Bước tới nội dung

Chỉ số quốc gia tốt

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Xếp hạng các quốc gia theo Chỉ số quốc gia tốt 1.2 (2017)

Chỉ số quốc gia tốt (còn gọi là Chỉ số quốc gia tử tế, tiếng Anh: Good Country Index) đo lường việc các nước trong danh sách 163 quốc gia đóng góp cho nhân loại qua các chính sách và các lối cư xử.[1]

Mô tả

Chỉ số quốc gia tốt là tổng hợp thống kê của 35 dữ liệu mà đa số được cung cấp bởi Liên hiệp quốc. Những dữ liệu này kết hợp lại thành một lượng đo lường để mà sắp hạng tổng quát cũng như sắp hạng vào 7 thể loại như Khoa học và kỹ thuật, Văn hóa, Hòa bình và an ninh quốc tế, Trật tự thế giới, Địa cầu và khí hậu, Tài sản và công bằng, Sức khỏe và hạnh phúc.

Khái niệm và chỉ số được phát triển bởi Simon Anholt. Chỉ số này được hình thành bởi tiến sĩ Robert Govers với sự hỗ trợ từ nhiều tổ chức khác.[2]

Phương pháp

Mục đích của chỉ số là để đo lường những ảnh hưởng toàn cầu của các chính sách và các ứng xử quốc gia: các quốc gia góp phần gì vào các sản phẩm công cộng toàn cầu và họ đã lấy đi những gì. Chỉ số sử dụng 35 điểm dữ liệu, 5 trong mỗi 7 thể loại. Những dữ liệu này được cung cấp bởi Liên hiệp quốc, các cơ quan quốc tế khác, một số bởi các tổ chức phi chính phủ và các tổ chức khác.[3]

Thể loại và thước đo

(Các con số tính theo Tổng sản phẩm nội địa (GDP))

Khoa học, kỹ thuật và kiến thức

  • Số sinh viên ngoại quốc học trong nước
  • Số xuất cảng tạp chí, báo chí khoa học và báo chí
  • Số các bài được đăng trên các tạp chí quốc tế
  • Số người đoạt giải Nobel
  • Số nộp đơn xin bằng phát minh quốc tế

Văn hóa

  • Xuất khẩu các sản phẩm sáng tạo
  • Xuất khẩu các dịch vụ sáng tạo
  • Những công việc chưa hoàn tất tại UNESCO (thước đo tiêu cực)
  • Con số quốc gia và lãnh thổ mà công dân có thể tới không cần xin giấy nhập cảnh
  • Tự do báo chí (căn cứ trên chỉ số của Reporters without BordersFreedom House như là thước đo tiêu cực)

Hòa bình và an ninh quốc tế

  • Số quân đội giữ gìn hòa bình được gởi ra nước ngoài
  • Những đóng góp về tài chính cho các nhiệm vụ giữ gìn hòa bình của UN chưa hoàn tất (thước đo tiêu cực)
  • Con số người chết vì bạo động quốc tế có tổ chức
  • Xuất khẩu vũ khí và đạn dược (thước đo tiêu cực)
  • Điểm chỉ số an ninh mạng toàn cầu (thước đo tiêu cực)

Trật tự thế giới

  • Phần trăm của dân số mà quyên góp cho các vấn đề từ thiện tiêu biểu cho tinh thần quốc tế
  • Số người tị nạn được nhận
  • Số người phải đi tị nạn (thước đo tiêu cực)
  • Mức độ phát triển dân số (thước đo tiêu cực)
  • Số hiệp ước ký kết, tiêu biểu cho hành động ngoại giao và giải quyết các xung đột một cách hòa bình

