Bản mẫu:Đội đua Công thức 1
Giao diện
Sử dụng
Đội hiện tại
| [[File:{{{logo}}}|frameless]] | |
| Tên đầy đủ | {{{long_name}}} |
|---|---|
| Trụ sở | {{{base}}} |
| Giám đốc đội/Lãnh đội | {{{principal}}} |
| Giám đốc | {{{director}}} |
| Website | {{{website}}} |
| Tên cũ | {{{previous_name}}} |
| Tên mới | {{{next_name}}} |
| Giải đua xe Công thức 1 2026 | |
| Tay đua chính | {{{2026_drivers}}} |
| Tay đua lái thử | {{{2026_test_drivers}}} |
| Xe đua | {{{2026_chassis}}} |
| Động cơ | {{{2026_engine}}} |
| Lốp | {{{2026_tyres}}} |
| Thành tích tại Công thức 1 | |
| Chặng đua đầu tiên | {{{debut}}} |
| Chặng đua gần nhất/cuối cùng | {{{final}}} |
| Số chặng đua đã tham gia | {{{races}}} |
| Vô địch hạng mục đội đua | {{{cons_champ}}} |
| Vô địch hạng mục tay đua | {{{drivers_champ}}} |
| Chiến thắng | {{{wins}}} |
| Vị trí pole | {{{poles}}} |
| Vòng đua nhanh nhất | {{{fastest_laps}}} |
| Kết quả năm [[Giải đua xe Công thức 1 {{{last_season}}}|{{{last_season}}}]] | {{{last_position}}} |
{{Đội đua Công thức 1| name = | long_name = | logo = | base = | principal = | director = | website = | previous_name =| next_name = | 2026_drivers = | 2026_test_drivers = | 2026_chassis = | 2026_engine = | 2026_tyres = | debut = | final = | races = | cons_champ = | drivers_champ =| wins = | poles = | fastest_laps = | last_season = | last_position = }}Đội đua cũ
| [[File:{{{logo}}}|frameless]] | |
| Tên đầy đủ | {{{long_name}}} |
|---|---|
| Trụ sở | {{{base}}} |
| Nhà sáng lập | {{{founders}}} |
| Nhân viên nổi tiếng | {{{staff}}} |
| Tay đua nổi tiếng | {{{drivers}}} |
| Tên cũ | {{{previous_name}}} |
| Tên mới | {{{next_name}}} |
| Thành tích tại Công thức 1 | |
| Chặng đua đầu tiên | {{{debut}}} |
| Số chặng đua đã tham gia | {{{races}}} |
| Đội đua | {{{constructors}}} |
| Động cơ | {{{engines}}} |
| Vô địch hạng mục đội đua | {{{cons_champ}}} |
| Vô địch hạng mục tay đua | {{{drivers_champ}}} |
| Chiến thắng | {{{wins}}} |
| Số lần lên bục trao giải | {{{podiums}}} |
| Tổng điểm | {{{points}}} |
| Vị trí pole | {{{poles}}} |
| Vòng đua nhanh nhất | {{{fastest_laps}}} |
| Chặng đua cuối cùng/gần nhất | {{{last_race}}} |
{{Đội đua Công thức 1| name = | long_name = | logo = | base = | founders = | staff = | previous_name = | next_name = | drivers = | constructors = | engines = | debut = | races = | cons_champ = | drivers_champ = | wins = | podiums = | points = | poles = | fastest_laps = | last_race =}}Ví dụ
| Tên đầy đủ | Atlassian Williams F1 Team |
|---|---|
| Trụ sở | Grove, Oxfordshire, Anh |
| Giám đốc đội/Lãnh đội | Frank Williams |
| Giám đốc kỹ thuật | Mike O'Driscoll (Williams Group) |
| Giám đốc | Sir Patrick Head |
| Nhà sáng lập | Sir Frank Williams Sir Patrick Head |
| Website | williamsf1 |
| Giải đua xe Công thức 1 2026 | |
| Tay đua chính | 23. 55. |
| Tay đua lái thử | |
| Xe đua | Williams FW48 |
| Động cơ | Mercedes |
| Lốp | Pirelli |
