Bước tới nội dung

Cơ sở trung học và tiểu học thời Việt Nam Cộng hòa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Số liệu thống kê về các trường tiểu học và trung học của Việt Nam Cộng hòa năm 1972. Đây là phần Phụ lục của bài Giáo dục Việt Nam Cộng hòa.

Duyên hải miền Trung[1]Tiểu họcTrung học công lậpTrung học tư thục
Quảng Trị253173
Thừa Thiên, Huế267191
Quảng Nam, Đà Nẵng88121
Quảng Tín6383
Quảng Ngãi13394
Bình Định21198
Phú Yên12153
Khánh Hòa2241510
Ninh Thuận12843
Bình Thuận11964
Tổng cộng Duyên hải Miền Trung160710440
Cao nguyên miền Trung[1]Tiểu họcTrung học công lậpTrung học tư thục
Kontum7131
Pleiku3141
Phú Bổn?10
Darlac8842
Tuyên Đức, Đà Lạt6640
Quảng Đức3210
Lâm Đồng4951
Tổng cộng Cao nguyên Miền Trung337225
Miền Nam[1]Tiểu họcTrung học công lậpTrung học tư thục
Phước Long1610
Bình Long6232
Tây Ninh11494
Bình Dương11385
Biên Hòa170136
Long Khánh8032
Bình Tuy2721
Phước Tuy, Vũng Tàu5361
Gia Định4553813
Sài Gòn3884045
Hậu Nghĩa52122
Long An105810
Gò Công6523
Định Tường109198
Kiến Tường3011
Kiến Phong13881
Sa Đéc???
Vĩnh Long???
Kiến Hòa111103
Vĩnh Bình26663
Ba Xuyên15654
Bạc Liêu8521
An Xuyên5321
Chương Thiện3021
Phong Dinh12894
An Giang18195
Châu Đốc16872
Kiên Giang10955
Tổng cộng Miền Nam3264230133
Tổng cộng toàn quốc5208356178

Tham khảo

  • Nguyen Ngoc Bich et al., An Annotated Atlas of the Republic of Viet-Nam. Washington, D.C., Embassy of Viet-Nam, 1972.

Chú thích

  1. 1 2 3 Nguyen Ngoc Bich, et al. tr 47