Danh sách giải thưởng và đề cử của Girls' Generation

bài viết danh sách Wikimedia

Nhóm nhạc nữ Hàn Quốc Girls' Generation đã nhận được nhiều giải thưởng và đề cử khác nhau kể từ khi ra mắt vào năm 2007. Họ trở nên nổi tiếng vào năm 2009 với đĩa đơn ăn khách, "Gee", sau này được gọi là "Bài hát của thập kỷ".[1] Trong vòng hai ngày, bài hát đã trở thành bài hát quán quân trên tất cả các bảng xếp hạng âm nhạc và phá vỡ kỷ lục quán quân lâu nhất trên Music Bank với 9 chiến thắng liên tiếp.[2][3] Sau đó nhóm đã phát hành một số đĩa đơn ăn khách như "Tell Me Your Wish (Genie)" vào năm 2009, "Oh!" vào năm 2010, "The Boys" vào năm 2011, "I Got a Boy" vào năm 2013 và "Lion Heart" vào năm 2015. Nhóm đã trở thành nhóm nhạc nữ đầu tiên giành được cả Daesang đĩa cứng (2010) và Daesang kỹ thuật số (2009) tại Golden Disc Awards, và cũng là nhóm nhạc nữ đầu tiên 3 lần liên tiếp giành được giải Daesang.

Giải thưởng và đề cử của Girls' Generation
{{{alt}}}

Girls' Generation biểu diễn trên sân khấu vào tháng 12 năm 2015.

Tổng cộng
Đoạt giải122
Đề cử210
Tổng cộng
Chiến thắng229

Giải thưởng và đề cử

Cyworld Digital Music Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2007Into the New WorldNhóm nhạc mới xuất sắc nhất[4]Đoạt giải
2009"Gee"Ca khúc của tháng một[5]Đoạt giải
Bonsang[6]Đoạt giải

Golden Disk Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2007Girls' GenerationNghệ sĩ được yêu mến[7]Đoạt giải
Nghệ sĩ mới xuất sắc[7]Đoạt giải
2009"Gee"Daesang kĩ thuật số[8]Đoạt giải
Bonsang kĩ thuật số[8]Đoạt giải
Girls' GenerationNghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2010GIrls' GenerationPopularity Award[9]Đoạt giải
Oh! (Album)Bonsang đĩa nhạc[9]Đoạt giải
Daesang đĩa nhạc[9]Đoạt giải
Oh!Bonsang kĩ thuật số[10]Đề cử
"Run Devil Run"Đề cử
2012"The Boys"Digital Bonsang AwardĐoạt giải
Daesang kĩ thuật sốĐoạt giải
Girls' GenerationNghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2013TwinkleBonsang AlbumĐề cử
TwinkleBonsang kĩ thuật sốĐề cử
Girls Generation-TTSNghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2014I Got a BoyBonsang kĩ thuật sốĐề cử
I Got a BoyBonsang AlbumĐoạt giải
SNSDNghệ sĩ được yêu thíchĐoạt giải
2015Mr.Mr.Bonsang AlbumĐoạt giải
HollerBonsang AlbumĐoạt giải
SNSDNghệ sĩ được yêu thíchĐoạt giải
2016Lion HeartBonsang kĩ thuật sốĐoạt giải
I - Tae YeonBonsang kĩ thuật sốĐoạt giải
Tae YeonNghệ sĩ nữ xuất sắc nhất (iQIYI)Đoạt giải
2017Rain - Tae YeonBonsang AlbumĐoạt giải
2018My Voice - Tae YeonBonsang AlbumĐoạt giải
Holiday NightBonsang AlbumĐoạt giải
Fine - Tae YeonBonsang kĩ thuật sốĐề cử

