Bước tới nội dung

Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia

Testing sandbox version for new "invalid artist" error message, Jan 2016 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[1]11
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[2]11

Testing sandbox version Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Blah blah blah some claim about peak in Norway.[3]

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Hà Lan (Dutch Top 40)[4]
week and year as parameters: reference with link to chart of specified week and year
1
Hà Lan (Dutch Top 40)
only year as parameter: no reference
1
Hà Lan (Dutch Top 40)[5]
artist as parameter: reference with link to artist search results
1
Canada (Canadian Hot 100)[6]5
Canada AC (Billboard)[7]2
Canada CHR/Top 40 (Billboard)[8]2
Canada Country (Billboard)[9]2
Canada Hot AC (Billboard)[10]2
Canada Rock (Billboard)[11]2
Pháp Download (SNEP)[12]4
Đan Mạch (Tracklisten)[13]4
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[14]11
Nhật Bản (Japan Hot 100)[15]2
Slovakia (Rádio Top 100)[16]37
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[17]41
Đan Mạch (Tracklisten)[18]10
Đan Mạch (Tracklisten)[19]10.5
Đan Mạch (Tracklisten)[20]11
Đan Mạch Airplay (Tracklisten)[21]12
Na Uy (VG-lista)[3]23
Na Uy (VG-lista)[22]
week/year
24
Na Uy (VG-lista)[23]666
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[24]11
Hoa Kỳ Bubbling Under Hot 100 Singles (Billboard)[25]11
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[26]11
Hoa Kỳ Hot Latin Songs (Billboard)[27]11
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[28]11
Hoa Kỳ Radio Songs (Billboard)[29]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[30]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[31]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[32]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[33]11
Hoa Kỳ Latin Rhythm Airplay (Billboard)[34]11
Hoa Kỳ Latin Rhythm Airplay (Billboard)[35]11
Hoa Kỳ Country Airplay (Billboard)[36]11
Hoa Kỳ Hot Country Songs (Billboard)[37]11
Hoa Kỳ Digital Song Sales (Billboard)[38]11
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[39]11
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[40]11
Hoa Kỳ Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[41]11
Hoa Kỳ Adult Pop Airplay (Billboard)[42]11
Hoa Kỳ Alternative Songs (Billboard)[43]11
Hoa Kỳ Hot Rock Songs (Billboard)[44]11
Hoa Kỳ Christian Songs (Billboard)[45]11
Hoa Kỳ Hot Dance/Electronic Songs (Billboard)[46]11
Hoa Kỳ Hot Rap Songs (Billboard)[47]11
Hoa Kỳ Regional Mexican Airplay (Billboard)[48]11
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[49]11
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[50]11
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[51]11
Châu Âu Hot 100 Singles (Billboard)[52]11
Brasil (Hot 100 Airplay)11

Testing main template Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Hà Lan (Dutch Top 40)[53]1
Canada (Canadian Hot 100)[6]5
Pháp Download (SNEP)[12]4
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[24]11
Hoa Kỳ Bubbling Under Hot 100 Singles (Billboard)[25]11
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[26]11
Hoa Kỳ Hot Latin Songs (Billboard)[27]11
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[28]11
Hoa Kỳ Radio Songs (Billboard)[29]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[30]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[31]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[32]11
Hoa Kỳ Tropical Airplay (Billboard)[33]11
Hoa Kỳ Latin Rhythm Airplay (Billboard)[34]11
Hoa Kỳ Latin Rhythm Airplay (Billboard)[35]11
Hoa Kỳ Country Airplay (Billboard)[36]11
Hoa Kỳ Hot Country Songs (Billboard)[37]11
Hoa Kỳ Digital Song Sales (Billboard)[38]11
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[39]11
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[40]11
Hoa Kỳ Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[41]11
Hoa Kỳ Adult Pop Airplay (Billboard)[42]11
Hoa Kỳ Alternative Songs (Billboard)[54]11
Hoa Kỳ Hot Rock Songs (Billboard)[55]11
Hoa Kỳ Christian Songs (Billboard)[45]11
Hoa Kỳ Hot Dance/Electronic Songs (Billboard)[46]11
Hoa Kỳ Hot Rap Songs (Billboard)[47]11
Hoa Kỳ Regional Mexican Airplay (Billboard)[48]11
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[49]11
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[50]11
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[51]11

