Bước tới nội dung

Bảng tốc độ phát nổ của chất nổ

bài viết danh sách Wikimedia
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Đây là một thống kê tập hợp các vận tốc phát nổ đã được công bố của các hợp chất nổ có độ mạnh khác nhau. Vận tốc phát nổ là tốc độ mà theo đó, sóng xung kích khi nổ truyền qua chất nổ. Đây là một chỉ số quan trọng, có thể đo lường trực tiếp về hiệu suất nổ, tuy nhiên, nó lại phụ thuộc vào mật độ. Một chỉ số phải luôn được định ra một cách cụ thể, và có thể là quá thấp nếu như đường kính khối nổ thử nghiệm không đủ lớn. Đặc biệt là đối với các loại chất nổ ít được nghiên cứu, chúng có thể có các giá trị được công bố khác nhau do các vấn đề về đường kính khối nổ. Trong số các loại chất nổ dạng lỏng, ví dụ như nitroglycerin, có thể có tới hai thông số vận tốc phát nổ, vận tốc này cao hơn vận tốc kia rất nhiều. Các giá trị tốc độ nổ được trình bày ở đây thường để dành cho mật độ thực tế thông thường cao nhất, giúp phát huy tối đa hóa tốc độ nổ có thể đạt được.[1]

Vận tốc nổ là một chỉ số quan trọng, cho ta biết tổng năng lượng và sức mạnh của vụ nổ, đặc biệt là hiệu ứng nổ brisance hoặc hiệu ứng vỡ vụn của chất nổ do áp suất nổ gây nên. Áp suất có thể được tính toán bằng cách sử dụng lý thuyết Chapman-Jouguet từ vận tốc và mật độ.

Ký ngữ viết gọn:

  • Thơm: Hợp chất thơm
  • Không vòng: Hợp chất không vòng
  • Vô cơ: Hợp chất vô cơ
Bảng biểu các vận tốc phát nổ của chất nổ
Phân lớp chất nổTên chất nổTên viết tắtTốc độ phát nổ

(m/s)

Mật độ thí nghiệm
(g/cm3)
Thơm1,3,5-trinitrobenzenTNB7,4501.60
Thơm1,3,5-Triazido-2,4,6-trinitrobenzenTATNB7,3001.71
Thơm4,4'-Dinitro-3,3'-diazenofuroxanDDF10,0002.02
ThơmTrinitrotoluenTNT6,9001.60
ThơmDiazodinitrophenolDDNP7,1001.63
ThơmTrinitroanilinTNA7,3001.72
ThơmTetryl7,5701.71
ThơmAcid picricTNP7,3501.70
ThơmAmoni picrat (Dunnite)7,1501.60
ThơmMethyl picrat6,8001.57
ThơmEthyl picrat6,5001.55
ThơmPicryl chlorid7,2001.74
ThơmTrinitrocresol6,8501.62
ThơmChì styphnat5,2002.90
ThơmTriaminotrinitrobenzenTATB7,3501.80
Không vòng1,1-diamino-2,2-dinitroethenDADNE, FOX-78,3351.76
Vô cơAmoni perchloratAP[2]6,3001.95
Không vòngMethyl nitratMN[3]6,8181.22
Không vòngNitroglycol/ethylene glycol dinitratEGDN7,5001.49
Không vòngNitroglycerinNG7,7001.59
Không vòngMannitol hexanitratMHN8,2601.73
Không vòngPentaerythritol tetranitratPETN8,4001.76
Không vòngErythritol tetranitratETN8,2001.72
Không vòngXylitol pentanitratXPN7,1001.852
Không vòngEthylenedinitraminEDNA7,5701.65
Không vòngNitroguanidinNQ8,2001.70
Không vòngCyclotrimethylenetrinitraminRDX8,5501.762
Không vòngCyclotetramethylene tetranitraminHMX9,1001.89
Không vòngHexanitrodiphenylaminHND7,1001.64
Không vòngHexanitrohexaazaisowurtzitanHNIW or CL-20[4]9,5002.04
Không vòngDinitroglycolurilDINGU8,4501.94
Không vòngTetranitroglycolurilTNGU, Sorguyl, Sorguryl9,1501.95
Không vòngHexanitrohexaazatricyclododecanedionHHTDD, DTNGU, Naza/Namsorguyl/uryl HnHaza/amTcDglcDuryl9,7002.16
Không vòng5-Nitro-2,4-dihydro-3H-1,2,4-triazole-3-one [5]NTO8,5641.93
Không vòngOctanitrocubanONC10,1002.00
Không vòngNitrocelluloseNC7,3001.20
Không vòngUrea nitratUN4,7001.67
Không vòngTriaceton triperoxideAP or TATP5,3001.18
Không vòngMethyl ethyl ketone peroxideMEKP5,2001.17
Không vòngHexamethylene triperoxide diaminHMTD4,5000.88
Vô cơThuỷ ngân fulminat4,2503.00
Vô cơHỗn hợp Kali perchlorat và NhômKClO4[6]4,6001.5
Vô cơChì azide4,6303.00
Vô cơNickel hydrazine nitratNHN7,0001.70
Vô cơBạc azide4,0004.00
Không vòngAmoni nitrat/dầu nhiên liệuAN/FO3,2001.30
Vô cơAmoni nitratAN2,7001.73
Phân lớp chất nổTên chất nổTên viết tắtTốc độ phát nổ

(m/s)

Mật độ thí nghiệm
(g/cm3)

Xem thêm Bảng tốc độ phát nổ của chất nổ

Chú thích và Tham khảo Bảng tốc độ phát nổ của chất nổ

  1. Cooper, Paul W. (1996). Explosives Engineering (Kỹ thuật Chất nổ), New York: Wiley-VCH. ISBN 0-471-18636-8
  2. Shevchenko, A. A.; Dolgoborodov, A Yu; Brazhnikov, M. A.; Kirilenko, V. G. (2018). "Pseudoideal detonation of mechanoactivated mixtures of ammonium perchlorate with nanoaluminum". Journal of Physics: Conference Series. Quyển 946 số 1. tr. 012055. Bibcode:2018JPhCS.946a2055S. doi:10.1088/1742-6596/946/1/012055.
  3. Kozak, G.D. (1998). "Measurement and calculation of the ideal detonation velocity for liquid nitrocompounds". Combust Explos Shock Waves. Quyển 34 số 5. tr. 584. doi:10.1007/BF02672682. S2CID 98738029.
  4. Bolton, O.; Simke, L. R.; Pagoria, P. F.; Matzger, A. J. (2012). "High Power Explosive with Good Sensitivity: A 2:1 Cocrystal of CL-20:HMX". Crystal Growth & Design. Quyển 12 số 9. tr. 4311. doi:10.1021/cg3010882.
  5. Viswanath DS, Ghosh TK, Boddu VM. (2018) 5-Nitro-2,4-Dihydro-3H-1,2,4-Triazole-3-One (NTO). Chương số 5 trong cuốn Emerging Energetic Materials: Synthesis, Physicochemical, and Detonation Properties. Springer. doi:10.1007/978-94-024-1201-7_5
  6. "Data" (PDF). www.dtic.mil. Truy cập ngày 15 tháng 12 năm 2019.[liên kết hỏng]