Địa cầu và Khí hậu

  • Khu vực Hệ sinh thái Quốc gia có khả năng tự điều chỉnh (2009)
  • Xuất khẩu chất thải nguy hại (chỉ 2008 và 2011 dữ liệu có sẵn, do đó dữ liệu năm 2011 được sử dụng như một thước đo tiêu cực)
  • Phát thải ô nhiễm nước hữu cơ (2007 dữ liệu mới nhất là thước đo tiêu cực)
  • Phát thải CO2 (thước đo tiêu cực)
  • Phát thải Methane + nitơ oxit + khí nhà kính khác (HFC, PFC và SF6) (thước đo tiêu cực)

Thịnh vượng và bình đẳng

  • Thương mại giữa các nước (thực hiện thương mại rộng mở so sánh với những thực hành tốt nhất)
  • Số người giúp đỡ và tình nguyện gởi ra ngoại quốc
  • Độ lớn thị trường thương mại công bằng
  • Số tiền đầu tư trực tiếp ra nước ngoài
  • Đóng góp hợp tác phát triển

Y tế và An sinh

  • Số lượng lương thực viện trợ tương đương với số tấn lúa mì
  • Xuất khẩu dược phẩm
  • Các khoản đóng góp tự nguyện vượt qua số đóng góp cho Tổ chức Y tế thế giới
  • Đóng góp viện trợ nhân đạo
  • Số lượng ma túy tịch thu được (tương đương với kg cocain)

Xếp hạng năm 2017 (Phiên bản 1.2)