Testing main template Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Anh Quốc (OCC)[56]2
Anh Quốc Download (OCC)[57]2
Anh Quốc Dance (OCC)[58]2
Scotland (OCC)[59]2
Anh Quốc R&B (OCC)[60]2
Anh Quốc Rock and Metal (OCC)[61]2
Anh Quốc Indie (OCC)[62]2
Anh Quốc Streaming (OCC)[63]2
Anh Quốc (OCC)[64]2
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[65]2
Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Anh Quốc (OCC)[56]2
Anh Quốc Download (OCC)[57]2
Anh Quốc Dance (OCC)[58]2
Scotland (OCC)[59]2
Anh Quốc R&B (OCC)[60]2
Anh Quốc Rock and Metal (OCC)[61]2
Anh Quốc Indie (OCC)[62]2
Anh Quốc Streaming (OCC)[63]2
Anh Quốc (OCC)[64]2
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[65]2

Testing main template 3 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[chart 1]1

Testing main template 4 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Chart (2017)Vị trí
cao nhất
Cộng hòa Séc (Rádio Top 100)[66]2
Cộng hòa Séc (Singles Digitál Top 100)[67]2
Philippines (Philippine Hot 100)[68]1
Slovakia (Rádio Top 100)[69]2
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[70]2
Hoa Kỳ Bubbling Under Hot 100 Singles (Billboard)[71]2
Canada AC (Billboard)[72]2
Canada CHR/Top 40 (Billboard)[73]2
Canada Country (Billboard)[74]2
Canada Hot AC (Billboard)[75]2
Canada Rock (Billboard)[76]2
Ireland (IRMA)[77]2
Hà Lan (Dutch Top 40)[78]2
Hoa Kỳ Smooth Jazz Songs (Billboard)[79]2
Scotland (OCC)[80]2
Anh Quốc R&B (OCC)[81]2
Anh Quốc Rock and Metal (OCC)[82]2
Anh Quốc Indie (OCC)[83]2
Anh Quốc Streaming (OCC)[84]2
Anh Quốc (OCC)[85]2
Anh Quốc Dance (OCC)[86]2
Anh Quốc Download (OCC)[87]2

