Bước tới nội dung

Chawang (huyện)

huyện
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Chawang
ฉวาง
  Huyện  
Bản đồ Nakhon Si Thammarat, Thái Lan với Chawang
Bản đồ Nakhon Si Thammarat, Thái Lan với Chawang
Chawang trên bản đồ Thái Lan
Chawang
Chawang
Vị trí tại Thái Lan
Quốc giaThái Lan
TỉnhNakhon Si Thammarat
Văn phòng huyệnChawang
Diện tích
  Tổng cộng528,2 km2 (2,039 mi2)
Dân số (2005)
  Tổng cộng65,787
  Mật độ124,5/km2 (3,220/mi2)
Múi giờUTC+7
Mã bưu chính80150
Mã địa lý8004

Chawang (tiếng Thái: ฉวาง) là một huyện (amphoe) của tỉnh Nakhon Si Thammarat, miền nam Thái Lan.

Địa lý Chawang (huyện)

Các huyện giáp ranh (từ phía đông bắc theo chiều kim đồng hồ) là Phipun, Lan Saka, Chang Klang, Na Bon, Thung Yai và Tham Phannara của Nakhon Si Thammarat, và Wiang Sa của tỉnh Surat Thani.

Phía đông là Vườn quốc gia Khao Luang.

Khí hậu Chawang (huyện)

Dữ liệu khí hậu của Chawang (1981–2010, extremes 1995-present)
Tháng123456789101112Năm
Cao kỉ lục °C (°F)37.5
(99.5)
39.5
(103.1)
39.8
(103.6)
41.1
(106.0)
40.6
(105.1)
38.2
(100.8)
36.2
(97.2)
36.2
(97.2)
35.4
(95.7)
36.2
(97.2)
38.3
(100.9)
35.5
(95.9)
41.0
(105.8)
Trung bình ngày tối đa °C (°F)32.8
(91.0)
34.6
(94.3)
35.3
(95.5)
35.5
(95.9)
33.8
(92.8)
32.9
(91.2)
32.6
(90.7)
32.6
(90.7)
32.5
(90.5)
31.8
(89.2)
31.4
(88.5)
31.5
(88.7)
33.1
(91.6)
Trung bình ngày °C (°F)26.2
(79.2)
27.2
(81.0)
27.9
(82.2)
28.3
(82.9)
27.6
(81.7)
27.3
(81.1)
26.9
(80.4)
27.1
(80.8)
26.9
(80.4)
26.4
(79.5)
26.3
(79.3)
25.9
(78.6)
27.0
(80.6)
Tối thiểu trung bình ngày °C (°F)20.7
(69.3)
20.3
(68.5)
21.2
(70.2)
22.1
(71.8)
22.8
(73.0)
22.7
(72.9)
22.5
(72.5)
22.5
(72.5)
22.6
(72.7)
22.7
(72.9)
22.4
(72.3)
21.5
(70.7)
22.0
(71.6)
Thấp kỉ lục °C (°F)15.0
(59.0)
15.5
(59.9)
16.2
(61.2)
17.7
(63.9)
17.5
(63.5)
19.5
(67.1)
19.2
(66.6)
19.0
(66.2)
19.5
(67.1)
16.8
(62.2)
17.7
(63.9)
16.5
(61.7)
15.0
(59.0)
Lượng mưa trung bình mm (inches)38.4
(1.51)
39.0
(1.54)
116.9
(4.60)
105.4
(4.15)
206.2
(8.12)
187.8
(7.39)
192.1
(7.56)
220.0
(8.66)
243.0
(9.57)
221.6
(8.72)
203.9
(8.03)
120.6
(4.75)
1.894,9
(74.60)
Số ngày mưa trung bình7.63.99.912.218.217.819.320.020.824.017.512.5183.7
Độ ẩm tương đối trung bình (%)80757679848586858687878483
Số giờ nắng trung bình tháng198.4180.8201.5183.0155.0150.0114.7151.9144.0108.5138.0142.61.868,4
Số giờ nắng trung bình ngày6.46.46.56.15.05.03.74.94.83.54.64.65.1
Nguồn 1: Thai Meteorological Department[1]
Nguồn 2: Office of Water Management and Hydrology, Royal Irrigation Department (sun and humidity)[2]

Hành chính Chawang (huyện)

Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 84 làng (muban). Có 3 thị trấn (thesaban tambon) - Chan Di nằm trên toàn bộ tambon Chan Di, Chawang và Mai Riang mỗi đơn vị nằm trên một tambon cùng tên. Có 10 Tổ chức hành chính tambon.

STTTênTên tiếng TháiSố làngDân số
1.Chawangฉวาง97.056
2.La-aiละอาย1511.484
4.Na Waeนาแว127.311
5.Mai Riangไม้เรียง107.769
6.Kabiatกะเปียด33.960
7.Na Kachaนากะชะ74.807
9.Huai Prikห้วยปริก76.177
10.Sairaไสหร้า107.054
15.Na Khliangนาเขลียง62.825
16.Chan Diจันดี57.344
 Map of Tambon

Các con số mất là các tambon nay thuộc các huyện Tham Phannara và Chang Klang.

Tham khảo Chawang (huyện)

  1. "Climatological Data for the Period 1981–2010". Thai Meteorological Department. tr. 24. Bản gốc lưu trữ ngày 26 tháng 12 năm 2018. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2016.
  2. "ปริมาณการใช้น้ำของพืชอ้างอิงโดยวิธีของ Penman Monteith (Reference Crop Evapotranspiration by Penman Monteith)" (PDF) (bằng tiếng Thai). Office of Water Management and Hydrology, Royal Irrigation Department. tr. 113. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2016.{{Chú thích web}}: Quản lý CS1: ngôn ngữ không rõ (liên kết)

Liên kết ngoài Chawang (huyện)