Melon Music Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2009Girls' GenerationTop 10[11]Đoạt giải
Nghệ sĩ của năm[11]Đoạt giải
Radio[11]Đoạt giải
Âm nhạc điện thoại của năm[11]Đoạt giải
Ngôi sao của năm[11]Đề cử
MANIA[11]Đề cử
"Gee"Ca khúc của năm[11]Đoạt giải
Odyssey[11]Đoạt giải
2010Girls' GenerationTop 10[12]Đoạt giải
Nghệ sĩ của năm[13]Đoạt giải
Ca sĩ đẹp nhất[13]Đoạt giải
Oh!Album của nămĐề cử
"Oh!"Ca khúc của nămĐề cử
Ca khúc phổ biến trên InternetĐề cử
MV của nămĐề cử
"Run Devil Run"Ca khúc của nămĐề cử
Ca khúc phổ biến trên InternetĐề cử
"Hoot"Ca khúc phổ biến trên InternetĐề cử
Khuynh hướng mới[13]Đoạt giải
2011Girls' GenerationNghệ sĩ toàn cầuĐoạt giải
"The Boys"Giải được Netizen yêu mếnĐề cử
2012Twinkle(TTS)Top 10 nghệ sĩ chiến thắngĐề cử
2013Girls' GenerationTop 10 nghệ sĩ chiến thắngĐoạt giải
2015Girls' GenerationTop 10 nghệ sĩ chiến thắngĐoạt giải

Seoul Music Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2008SNSDNghệ sĩ mới xuất sắc nhất[14]Đoạt giải
High1[14]Đoạt giải
Nghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2010"Gee"Giải Bonsang[6]Đoạt giải
Âm nhạc kĩ thuật số[6]Đoạt giải
Giải Daesang[6]Đoạt giải
Nghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2011SNSDNghệ sĩ dẫn đầu Hallyu[15]Đề cử
Nghệ sĩ được yêu mến[15]Đoạt giải
The BoysGiải Bonsang[15]Đề cử
Giải DaesangĐoạt giải
2012TwinkleGiải BonsangĐề cử
Nghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2013I GOT A BOYGiải BonsangĐề cử
Nghệ sĩ được yêu mếnĐề cử
2014GIrls' GenerationGiải Bonsang

Annual Korean Entertainment Arts Awards

Lần thứNămĐề cửGiải thưởngKết quả
142007Girls' GenerationNhóm nhạc nữ mới xuất sắc[16]Đoạt giải
152008Nhóm nhạc nữ xuất sắc[17]Đoạt giải
162010Nhóm nhạc nữ xuất sắc[18]Đoạt giải

Lưu ý Giải thưởng The Annual Korean Entertainment Arts không được tổ chức vào năm 2009, vì chuẩn bị 2 show diễn vào 2010; một buổi lễ vào tháng 1 dành cho người chiến thắng năm 2009, và 23 tháng 10 dành cho người chiến thắng năm 2010.

Korean Music Awards

Lần thứNămĐề cửGiải thưởngKết quả
72010"Gee"Ca khúc của năm[19]Đoạt giải
Girls' GenerationNhóm nhạc của năm do Netizen bình chọn[20]Đoạt giải

Japan Gold Disc Award

NămĐề cử choGiải thưởngKết quả
2011Girls' Generation5 nghệ sĩ xuất sắc nhất (trong nước)Đoạt giải
Nghệ sĩ mới của năm (trong nước)Đoạt giải
2012Girls' GenerationAlbum của năm (châu Á)Đoạt giải
3 Albums xuất sắc nhất (châu Á)Đoạt giải
2013"Paparazzi"Ca khúc tải nhiều nhất năm (châu Á)Đoạt giải
The 1st Japan Tour DVDBest Music Video (Asia)Đoạt giải

Japan Record Awards

Lần thứNămĐề cửGiải thưởngKết quả
522010Girls' GenerationNghệ sĩ mới[21]Đoạt giải
Nghệ sĩ mới xuất sắc nhấtĐề cử

Billboard Japan Music Awards

NămĐề cử choGiải thưởngKết quả
2010Girls' GenerationNghệ sĩ nhạc pop xuất sắc năm 2010[22]Đề cử
2012Nghệ sĩ nhạc pop hàng đầu 2012[23]Đề cử

Space Shower Music Video Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2011"Genie"Music Video nhạc pop xuất sắc [24]Đoạt giải

MTV Video Music Awards Japan

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2011"Genie"Video xuất sắc nhấtĐoạt giải
Video của nămĐề cử
Ca khúc Karaoke! xuất sắcĐoạt giải
2012"Mr. Taxi"Video của nămĐề cử
Girls' GenerationAlbum của nămĐoạt giải

Mnet Asian Music Awards (MAMA)