References

Tham khảo

  1. "Alesso Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  2. "Aless Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  3. 1 2 "Topp 20 Single uke 11, 2010 – VG-lista. Offisielle hitlister fra og med 1958" (bằng tiếng Na Uy). VG-lista. Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2010.
  4. "Nederlandse Top 40 – week 11, 1982" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 13 tháng 3 năm 1982. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2010.
  5. "Nederlandse Top 40 – Orchestral Manoeuvres in the Dark" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 5 tháng 4 năm 2010.
  6. 1 2 "Shakira Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  7. "Adele Chart History (Canada AC)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  8. "Adele Chart History (Canada CHR/Top 40)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  9. "Carrie Underwood Chart History (Canada Country)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  10. "Adele Chart History (Canada Hot AC)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  11. "Elle King Chart History (Canada Rock)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  12. 1 2 "lescharts.com – Français" (bằng tiếng Pháp). Les classement de telechargement single.
  13. "Hitlisten.NU – Alphabeat – Fascination" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập ngày 18 tháng 5 năm 2010.
  14. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 16. týden 2008.
  15. "Carly Rae Jepsen Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 3 tháng 11 năm 2017.
  16. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 16. týden 2008 trong mục ngày.
  17. "Swisscharts.com – Alphabeat – Fascination" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập ngày 8 tháng 8 năm 2010.
  18. "Danishcharts.com – Alicia Keys – Doesn't Mean Anything" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  19. "Hitlisten.NU – Beyoncé – Sweet Dreams" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  20. "Hitlisten.NU – Alicia Keys – Doesn't Mean Anything" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  21. "Hitlisten.NU – Alicia Keys – Doesn't Mean Anything" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten.
  22. "Topp 20 Single uke 13, 2010 – VG-lista. Offisielle hitlister fra og med 1958" (bằng tiếng Na Uy). VG-lista.
  23. "Norwegiancharts.com – YO MOMMA – Doesn't Mean Anything" (bằng tiếng Anh). VG-lista.
  24. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  25. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Bubbling Under Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  26. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  27. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot Latin Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  28. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  29. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Radio Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  30. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Tropical Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  31. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Tropical Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  32. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Tropical Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  33. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Tropical Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  34. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Latin Rhythm Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  35. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Latin Rhythm Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  36. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Country Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  37. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot Country Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  38. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  39. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Adult Contemporary)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  40. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  41. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  42. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  43. "Billie Eilish Chart History (Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
  44. "Billie Eilish Chart History (Hot Rock Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2020.
  45. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot Christian Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  46. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  47. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Hot Rap Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  48. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Regional Mexican Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  49. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  50. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.[liên kết hỏng]
  51. 1 2 "Justin Timberlake Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.[liên kết hỏng]
  52. "Justin Timberlake – Chart Search" (bằng tiếng Anh). Billboard European Hot 100 Singles cho Justin Timberlake. Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.[liên kết hỏng]
  53. "Nederlandse Top 40 – week 11, 1982" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 13 tháng 3 năm 1982.
  54. "Justin Timberlake Chart History (Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  55. "Justin Timberlake Chart History (Hot Rock Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 13 tháng 3 năm 2013.
  56. 1 2 "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  57. 1 2 "Official Singles Downloads Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  58. 1 2 "Official Dance Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  59. 1 2 "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  60. 1 2 "Official R&B Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  61. 1 2 "Official Rock & Metal Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  62. 1 2 "Official Independent Singles Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  63. 1 2 "Official Audio Streaming Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  64. 1 2 Chart Log UK: "{{{urltitle}}}" (bằng tiếng Anh). UK Singles Chart. Zobbel.de.
  65. 1 2 "Ellie Goulding Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  66. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 38. týden 2017.
  67. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Séc). Hitparáda – Digital Top 100 Oficiální. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 38. týden 2017.
  68. "BillboardPH Hot 100". Billboard Philippines (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2018.[liên kết hỏng]
  69. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 38. týden 2017 trong mục ngày.
  70. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 38. týden 2017 trong mục ngày.
  71. "Lady Gaga Chart History (Bubbling Under Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  72. "Gwen Stefani Chart History (Canada AC)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  73. "Imagine Dragons Chart History (Canada CHR/Top 40)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  74. "Blake Shelton Chart History (Canada Country)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  75. "Ed Sheeran Chart History (Canada Hot AC)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  76. "The Pretty Reckless Chart History (Canada Rock)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  77. "Irish-charts.com – Discography Röyksopp" (bằng tiếng Anh). Irish Singles Chart.
  78. "Nederlandse Top 40 – Alicia Keys" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40.
  79. "Alicia Keys Chart History (Smooth Jazz Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  80. "Official Scottish Singles Sales Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  81. "Official R&B Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  82. "Official Rock & Metal Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  83. "Official Independent Singles Chart Top 50" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  84. "Official Audio Streaming Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  85. "Official Singles Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  86. "Official Dance Singles Chart Top 40" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.
  87. "Official Singles Downloads Chart Top 100" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company.

Testing CIS Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
CIS (Tophit)[1]
Should warn about missing songid
1
CIS (Tophit)[2]1

Tham khảo

  1. LỖI: Bảng xếp hạng Tophit được gọi mà không cung cấp songid.Dynoro feat. Gigi D`Agostino — In My Mind (bằng tiếng Anh). Tophit.
  2. Dynoro feat. Gigi D`Agostino — In My Mind (bằng tiếng Anh). Tophit.

Testing Russia and Ukraine Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP DATE CHO BẢNG XẾP HẠNG NGA[1]
Should warn about missing date
1
Nga Airplay (Tophit)[2]1
LỖI: PHẢI CUNG CẤP date CHO BẢNG XẾP HẠNG Ukraina[3]
Should warn about missing date
1
Ukraina Airplay (Tophit)[4]1

Parameter testing for Germany2 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
Trường songid là BẮT BUỘC CHO BẢNG XẾP HẠNG ĐỨC
Should warn about missing ID
1
Đức (GfK)[1]1
Đức (GfK)[2]
should direct to TITEL
1
Đức (GfK)[3]
should also work
1
Đức (GfK)[4]
should not direct to TITEL
1
Trường songid là BẮT BUỘC CHO BẢNG XẾP HẠNG TÂY ĐỨC
Should warn about missing ID
1
Tây Đức (Official German Charts)[5]1
Tây Đức (Official German Charts)[6]
should direct to TITEL
1
Tây Đức (Official German Charts)[7]
should also work
1
Tây Đức (Official German Charts)[8]
should not direct to TITEL
1