Thứ hạngQuốc giaKhoa học
và Công nghệ
Văn hóaHòa bình và
An ninh
Trật tự thế giớiHành tinh và Khí hậuThịnh vượng và
Bình đẳng
Sức khỏe và
Phúc lợi
1 Hà Lan822731949
2 Thụy Sĩ1144410256
3 Đan Mạch466491423
4 Phần Lan7135286912
5 Đức211537218147
6 Thụy Điển1756742631
7 Ireland32850211012
8 Anh Quốc511481211354
9 Áo67651171328
10 Na Uy4922517585
11 Pháp2414531631723
12 Hungary3191743322333
13 Bỉ911091322716
14 Canada2925411139278
15 Singapore26291430211949
16 Ý4126551473624
17 New Zealand12353319276917
18 Tây Ban Nha4030711593422
19 Luxembourg371010020305611
20 Síp3144731743859
21 Nhật Bản61451847334721
22 Bulgaria14396932403953
23 Úc20485465010213
24 Bồ Đào Nha391213328232139
25 Hoa Kỳ38677229356210
26 Hy Lạp274711531155029
27 Iceland15377742110541
28 Estonia3639372573727
29 Hàn Quốc44343533986519
30 Ba Lan232110724344679
31 Moldova4746964732287
32 Slovenia101616018127757
33 Malta62281245204276
34 Séc299848609847
35 Chile74511926437391
36 Croatia333814658131083
37 Malaysia524134401491946
38 Thổ Nhĩ Kỳ55757839514044
39 Costa Rica763216224682110
40 România303158363781112
41 Latvia131710470428070
42 Litva182399561612464
43 Mauritius832756347825126
44 Maroc458510114794358
45 Serbia283384451326106
46 Bắc Macedonia195513554657434
47 Nam Phi256522515011456
48 Slovakia4220113522414252
49 Uruguay13559637813580
50 Barbados35181261035432103
51 Philippines146584761561294
52 Jordan6591311111372418
53 Israel346312384259951
54 Ukraina162108571287255
55 Thái Lan10754212313810937
56 Tunisia72933107697092
57 Gruzia8610979101551166
58 UAE8453147531154914
59 Ấn Độ675732899714935
60 Qatar1451143694626125
61 Bosna và Hercegovina1669149351354595
62 Liban686615376893163
63 Kenya5983634463130114
64 Fiji5081761611094436
65 Nga5310182976711643
66 Guatemala1198323711137877
67 Sri Lanka1171412678725278
68 Oman12312611119867526
69 Albania1057880748315138
70 Panamá9911711027996854
71 Montenegro4861128419171134
72 Nicaragua11010096871402030
73 Ai Cập6012341207013473
74 México956485999010848
75 Armenia561031361041084831
76 Trung Quốc70111401099611348
77 Uganda821079063718790
78 Belarus469513292758467
79 Samoa6460113045145146
80 Brasil10911961505316240
81 Ecuador13910624809411050
82 Argentina751193949112100122
83 Đông Timor731334910212029105
84 Cộng hòa Dominica12212512951317681
85 Kuwait12711014081668320
86 Burkina Faso92124466614830125
87 Colombia78118151218811998
88 Namibia66428910610313696
89 Azerbaijan12913942132298689
90 Kyrgyzstan8076121661596086
91 Grenada22506215277155133
92 Brunei1257981634915868
93 Sénégal69874310013959160
94 Seychelles894915060100101120
95 Perú1029097958096113
96 Dominica517313711681104111
97 Mông Cổ131962814111833130
98 Cameroon101144139010515074
99 Bolivia16198454613610685
100 Indonesia1608876214413384
101 Zambia15414957556412182
102 Rwanda118161291443654141
103 Togo1111173813316116148
104 Ghana631046693121107139
105 Tanzania156121128576143101
106 Ả Rập Xê Út811361411171228515
107 Bangladesh130130875913013232
108 Kazakhstan1161312011012313172
109 El Salvador121991341471025842
110 Trinidad và Tobago937111613611128152
111 Quần đảo Marshall434016214912941144
112 Eswatini1041121561254755117
113 Jamaica77867486101146147
114 Zimbabwe981127015114526107
115 Algérie113138227948160159
116 Antigua và Barbuda917410313168139124
117 Cabo Verde1038413810828115154
118 Botswana133721127511090145
119 Malawi941426069146111116
120 Madagascar1069725126153103136
121 Bahamas114529414859127155
122 Honduras136120881221586462
123 Pakistan881509212913412338
124 Paraguay155140308212715469
125 Saint Vincent và Grenadines974314212438144162
126 Nigeria142146513761122150
127 Lesotho14810810211812467100
128 Việt Nam128102591581418899
129 Saint Lucia5424139157126125151
130 Burundi711601251501079274
131 Iran901578368117148118
132 Guinée961321221231569460
133 Liberia791531543816012871
134 Lào10014510515941112123
135 Guyana158687515411611897
136 Niger1201281018815751143
137 Bahrain115105159778215793
138 Tonga85701611628479149
139 Haiti1329214414011953115
140 Cộng hoà Congo1441376812474120137
141 Guiné-Bissau571511637315291121
142 Suriname1348011410595151132
143 Bénin8714311712716266109
144 Sierra Leone15212915183114129161
145 Campuchia153898613815113865
146 Mozambique1471271066513393153
147 Gabon151158819658152128
148 Bờ Biển Ngà1261161201569295129
149 CHDC Congo1381629115510663127
150 Belize11236143113147141158
151 Trung Phi5815914814614289108
152 Venezuela1491541189185156104
153 Papua New Guinea137941309893161157
154 Guinea Xích Đạo15714711116052163102
155 Syria14015213114210414788
156 Angola16314811915344117163
157 Mali14312415513914357142
158 Mauritanie1415695143163158161
159 Tchad124135127145131126140
160 Yemen108155157128125137119
161 Iraq16215615811587153135
162 Libya15016314511215497156
163 Afghanistan159115152135155140131

Chú thích

  1. Anholt, Simon; Govers, Robert. "About the Index". The Good Country Index. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2014.
  2. Anholt, Simon; Govers, Robert. "Acknowledgements". The Good Country Index. Bản gốc lưu trữ ngày 10 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 1 tháng 7 năm 2014.
  3. Anholt, Simon; Govers, Robert. "FAQ". The Good Country Index. Bản gốc lưu trữ ngày 7 tháng 3 năm 2016. Truy cập ngày 3 tháng 7 năm 2014.

Liên kết ngoài