Bước tới nội dung

Chi Cá sỉnh

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Onychostoma
Phân loại khoa học
Giới (regnum)Animalia
Ngành (phylum)Chordata
Lớp (class)Actinopterygii
Bộ (ordo)Cypriniformes
Họ (familia)Cyprinidae
Chi (genus)Onychostoma
Günther, 1896[1]
Loài điển hình
Onychostoma laticeps
Günther, 1896
Các loài
23. Xem bài.
Danh pháp đồng nghĩa
  • Scaphesthes Oshima, 1919
  • Scaphiodontella Oshima, 1920

Chi Cá sỉnh (tên khoa học: Onychostoma) là một chi cá thuộc họ Cá chép. Chi này hiện có 23 loài được mô tả và sinh sống ở Đông ÁĐông Nam Á.

Các loài

Hiện tại, FishBase công nhận 23 loài trong chi này.

  • Onychostoma alticorpus (Ōshima, 1920)
  • Onychostoma angustistomatum (P. W. Fang, 1940)
  • Onychostoma barbatulum (Pellegrin, 1908)
  • Onychostoma barbatum (S. Y. Lin, 1931)
  • Onychostoma breve (H. W. Wu & Chen, 1977)
  • Onychostoma daduense R. H. Ding, 1994
  • Onychostoma dongnaiense Hoang, Pham & Tran, 2015
  • Onychostoma elongatum (Pellegrin & Chevey, 1934)
  • Onychostoma fangi Kottelat, 2000
  • Onychostoma fusiforme Kottelat, 1998
  • Onychostoma gerlachi (W. K. H. Peters, 1881) (Đồng nghĩa: Varicorhinus (Onychostoma) babeensis (Nguyen & Nguyen, 2001), Varicorhinus (Onychostoma) thacbaensis (Nguyen & Ngo, 2001), Varicorhinus yeni (Nguyen & Ngo, 2001)): Cá niên, cá mát, cá sỉnh cao, cá niêng.
  • Onychostoma krongnoense Hoang, Pham & Tran, 2015
  • Onychostoma laticeps Günther, 1896: Cá sỉnh gai, cá mát
  • Onychostoma lepturus (Boulenger, 1900) (Đồng nghĩa: Varicorhinus argentatus (Nguyen & Doan, 1969), Varicorhinus erythrogenys (Nguyen & Doan, 1969), Varicorhinus lepturus (Boulenger, 1900), Varicorhinus microstomus (Nguyen & Doan, 1969), Onychostoma vietnamensis (Banarescu, 1971)): Cá phao/phệnh, cá đát trắng/đỏ.
  • Onychostoma lini (H. W. Wu, 1939)
  • Onychostoma macrolepis (Bleeker, 1871)
  • Onychostoma meridionale Kottelat, 1998: Cá sỉnh Lào.
  • Onychostoma ovale Pellegrin & Chevey, 1936
  • Onychostoma rarum (S. Y. Lin, 1933)
  • Onychostoma simum (Sauvage & Dabry de Thiersant, 1874)
  • Onychostoma uniforme (Đ. Y. Mai, 1978)
  • Onychostoma virgulatum Q. Xin, E. Zhang & W. X. Cao, 2009

Tham khảo