Tham khảo

  1. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts.
  2. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Để xem vị trí xếp hạng cao nhất, bấm vào "TITEL VON Merk & Kremont"
  3. "Offiziellecharts.de – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Để xem vị trí xếp hạng cao nhất, bấm vào "TITEL VON artist"
  4. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts.
  5. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts.
  6. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Để xem vị trí xếp hạng cao nhất, bấm vào "TITEL VON Merk & Kremont"
  7. "Offiziellecharts.de – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Để xem vị trí xếp hạng cao nhất, bấm vào "TITEL VON artist"
  8. "Offiziellecharts.de – Merk & Kremont – Sad Story (Out Of Luck)" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts.

Slovakia Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP year CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing year
1
LỖI: PHẢI CUNG CẤP week CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing week
1
Slovakia (Rádio Top 100)[1]
No warning, point to hitparadask
1
Slovakia (Rádio Top 100)[2]
No warning, point to hitparada
1

Tham khảo

  1. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 34. týden 2016 trong mục ngày.
  2. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2016 trong mục ngày.
Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP year CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing year
1
LỖI: PHẢI CUNG CẤP week CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing week
1
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[1]
No warning, point to hitparadask
1
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[2]
No warning, point to hitparada
1

Tham khảo

  1. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 34. týden 2016 trong mục ngày.
  2. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 35. týden 2016 trong mục ngày.
Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP year CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing year
1
LỖI: PHẢI CUNG CẤP week CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing week
1
Slovakia (Rádio Top 100)[1]
No warning, point to new chart
1

Tham khảo

  1. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Radio Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 25. týden 2017 trong mục ngày.
Bảng xếp hạng (1982)Vị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP year CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing year
3
LỖI: PHẢI CUNG CẤP week CHO BẢNG XẾP HẠNG Slovakia
Should warn about missing week
3
Slovakia (Singles Digitál Top 100)[1]
No warning, point to new chart
3

Tham khảo

  1. "ČNS IFPI" (bằng tiếng Slovakia). Hitparáda – Singles Digital Top 100 Oficiálna. IFPI Cộng hòa Séc. Ghi chú: Chọn 9. týden 2017 trong mục ngày.

Czech Republic Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

UKsinglesbyname changes Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
artist LÀ BẮT BUỘC CHO UKsinglesbyname
Should warn about missing artist
12
Anh Quốc (OCC)[1]
Should link to search by artist
12
Anh Quốc (OCC)[2]
Should link to artist page
12

Ireland Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
ARTIST HOẶC SONG LÀ TRƯỜNG BẮT BUỘC CHO BẢNG XẾP HẠNG IRELAND3
Ireland (IRMA)[1]
Should link to songs with the word "Madonna" in the title
3
Ireland (IRMA)[2]
Should link to songs by the artist "Madonna"
3

Luxembourg, Portugal, and Euro Digital Song Sales Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[1]1
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[2]1
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[3]1
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[1]1
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[2]1
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[3]1
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[4]1
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[5]1
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[6]1
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[4]1
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[5]1
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[6]1
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[7]5
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[8]6
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[9]6
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[10]10
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[11]3
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[12]10

Brasil and European Hot 100 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
Brasil (Hot 100 Airplay)no source
Châu Âu Hot 100 Singles (Billboard)[13]5
Châu Âu Hot 100 Singles (Billboard)[14]1

Argentina Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
Argentina (Argentina Hot 100)[15]10
Argentina (Argentina Hot 100)[16]10
Argentina (Argentina Hot 100)[17]10

ItalyFIMI Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
Ý (FIMI)[18]34
Ý (FIMI)[19]34

Portugal Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạng (2003)Vị trí
cao nhất
Bồ Đào Nha (AFP)[20]34

Romandy Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Thụy Sĩ (Media Control Romandy)[21]12

Oricon Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Nhật Bản (Oricon)[22]12
Nhật Bản (Oricon)[23]12
Nhật Bản (Oricon)[24]2

Global 200 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Thế giới Global 200 (Billboard)[25]12

Hot Alternative songs Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Hoa Kỳ Hot Alternative Songs (Billboard)[26]11