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2007Girls' GenerationNhóm nhạc mới xuất sắc nhấtĐề cử
Nghệ sĩ của nămĐề cử
Giải thưởng nghệ sĩ yêu mến của NetizenĐề cử
Giải MNet.comĐề cử
Nghệ sĩ của nămĐề cử
Girls' GenerationGiải phổ biến trên điện thoạiĐề cử
Ca khúc của nămĐề cử
2008Girls' GenerationNhóm nhạc nữ xuất sắc nhất[25]Đề cử
Nghệ sĩ của năm[25]Đề cử
Giải thưởng nghệ sĩ yêu mến của Netizen[25]Đề cử
Giải đánh giá phong cách[25]Đề cử
"Kissing You"Ca khúc của năm[25]Đề cử
Vũ đạo xuất sắc[25]Đề cử
Giải phổ biến trên điện thoại[25]Đề cử
2009Girls' GenerationNhóm nhạc nữ xuất sắc nhất[26]Đề cử
Nghệ sĩ của năm[26]Đề cử
Giải nghệ sĩ yêu mến của CGV [26]Đề cử
"Gee"Giải phổ biến trên điện thoại[26]Đề cử
Giải người xem ngoài nước[26]Đề cử
Ca khúc của năm[26]Đề cử
Vũ đạo xuất sắc[26]Đề cử
2010Girls' GenerationGiải nhóm nhạc nữ[27]Đề cử
Giải The Shilla Duty Free Asian Wave [27]Đề cử
Nghệ sĩ của năm[27]Đề cử
2011Girls' GenerationTrình diễn vũ đạo xuất sắc nhất – nhóm nhạc nữĐề cử
Nhóm nhạc nữ xuất sắc nhấtĐoạt giải
Nghệ sĩ của nămĐoạt giải
"The Boys"Ca khúc của nămĐề cử
Album của nămĐề cử
2012Girls' Generation (TTS)Nhóm nhạc nữ xuất sắc nhấtĐề cử
Nhóm nhạc quốc tế xuất sắc (Nữ)Đề cử
Nghệ sĩ của nămĐề cử
2013Girls' GenerationNhóm nhạc nữ xuất sắc nhấtĐoạt giải
Nghệ sĩ của nămĐề cử
Trình diễn vũ đạo xuất sắc nhất – Nhóm nữĐề cử
"I Got a Boy"BC – UnionPay ca khúc của nămĐề cử
Girls' GeneratiomNghệ sĩ của nămĐề cử
Mr.MrAlbum của nămĐể cử
2014Girls' GenerationNhóm nhạc nữ xuất sắc nhấtĐề cử
TaeTiSeo-HollerMV xuất sắc nhấtĐề cử
TaeTiSEoNghệ sĩ nữ được fan yêu thích nhấtĐoạt giải
2015Girls' GenerationNhóm nhạc nữ xuất sắc nhấtĐoạt giải
Kim TaeYeonNghệ sĩ nữ xuất sắc nhấtĐoạt giải

Lưu ý: Girls' Generation không tham gia MAMA từ nằm 2008 đến năm 2010 vì tranh chấp giữa SMEnt và Mnet; đồng thời cũng không tham gia vào các chương trình truyền hình được sản xuất bới Mnet cùng với các nghệ sĩ chung công ty. Tuy nhiên, đến ngày 20/1/2011, nhóm nhạc TVXQ đã được trình diễn trên Mnet với bài hát Keep Your Head Down, nên có thể Girls' Generation cũng sẽ tham gia trình diễn các ca khúc được phát hành sau này.

Lưu ý: Trước 2009, Mnet Asian Music Awards được gọi là Mnet Korean Music Festival.

Mnet 20's Choice Awards

YearNominated workAwardResult
2008"Kissing You"Hot Sweet MusicĐoạt giải
Hot Online SongĐề cử
2009Marine Look From

Tell Me Your Wish (Genie)

Hot Girl Group StyleĐề cử
Hot Pants From

"Tell Me Your Wish (Genie)"

Đề cử
"Gee"Hot Online SongĐề cử
Girls' GenerationHot PerformanceĐề cử
2011Girls' GenerationHot Hallyu StarĐề cử
2012Girls' GenerationNgôi sao toàn cầuĐề cử
Girls' Generation(TTS)Nhạc hợp thời đại nhấtĐoạt giải
2013Girls' GenerationMàn trình diễn xuất sắcĐề cử
"I Got a Boy"Nhạc online hay nhấtĐề cử

Chú ý: Girls' Generation không tham dự lễ trao giải M.net 20's Choice năm 2009, do xảy ra mâu thuẫn giữa nhãn hiệu của SM và MNet; họ cũng không tham gia các sự kiện và chương trình của MNet, như các công ty khác.

