 năm 1688 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Louise Henriette xứ Nassau 7 tháng 12 năm 1646 6 người con Dorothea Sophie xứ Schleswig-Holstein-Sonderburg-Glücksburg 13 tháng 6 năm 1668 7 người con | |
| Friedrich III | 11 tháng 7 năm 1657 – 25 tháng 2 năm 1713 | 18 tháng 1 năm 1701 – 25 tháng 2 năm 1713 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth Henriette xứ Hesse-Kassel 13 tháng 8 năm 1679 1 người con Sophie Charlotte của Hannover 8 tháng 10 năm 1684 2 người con Sophie Luise xứ Mecklenburg-Schwerin 28 tháng 11 năm 1708 Không có con | |
| Friedrich Wilhelm II Vua chiến sĩ | 14 tháng 8 năm 1688 – 31 tháng 5 năm 1740 | 25 tháng 2 năm 1713 – 31 tháng 5 năm 1740 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Sophie Dorothea xứ Hannover 28 tháng 11 năm 1706 14 người con | |
| Kulmbach sát nhập lại vào Ansbach | |||||
| Friedrich IV Vĩ đại/Fritz Gìa | 24 tháng 1 năm 1712 – 17 tháng 8 năm 1786 | 31 tháng 5 năm 1740 – 17 tháng 8 năm 1786 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth Christine xứ Braunschweig-Wolfenbüttel-Bevern 12 tháng 6 năm 1733 Không có con | |
| Ansbach sát nhập vào Phổ | |||||
| Schwedt sát nhập vào Phổ | |||||
| Friedrich Wilhelm III | 25 tháng 9 năm 1744 – 16 tháng 11 năm 1797 | 17 tháng 8 năm 1786 – 16 tháng 11 năm 1797 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Elisabeth Christine Ulrike xứ Brunswick-Wolfenbüttel 14 tháng 7 năm 1765 1 người con Friederike Luise xứ Hessen-Darmstadt 14 tháng 7 năm 1769 8 người con Julie von Voß (quý tiện kết hôn) 7 tháng 4 năm 1787 1 người con Sophie von Dönhoff (quý tiện kết hôn) 11 tháng 4 năm 1790 1 người con | |
| Friedrich Wilhelm IV | 3 tháng 8 năm 1770 - 7 tháng 6 năm 1840 | 16 tháng 11 năm 1797 – 6 tháng 8 năm 1806 | Tuyển hầu quốc Brandenburg | Luise xứ Mecklenburg-Strelitz 24 tháng 12 năm 1793 9 người con Auguste von Harrach (quý tiện kết hôn) 9 tháng 12 năm 1824 Không có con | |
| Đế quốc La Mã Thần thánh giải thể | |||||
Phiên hầu tước Brandenburg trên danh nghĩa sau năm 1806 Danh sách phiên hầu tước và tuyển hầu tước của Brandenburg Danh sách phiên hầu tước và tuyển hầu tước của Brandenburg
| Tên | Chân dung | Sinh – mất | Thời gian cai trị |
|---|---|---|---|
| Friedrich Wilhelm V | 3 tháng 8 năm 1770 – 7 tháng 6 năm 1840 | 30 tháng 4 năm 1815 – 7 tháng 6 năm 1840 | |
| Friedrich Wilhelm VI | 15 tháng 10 năm 1795 – 2 tháng 1 năm 1861 | 7 tháng 6 năm 1840 – 2 tháng 1 năm 1861 | |
| Wilhelm I | 22 tháng 3 năm 1797 – 9 tháng 3 năm 1888 | 2 tháng 1 năm 1861 – 9 tháng 3 năm 1888 | |
| Friedrich VIII | 18 tháng 10 năm 1831 – 15 tháng 6 năm 1888 | 9 tháng 3 năm 1888 – 15 tháng 6 năm 1888 | |
| Wilhelm II | 27 tháng 1 năm 1859 – 4 tháng 6 năm 1941 | 15 tháng 6 năm 1888 – 4 tháng 6 năm 1941 | |
| Wilhelm III | 6 tháng 5 năm 1882 – 20 tháng 7 năm 1951 | 4 tháng 6 năm 1941 – 20 tháng 7 năm 1951 | |
| Louis Ferdinand | 9 tháng 11 năm 1907 – 26 tháng 9 năm 1994 | 20 tháng 7 năm 1951 – 26 tháng 9 năm 1994 | |
| Georg Friedrich III | Sinh 10 tháng 6 năm 1976 | 26 tháng 9 năm 1994 – nay |