Hot Hard Rock Songs Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Hoa Kỳ Hot Hard Rock Songs (Billboard)[27]4

Tham khảo

  1. 1 2 "Psy Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  2. 1 2 "Psy Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  3. 1 2 "Psy Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  4. 1 2 LỖI: Bảng xếp hạng Billboard đã được gọi mà không cung cấp artist. Artist là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."{{{artist}}} Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  5. 1 2 LỖI: Bảng xếp hạng Billboard đã được gọi mà không cung cấp artist. Artist là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."{{{artist}}} Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  6. 1 2 LỖI: Bảng xếp hạng Billboard đã được gọi mà không cung cấp artist. Artist là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."{{{artist}}} Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  7. "Madonna Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  8. "Madonna Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  9. "Madonna Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  10. "Alvaro Soler Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).
  11. "Alvaro Soler Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  12. "Alvaro Soler Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh).[liên kết hỏng]
  13. "Lady Gaga – Chart Search" (bằng tiếng Anh). Billboard European Hot 100 Singles cho Lady Gaga.[liên kết hỏng]
  14. "Madonna – Chart Search" (bằng tiếng Anh). Billboard European Hot 100 Singles cho Madonna.[liên kết hỏng]
  15. "Paulo Londra – Chart History (Argentina Hot 100)" (bằng tiếng Anh). Billboard Argentina Hot 100 Singles cho Paulo Londra.
  16. "Maluma – Chart History (Argentina Hot 100)" (bằng tiếng Anh). Billboard Argentina Hot 100 Singles cho Maluma.
  17. "Cristina – Chart History (Argentina Hot 100)" (bằng tiếng Anh). Billboard Argentina Hot 100 Singles cho Cristina.
  18. "FIMI – Classifiche – Top Digital – Classifica settimanale WK 24 del 2014". Federazione Industria Musicale Italiana (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015
  19. LỖI: bẢNG XẾP HẠNG ItalyFIMI được gọi mà không cung cấp week và year. Week và year là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."FIMI – Classifiche – Top Digital – Classifica settimanale WK {{{week}}} del {{{year}}}". Federazione Industria Musicale Italiana (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015
  20. "Portuguesecharts.com – Linkin Park – Final Masquerade" (bằng tiếng Anh). AFP Top 100 Singles. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  21. "Lescharts.ch – Maëlle – Toutes les machines ont un coeur" (bằng tiếng Pháp). Media Control. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  22. Oricon Weekly Single Ranking – 2017-08-14 Oricon News (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  23. Oricon Weekly Single Ranking – 2018-08-13 Oricon News (bằng tiếng Nhật). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  24. FLY TO THE FUTURE – Oricon (bằng tiếng Nhật). Oricon News. Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  25. "Cardi B Chart History (Global 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 18 tháng 4 năm 2015.
  26. "Linkin Park Chart History (Hot Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021.
  27. "Linkin Park Chart History (Hot Hard Rock Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 4 tháng 5 năm 2021.

Testing Hung Medien charts (Oct. 2021) Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Úc (ARIA)[1]1
Áo (Ö3 Austria Top 40)[2]6
Bỉ (Ultratop 50 Flanders)[3]13
Bỉ (Ultratop 50 Wallonia)[4]26
Đan Mạch (Tracklisten)[5]10
Pháp (SNEP)[6]26
Đức (GfK)[7]9
Ý (FIMI)[8]27
Hà Lan (Dutch Top 40)[9]27
New Zealand (Recorded Music NZ)[10]1
Tây Ban Nha (PROMUSICAE)[11]16
Thụy Sĩ (Schweizer Hitparade)[12]12

Testing part 2 (Oct. 2021)

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Bỉ (Ultratip Flanders)[13]4
Bỉ (Ultratip Wallonia)[14]4
Đan Mạch Airplay (Tracklisten)[15]3
Hà Lan (Single Top 100)[16]1
Đức (GfK)[17]1
Ý (FIMI)[18]27
Na Uy (VG-lista)[19]1
Bồ Đào Nha (AFP)[20]1
Thụy Sĩ (Media Control Romandy)[21]1
Bỉ Dance (Ultratop Flanders)[22]1
Bỉ Urban (Ultratop Flanders)[23]1
Bỉ Dance (Ultratop Wallonia)[24]1

Testing Belgium Ultratop genres

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Bảng xếp hạng không hợp lệ Flanders R&B/Hip-Hop1
Bỉ Dance (Ultratop Flanders)[25]1