Gaon Chart

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2010"Gee"Giải nhạc kĩ thuật sốĐoạt giải
2012The BoysAlbum của nămĐoạt giải
Girls' GenerationCa sĩ Oricon Hallyu [28]Đoạt giải
2013TwinkleAlbum của nămĐoạt giải
TwinkleCa khúc của năm [29]Đoạt giải

Yahoo!Asian Buzz Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2009Girls' GenerationTop Buzz Star:Female Singer CategoryĐoạt giải[30]
2010Đoạt giải[31]
"Run Devil Run M/V"Top Buzz Music VideoĐề cử[32]
"Gee M/V"Đề cử[32]
"Oh! M/V"Đoạt giải[32]

Nickelodeon Korea Kids Choice Awards

NămĐề cửGiải thưởngKết quả
2009Girls' GenerationNữ nghệ sĩ được yêu thích nhấtĐoạt giải
2010Đoạt giải
2011Đề cử
2012Đề cử
2013Đoạt giải[33]

KBS Music Festival

NămĐề cử choGiảiKết quả
2009"Gee"Song Of The YearĐề cử
2010"Oh!"Đoạt giải[34]

Giải thưởng khác

NămGiải thưởngĐề cửKết quả
2008 MTV Asian Music Awards
2008Nghệ sĩ Hàn Quốc xuất sắcGirls' GenerationĐề cử
Incheon Culture Day Ceremony
2009Giải nghệ sĩ trẻ [35]Girls' Generation
Đoạt giải
17th Korean Cultural Entertainment Awards
2009Nghệ sĩ Daesang [36]Girls' Generation
Đoạt giải
Congress Daesang Ceremony Award
2009Giải nhạc Pop [37]Girls' Generation
Đoạt giải
2009 MBC Entertainment Awards
2009Giải đặc biệt(ca sĩ xuất sắc) [38]Girls' Generation
Đoạt giải
Korean Ministry of Culture and Tourism
2010Giải Content Industry
(Special Honor)[39]
Girls' Generation
Đoạt giải
22nd Korea PD Awards
2010Giải ca sĩGirls' Generation
Won
37th Korean Broadcasting Awards
2010Giải ca sĩ xuất sắc[40]Girls' Generation
Đoạt giải
2010 Korea Advertising Awards
2010Giải người mẫu quảng cáo xuất sắc [41]Girls' Generation
Đoạt giải
The 26th Anuual Korea Best Dresser
2010Giải trang phục ca sĩGirls' GenerationĐề cử
2nd Korean Wave Industry Award
2010Giải văn hoá PopGirls' Generation
Đoạt giải
2010 Proud Korean Awards
2010Thể loại nghệ thuật[42]Girls' Generation
Đoạt giải
BIGLOBE Music Awards
2010Đĩa đơn xuất sắc"Gee"
Đoạt giải
Taiwan KKBOX Awards
2011Album của nămRun Devil Run
Đoạt giải
The 1st Brazil's J-Station Music Awards
2011Nghệ sĩ Hàn xuất sắc [43]Girls' Generation
Đoạt giải
2010 Daum Life On Awards
2011Music Video của năm"Oh!"
Đoạt giải
Myx Music Awards
2011Giải video K-POP được yêu thíchGirls' GenerationĐề cử
6th Asia Model Festival Awards
2011Giải ngôi sao châu ÁGirls' Generation
Đoạt giải
2nd Korea Republic Seoul Cultural Art Awards
2011Giải nhạc PopGirls' Generation
Đoạt giải

Chương trình âm nhạc

Đây là bộ sưu tập chiến thắng của Girls' Generation trên các chương trình âm nhạc Hàn Quốc. Inkigayo phát sóng trên SBS, M! Countdown trên truyền hình cáp của Mnet, và Music Bank trên KBS.

Music Bank

NămNgàyCa khúc
200829 tháng 2"Kissing You"
200916 tháng 1"Gee"
23 tháng 1
30 tháng 1
6 tháng 2
13 tháng 2
20 tháng 2
27 tháng 2
6 tháng 3
13 tháng 3
26 tháng 6
26 tháng 12
10 tháng 7"Genie"
20105 tháng 2"Oh!"
12 tháng 2
19 tháng 2
26 tháng 2
5 tháng 3
25 tháng 6
17 tháng 12
2 tháng 4"Run Devil Run"
9 tháng 4
5 tháng 11"Hoot"
12 tháng 11
19 tháng 11
26 tháng 11
3 tháng 12

Inkigayo

NămNgàyCa khúc
200725 tháng 11Girls' Generation
6 tháng 12
20083 tháng 2Kissing You
17 tháng 2
200918 tháng 1"Gee"
1 tháng 2
8 tháng 2
12 tháng 7Genie
19 tháng 7
201014 tháng 2"Oh!"
21 tháng 2
28 tháng 2

Chú ý: Một ca sĩ chỉ có thể chiến thắng 3 lần trên Inkigayo trước khi đưa ra khỏi 'Take 7' ứng cử viên.

