Bản mẫu:Địa chất cổ sinh học
Giao diện
Các đơn vị trong địa thời học và địa tầng học | ||
Các đơn vị thời địa tầng của hồ sơ địa chất | Các đơn vị địa thời của hệ thời gian địa chất | Ghi chú |
| Tổng cộng 4, trải dài 500 triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 10, trải dài vài trăm triệu năm trở lên | ||
| Đã xác định 22 đơn vị, trải dài vài chục đến trăm triệu năm | ||
| Đã xác định 34 đơn vị, trải dài vài chục triệu năm | ||
| Đã xác định 99 đơn vị, phần lớn kéo dài vài triệu năm | ||
Ngoài hệ thống cấp bậc này, các đơn vị nhỏ hơn bậc và kỳ có thể dùng khi cần thiết nếu các địa tầng có các đặc trưng xác định niên đại tốt. | ||
Thời | Chỉ có tại các địa tầng gần đây, được xác định bằng sinh địa tầng hay đảo cực địa từ.* | |
| * Các đơn vị phân chia thời gian nhỏ nhất và cụ thể nhất[1] | ||
- ↑ ICS. "International Stratigraphic Chart" (PDF). Truy cập ngày 25 tháng 12 năm 2020.