Testing Dutch40 fix Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Hà Lan (Dutch Top 40)[26]1

Tham khảo

  1. "Australian-charts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Anh). ARIA Top 50 Singles. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  2. "Austriancharts.at – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Đức). Ö3 Austria Top 40. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  3. "Ultratop.be – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop 50. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  4. "Ultratop.be – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Pháp). Ultratop 50. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  5. "Danishcharts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  6. "Lescharts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Pháp). Les classement single. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  7. "Musicline.de – Taylor Swift Single-Chartverfolgung" (bằng tiếng Đức). Media Control Charts. PhonoNet GmbH. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  8. "Italiancharts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Anh). Top Digital Download. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  9. "Nederlandse Top 40 – Taylor Swift" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  10. "Charts.nz – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Anh). Top 40 Singles. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  11. "Spanishcharts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Anh). Canciones Top 50. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  12. "Swisscharts.com – Taylor Swift – Blank Space" (bằng tiếng Đức). Swiss Singles Chart. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  13. "Ultratop.be – Taylor Swift – Delicate" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratip. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  14. "Ultratop.be – Taylor Swift – Delicate" (bằng tiếng Pháp). Ultratip. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  15. "Hitlisten.NU – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Đan Mạch). Tracklisten. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  16. "Dutchcharts.nl – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Hà Lan). Single Top 100. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  17. "Offiziellecharts.de – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Đức). GfK Entertainment Charts. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  18. "FIMI – Classifiche – Top Digital – Classifica settimanale WK 3 del 2015". Federazione Industria Musicale Italiana (bằng tiếng Ý). Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021
  19. "Norwegiancharts.com – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Anh). VG-lista. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  20. "Portuguesecharts.com – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Anh). AFP Top 100 Singles. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  21. "Lescharts.ch – Adele – Rolling in the Deep" (bằng tiếng Pháp). Media Control. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  22. "Ultratop.be – Psy – Gangnam Style" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop Dance. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  23. "Ultratop.be – Rihanna feat. Drake – Work" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop Urban. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  24. "Ultratop.be – Psy – Gangnam Style" (bằng tiếng Pháp). Ultratop Dance. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  25. "Ultratop.be – {{{artist}}} – {{{song}}}" (bằng tiếng Hà Lan). Ultratop Dance. Truy cập ngày 6 tháng 10 năm 2021.
  26. "Nederlandse Top 40 – week 10, 2001" (bằng tiếng Hà Lan). Dutch Top 40 Truy cập ngày 15 tháng 11 năm 2021.

Testing new Billboard urls Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Argentina (Argentina Hot 100)[1]10
Hoa Kỳ Billboard Hot 100[2]10
Hoa Kỳ Bubbling Under Hot 100 Singles (Billboard)[3]9
Thế giới Global 200 (Billboard)[4]37
Hoa Kỳ Pop Airplay (Billboard)[5]2
Hoa Kỳ Hot Latin Songs (Billboard)[6]35
Hoa Kỳ Latin Airplay (Billboard)[7]35
Hoa Kỳ Dance Club Songs (Billboard)[8]1
Hoa Kỳ Radio Songs (Billboard)[9]1
Hoa Kỳ Latin Rhythm Airplay (Billboard)[10]26
Canada AC (Billboard)[11]24
Canada CHR/Top 40 (Billboard)[12]1
Canada Country (Billboard)[13]2
Canada Hot AC (Billboard)[14]1
Canada Rock (Billboard)[15]1
Hoa Kỳ Country Airplay (Billboard)[16]21
Hoa Kỳ Hot Country Songs (Billboard)[17]21
Hoa Kỳ Digital Song Sales (Billboard)[18]15
Hoa Kỳ Hot Singles Sales (Billboard)[19]14
Hoa Kỳ Adult Contemporary (Billboard)[20]1
Hoa Kỳ Adult R&B Songs (Billboard)[21]11
Hoa Kỳ Latin Pop Songs (Billboard)[22]28
Hoa Kỳ Hot R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[23]25
Hoa Kỳ R&B/Hip-Hop Airplay (Billboard)[24]54
Hoa Kỳ Bubbling Under R&B/Hip-Hop Songs (Billboard)[25]15
Hoa Kỳ Adult Pop Airplay (Billboard)[26]4
Hoa Kỳ Adult Alternative Songs (Billboard)[27]1
Hoa Kỳ Alternative Songs (Billboard)[28]1
Hoa Kỳ Hot Rock Songs (Billboard)[29]2
Hoa Kỳ Hot Alternative Songs (Billboard)[30]17
Hoa Kỳ Hot Hard Rock Songs (Billboard)[31]4
Hoa Kỳ Mainstream Rock (Billboard)[32]1
Hoa Kỳ Rock Airplay (Billboard)[33]12
Hoa Kỳ Christian Songs (Billboard)[34]4
Hoa Kỳ Christian Airplay (Billboard)[35]4
Hoa Kỳ Dance/Mix Show Airplay (Billboard)[36]1
Hoa Kỳ Hot Dance/Electronic Songs (Billboard)[37]5
Hoa Kỳ Dance Singles Sales (Billboard)[38]1
Hoa Kỳ Hot Rap Songs (Billboard)[39]1
Hoa Kỳ Rhythmic (Billboard)[40]1
Hoa Kỳ Regional Mexican Airplay (Billboard)[41]7
Hoa Kỳ Smooth Jazz Songs (Billboard)[42]7
Châu Âu Digital Song Sales (Billboard)[43]1
Châu Âu Hot 100 Singles (Billboard)[44]8
Nhật Bản (Japan Hot 100)[45]29
Luxembourg Digital Song Sales (Billboard)[46]1
Bồ Đào Nha Digital Song Sales (Billboard)[47]10
Canada (Canadian Hot 100)[48]1