M! Countdown

NămNgàyCa khúc
200711 tháng 10Into the New World
6 tháng 12Girls' Generation
28 tháng 12
200814 tháng 2"Kissing You"
28 tháng 2
10 tháng 3Baby Baby
201127 tháng 10"The Boys"
3 tháng 11
10 tháng 11
201310 tháng 1"I GOT A BOY"
17 tháng 1
24 tháng 1
20146 tháng 3"Mr.Mr."
13 tháng 3
201516 tháng 7"PARTY"
27 tháng 8Lion Heart
3 tháng 9
10 tháng 9

Chú thích

  1. ^ “Legendary 'Gee' is officially 'Song Of The Decade'. en.korea.com. 29 tháng 4 năm 2011. Bản gốc lưu trữ ngày 5 tháng 5 năm 2011.
  2. ^ Girls Generation to Return With New Album Lưu trữ 2016-02-01 tại Wayback Machine Koreatimes.co.kr (June 15, 2009). Retrieved on April 4, 2016.
  3. ^ Girls' Generation topped Music Bank for 9 consecutive weeks (in Korean) Lưu trữ 2020-12-26 tại Wayback Machine Newsen.com (March 13, 2009). Retrieved on April 4, 2016.
  4. ^ (tiếng Hàn) 디지털 뮤직 어워드 Lưu trữ 2015-07-01 tại Wayback Machine.
  5. ^ (tiếng Hàn) 디지털 뮤직 어워드 Lưu trữ 2015-07-01 tại Wayback Machine. Cyworld. Truy cập ngày 13 tháng 1 năm 2010.
  6. ^ a b c d (tiếng Hàn) “유이 탁재훈 '제19회 하이원 서울가요대상 더블MC 맡았어요'. Joins!. ngày 3 tháng 2 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 7 năm 2012. Truy cập ngày 3 tháng 2 năm 2010.
  7. ^ a b (tiếng Hàn) Results Of Golden Disk Awards Lưu trữ 2007-11-09 tại Wayback Machine. GoldenDiskAwards. Truy cập December 13th, 2007.
  8. ^ a b (tiếng Hàn)Golden Disk Awards: 수상자 (Golden Disk Awards Winners List) Lưu trữ 2016-03-03 tại Wayback Machine. Golden Disk Awards. Truy cập ngày 10 tháng 12 năm 2009.
  9. ^ a b c (tiếng Hàn) Winner List Of 25th Golden Disk Awards). Newsen.
  10. ^ (tiếng Hàn)Golden Disk Awards: 수상자 (Golden Disk Awards Nominees List). Golden Disk Awards.
  11. ^ a b c d e f g h “2009 Melon Music Awards”. Melon (bằng tiếng Hàn). Loen Entertainment. Truy cập ngày 28 tháng 6 năm 2010.
  12. ^ (tiếng Hàn)[http://www.melon.com/svc/awards/2010/main.jsp Melon Music Awards |language=ko |work=Melon |publisher=Loen Entertainment}}
  13. ^ a b c Winners from the 2010 Melon Music Awards
  14. ^ a b (tiếng Hàn) The Results Of Seoul Music Awards . seoulmusicawards. Truy cập January 31st, 2008.
  15. ^ a b c (tiếng Hàn) The Nomniess Of Seoul Music Awards . seoulmusicawards.
  16. ^ (tiếng Hàn) Girls Generation Wins Best New Female Group Award At Korean Arts Award. Newsen. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2007.
  17. ^ (tiếng Hàn) Girls Generation Wins The Best Female Group Award . Newsen. Truy cập ngày 12 tháng 11 năm 2008.
  18. ^ (tiếng Hàn) Girls' Generation's Yoona received the Best Female Group On The Behalf Of Girls Generation[liên kết hỏng]. Y-STAR. Truy cập ngày 4 tháng 1 năm 2010.
  19. ^ (tiếng Hàn) 소녀시대, 韓대중음악상 '네티즌 선정 그룹상 (Girls' Generation, 韩 Pop Music 'netizens selected geurupsang) Money Today. ngày 30 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010.
  20. ^ (tiếng Hàn) 소녀시대 '지', 대중음악상 '올해의 노래상' 수상 (Girls' Generation's "Gee" Wins "Song of the Year" Award at Korean Music Awards). CBS. ngày 30 tháng 3 năm 2010. Truy cập ngày 3 tháng 4 năm 2010.