| Thành tích tại Công thức 1 | |
| Chặng đua đầu tiên | Với tư cách là đội đua Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 1977 Với tư cách là đội đua sản xuất Giải đua ô tô Công thức 1 Argentina 1978 |
| Số chặng đua đã tham gia | 852 chặng đua (848 lần xuất phát) |
| Vô địch hạng mục đội đua | 9 (1980, 1981, 1986, 1987, 1992, 1993, 1994, 1996, 1997) |
| Vô địch hạng mục tay đua | 7 (1980, 1982, 1987, 1992, 1993, 1996, 1997) |
| Chiến thắng | 114 |
| Tổng điểm | 3768 (3774) |
| Vị trí pole | 128 |
| Vòng đua nhanh nhất | 134 |
{{Đội đua Công thức 1| Constructor_name = {{Biểu tượng lá cờ|GBR}} Atlassian Williams-Mercedes| Long_name = Atlassian Williams F1 Team| Logo = Williams F1 logo 2026 (Corrigindo).png| Base = [[Grove, Oxfordshire|Grove]], [[Oxfordshire]], [[Anh]]| Principal = [[Sir]] [[Frank Williams]]<br>[[Claire Williams]] <small>(Phó)</small>| Engineering Head = Mike O'Driscoll<br><small>(Tập đoàn Williams)</small> | Engineering Head position = Giám đốc điều hành| Director = Sir Patrick Head| Founders = Sir Frank Williams<br/>Sir Patrick Head| Website = {{URL|williamsf1.com}}| 2026 Drivers = 23. {{Biểu tượng lá cờ|GBR}} [[Alexander Albon]]<br>55. {{Biểu tượng lá cờ|ESP}} [[Carlos Sainz Jr.]]| 2026 Test_drivers = {{Biểu tượng lá cờ|GBR}} [[Luke Browning]]<br>{{Biểu tượng lá cờ|FRA}} [[Victor Martins]]<br>{{Biểu tượng lá cờ|GBR}} [[Harrison Scott]]<br>{{Biểu tượng lá cờ|GBR}} [[Oliver Turvey]]| 2026 Chassis = [[Williams FW48]]| 2026 Engine = [[Mercedes AMG High Performance Powertrains|Mercedes]]| 2026 Tyres = [[Pirelli]]| Debut = [[Giải đua ô tô Công thức 1 Tây Ban Nha 1977]]| Final = {{{last_race|{{{Last race|}}}}}}| Races = 852 chặng đua (848 lần xuất phát)| Cons_champ = 9 ({{Formula1|1980}}, {{Formula1|1981}}, {{Formula1|1986}}, {{Formula1|1987}}, {{Formula1|1992}}, {{Formula1|1993}}, {{Formula1|1994}}, {{Formula1|1996}}, {{Formula1|1997}})| Drivers_champ = 7 ({{Formula1|1980}}, {{Formula1|1982}}, {{Formula1|1987}}, {{Formula1|1992}}, {{Formula1|1993}}, {{Formula1|1996}}, {{Formula1|1997}})| Wins = 114| Poles = 128| Points = 3768 (3774)| Fastest_laps = 134| Last_season = 2025| Last_position = Hạng 5 (137 điểm)}}Cập nhật
Sau chặng đua cuối cùng của mùa giải, các trường "Tay đua", "Tay đua dự bị và lái thử", "Khung gầm", "Động cơ", "Lốp xe" và "Nhiên liệu" cho mùa giải tiếp theo sẽ được thêm vào, nhưng các trường hiện có cho mùa giải vừa kết thúc sẽ được giữ nguyên cho đến cuối năm dương lịch.
Vào ngày 1 tháng 1, các trường của mùa giải trước sẽ được thay thế bằng các trường giữ chỗ ẩn cho mùa giải sau mùa giải mới (ví dụ: vào ngày 1 tháng 1 năm 2020, các trường của năm 2019 đã được thay thế bằng các trường giữ chỗ cho năm 2021). Các trường giữ chỗ này được sử dụng để tránh việc biên tập viên "hữu ích" đánh số lại các trường để lấp đầy khoảng trống, nhưng cuối cùng các trường lại phải được đánh số lại một lần nữa vào cuối mùa giải.