Tham khảo

  1. "Madonna – Chart History (Argentina Hot 100)" (bằng tiếng Anh). Billboard Argentina Hot 100 Singles cho Madonna. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  2. "Madonna Chart History (Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  3. "Madonna Chart History (Bubbling Under Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  4. "ATB Chart History (Global 200)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  5. "Madonna Chart History (Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  6. "Madonna Chart History (Hot Latin Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  7. "Madonna Chart History (Latin Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  8. "Madonna Chart History (Dance Club Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  9. "Madonna Chart History (Radio Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  10. "The Pussycat Dolls Chart History (Latin Rhythm Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  11. "Madonna Chart History (Canada AC)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  12. "Madonna Chart History (Canada CHR/Top 40)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  13. "Sheryl Crow Chart History (Canada Country)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  14. "Madonna Chart History (Canada Hot AC)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  15. "Kings of Leon Chart History (Canada Rock)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  16. "Sheryl Crow Chart History (Country Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  17. "Sheryl Crow Chart History (Hot Country Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  18. "Sheryl Crow Chart History (Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  19. "Pet Shop Boys Chart History (Hot Singles Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.[liên kết hỏng]
  20. "Madonna Chart History (Adult Contemporary)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  21. "Macy Gray Chart History (Adult R&B Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  22. "Madonna Chart History (Latin Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  23. "Madonna Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  24. "Macy Gray Chart History (Hot R&B/Hip-Hop Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  25. "Eternal Chart History (Bubbling Under R&B/Hip-Hop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.[liên kết hỏng]
  26. "Madonna Chart History (Adult Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  27. "Sheryl Crow Chart History (Adult Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  28. "Kings of Leon Chart History (Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  29. "Kings of Leon Chart History (Hot Rock Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  30. "Kings of Leon Chart History (Hot Alternative Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  31. "Metallica Chart History (Hot Hard Rock Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  32. "Metallica Chart History (Mainstream Rock)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  33. "Metallica Chart History (Rock Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  34. "The Fray Chart History (Hot Christian Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  35. "The Fray Chart History (Christian Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  36. "Madonna Chart History (Dance Mix/Show Airplay)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  37. "Madonna Chart History (Hot Dance/Electronic Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  38. "Madonna Chart History (Dance Singles Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  39. "Nelly Chart History (Hot Rap Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  40. "Nelly Chart History (Rhythmic)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  41. "Flex Chart History (Regional Mexican Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  42. "Norah Jones Chart History (Smooth Jazz Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  43. "Madonna Chart History (Euro Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  44. "Girls Aloud – Chart Search" (bằng tiếng Anh). Billboard European Hot 100 Singles cho Girls Aloud. Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.[liên kết hỏng]
  45. "Ayumi Hamasaki Chart History (Japan Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.
  46. "Katy Perry Chart History (Luxembourg Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.[liên kết hỏng]
  47. "Katy Perry Chart History (Portugal Digital Song Sales)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.[liên kết hỏng]
  48. "Madonna Chart History (Canadian Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 11 năm 2021.