  21. ^ Winners announced for the 52nd Japan Record Awards
  22. ^ (tiếng Nhật)Girls' Generation Has Been Nomnieted For Excellent Pop Artist . Japan Billboard.
  23. ^ “Girls' Generation Nominated for 'Top Pop Artist of 2012′ in 'Billboard JAPAN Music Awards 2012′”. Soshified (소시파이드). Truy cập 17 tháng 2 năm 2015.
  24. ^ SNSD wins an award from Japan’s "SPACE SHOWER MUSIC VIDEO AWARDS"
  25. ^ a b c d e f g (tiếng Hàn) “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 4 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2011.
  26. ^ a b c d e f g (tiếng Hàn) “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 1 tháng 11 năm 2010. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2011.
  27. ^ a b c (tiếng Hàn) “Bản sao đã lưu trữ”. Bản gốc lưu trữ ngày 9 tháng 10 năm 2011. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2011.
  28. ^ “The "1st Gaon Chart K-Pop Awards" winners revealed”. Bản gốc lưu trữ ngày 25 tháng 2 năm 2012. Truy cập ngày 25 tháng 2 năm 2012.
  29. ^ Winners from the ’2nd Gaon Chart K-Pop Awards’
  30. ^ (tiếng Hàn)Girls' Generation Wins Top Buzz Star For The Female Category Lưu trữ 2011-07-18 tại Wayback Machine. Yahoo Buzz Awards 2009.]
  31. ^ (tiếng Hàn)Girls' Generation Wins Top Buzz Star For The Female Category Lưu trữ 2019-08-04 tại Wayback Machine. Yahoo Buzz Awards 2010.]
  32. ^ a b c (tiếng Hàn) “Bản sao đã lưu trữ”. Oh M/V Won Top Buzz Music Video, Run Devil Run Ranked 6th and gee ranked 8th Bản gốc Kiểm tra giá trị |url= (trợ giúp) lưu trữ ngày 4 tháng 8 năm 2019. Truy cập ngày 12 tháng 7 năm 2011.
  33. ^ 유재석, 6년 연속 어린이가 뽑은 베스트 개그맨
  34. ^ (tiếng Hàn) Girls Generation Wins Song Of The Year With Oh!. Newsen. Truy cập December 30th, 2010.
  35. ^ (tiếng Hàn) Girls' Generation Wins Young Artist Award. Newsen. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2009.
  36. ^ (tiếng Hàn) Girls' Generation Wins Singer Daesang. Star News. Truy cập ngày 30 tháng 11 năm 2009.
  37. ^ (tiếng Hàn) 소녀시대 태연-윤아-유리, '대중음악상 받았어요' (Girls' Generation's Taeyeon, Yoona and Yuri received the Pop Music Award). MyDaily. ngày 21 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 23 tháng 12 năm 2009.
  38. ^ (tiếng Hàn) 소녀시대, MBC연예대상 특별상 "빛나게 해준 모든 분께 감사" (MBC Entertainment Awards, Girls' Generation thanks the ones who made them shine). Newsen. ngày 29 tháng 12 năm 2009. Truy cập ngày 29 tháng 12 năm 2009.
  39. ^ (tiếng Hàn) SNSD wins Special Honor award For Making Korean Songs Go Beyond Korea & Be More global. newsen. Truy cập ngày 14 tháng 1 năm 2010.
  40. ^ (tiếng Hàn) "소녀시대, 韓대중음악상 '네티즌 선정 그룹상'("Girls, 韩 Pop Music 'netizens selected geurupsang) Money Today. Truy cập ngày 10 tháng 10 năm 2010.
  41. ^ (tiếng Hàn) ‘CF퀸’ 소녀시대, 2010 한국광고대회 불참 "영상메시지 대체".
  42. ^ SNSD awarded for national contributions at ‘2010 Proud Korean Awards’.
  43. ^ [1] Lưu trữ 2016-02-01 tại Wayback Machine.