Dancing with the Stars (Thái Lan - mùa 1)
mùa thứ 1 của Bước nhảy hoàn vũ phiên bản Thái Lan
Giao diện
Bài này không có nguồn tham khảo nào. (tháng 2/2022) |
| Dancing with the Stars | |
|---|---|
| Mùa 1 | |
| Dẫn chương trình | |
| Người nổi tiếng chiến thắng | Timethai Plangsilp |
| Vũ công chuyên nghiệp chiến thắng | Pinklao Nararuk |
| Quốc gia gốc | |
| Phát sóng | |
| Kênh phát sóng | 7 |
| Thời gian phát sóng | 8 tháng 1 năm 2013 – 19 tháng 2 năm 2013 |
| Niên biểu mùa giải | |
Mùa thứ 1 của Dancing with the Stars (Bước nhảy hoàn vũ phiên bản Thái Lan), được công chiếu vào ngày 8 tháng 1 năm 2013, trên kênh 7.
Các cặp thí sinh Dancing with the Stars (Thái Lan - mùa 1)
| Người nổi tiếng | Nghề nghiệp | Bạn nhảy chuyên nghiệp | Kết quả |
|---|---|---|---|
| Người nổi tiếng | Bị loại đầu tiên vào ngày 22 tháng 1 năm 2013 | ||
| Diễn viên, người mẫu & nhà phát triển bất động sản | Bị loại thứ hai vào ngày 29 tháng 1 năm 2013 | ||
| Doanh nhân & Hoa hậu Hoàn vũ 2005 | Bị loại thứ ba vào ngày 5 tháng 2 năm 2013 | ||
| Cựu vận động viên cầu mây | Bị loại thứ tư vào ngày 12 tháng 2 năm 2013 | ||
| Ca sĩ | Hạng ba vào ngày 13 tháng 2 năm 2013 | ||
| Diễn viên & Hoa hậu Hoàn vũ Thái Lan 2010 | Á quân vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 | ||
| Ca sĩ | Quán quân vào ngày 19 tháng 2 năm 2013 |
Biểu đồ điểm số Dancing with the Stars (Thái Lan - mùa 1)
Điểm số cao nhất ở mỗi tuần được biểu thị bằng màu xanh lá cây in đậm, trong khi điểm số thấp nhất được biểu thị bằng màu đỏ in nghiêng.
Chú giải màu sắc:
Quán quân
Á quân
Hạng ba
Nguy hiểm
Bị loại
| Cặp đôi | # | Tuần thi | ||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | ||
| Timethai & Pinklao | 1 | — | 20 | 20 | 24 | 25 | 24+23=47 | 29+30=59 |
| Fonthip & Watcharakorn | 2 | — | 19 | 23 | 20 | 24 | 23+24=47 | 25+27=52 |
| Nicole & Nattapat | 3 | — | 18 | 22 | 18 | 22 | 22+20=42 | 26+28=54 |
| Suebsak & Nartnalin | 4 | — | 20 | 19 | 21 | 22 | 21+20=41 | |
| Natalie & Ratjirote | 5 | — | 17 | 21 | 24 | 21 | ||
| Lek & Poonyapa | 6 | — | 17 | 18 | 18 | |||
| Malinee & Alonggod | 7 | — | 19 | 18 | ||||
Điểm số trung bình Dancing with the Stars (Thái Lan - mùa 1)
| Thứ hạng | Cặp đôi | Tổng điểm | Số lần biểu diễn | Điểm trung bình | |
|---|---|---|---|---|---|
| Điểm trung bình | Chung cuộc | ||||
| 1 | 1 | Timethai & Pinklao | 195 | 8 | 24,4 |
| 2 | 2 | Fonthip & Watcharakorn | 185 | 22,2 | |
| 3 | 3 | Nicole & Nattapat | 176 | 22,0 | |
| 4 | 5 | Natilie & Rajote | 83 | 4 | 20,8 |
| 5 | 4 | Suebsak & Nartnalin | 123 | 6 | 20,5 |
| 6 | 7 | Malinee & Alonggod | 37 | 2 | 18,5 |
| 7 | 6 | Lek & Poonyapa | 53 | 3 | 17,7 |