Finland Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[1]1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[2]1
Phần Lan Download (Latauslista)[3]1
Phần Lan Airplay (Radiosoittolista)[4]1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[5]11
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[6]1
Phần Lan (Suomen virallinen lista)[7]11

Tham khảo

  1. "Mariah Carey: Don't Forget About Us" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  2. "Mariah Carey: Don't Forget About Us" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  3. "Mariah Carey: Don't Forget About Us" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  4. "Mariah Carey: Don't Forget About Us" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  5. "Ace of Base: C'est la vie (Always 21)" (bằng tiếng Phần Lan). Musiikkituottajat – IFPI Finland. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2018.
  6. "Mariah Carey – Don't Forget About Us" (bằng tiếng Pháp). Musiikkituottajat. Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  7. "Ace of Base – C'est la vie - Always 21" (bằng tiếng Pháp). Musiikkituottajat. Truy cập ngày 27 tháng 4 năm 2018.

Portugalairplay Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Bồ Đào Nha Airplay (AFP)[1]1
Bồ Đào Nha Airplay (AFP)[2]1

Tham khảo

  1. 2023-01-02-04-18-58.pdf "TOP 100 - Lista". Audiogest (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.
  2. LỖI: Bảng xếp hạng Portugalairplay được sử dụng mà không có chartid."TOP 100 - Lista". Audiogest (bằng tiếng Bồ Đào Nha). Truy cập ngày 28 tháng 5 năm 2015.

Poland2 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Ba Lan (Polish Airplay Top 100)[1]7

Tham khảo

  1. "OLiS – oficjalna lista airplay" (bằng tiếng Ba Lan). Polish Airplay Top 100. Ghi chú: Thay đổi ngày thành 31.12.22 dưới dòng "zmień zakres od–do:". Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2023.

South Africa2 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP year CHO BẢNG XẾP HẠNG South Africa27
Nam Phi (TOSAC)[1]7
Nam Phi (TOSAC)[2]7

Tham khảo

  1. "Local & International Streaming Chart Top 100 Week 23-2022" (bằng tiếng Anh). The Official South African Charts. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2024.
  2. "Local & International Streaming Chart Top 10 Week 23-2023" (bằng tiếng Anh). The Official South African Charts. Truy cập ngày 26 tháng 5 năm 2024.

Philippines2 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
LỖI: PHẢI CUNG CẤP DATE CHO BẢNG XẾP HẠNG PHILIPPINES7
Philippines (Philippines Hot 100)[1]7

Tham khảo

  1. "Philippines Hot 100 tuần lễ ngày 6 tháng 7 năm 2024". Billboard Philippines (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.

Brazil2 Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Brasil (Brasil Hot 100)[1]30
Brasil (Brasil Hot 100)[2]60

Tham khảo

  1. LỖI: Bảng xếp hạng Billboard đã được gọi mà không cung cấp artist. Artist là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."{{{artist}}} Chart History (Brasil Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.
  2. "Linkin Park Chart History (Brasil Hot 100)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.

Afrobeats Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Hoa Kỳ Afrobeats Songs (Billboard)[1]30
Hoa Kỳ Afrobeats Songs (Billboard)[2]3
LỖI: PHẢI CUNG CẤP DATE CHO BẢNG XẾP HẠNG ANH QUỐC DOWNLOAD[3]30
Anh Quốc Afrobeats (OCC)[4]1

Tham khảo

  1. LỖI: Bảng xếp hạng Billboard đã được gọi mà không cung cấp artist. Artist là trường bắt buộc cho lệnh gọi này."{{{artist}}} Chart History (Afrobeats Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.
  2. "Tyla Chart History (Afrobeats Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.
  3. "Official Afrobeats Chart Top 20" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.
  4. "Official Afrobeats Chart Top 20" (bằng tiếng Anh). Official Charts Company. Truy cập ngày 11 tháng 8 năm 2024.

Hot Dance/Pop Songs Bản mẫu:Xếp hạng đĩa đơn/testcases

Bảng xếp hạngVị trí
cao nhất
Hoa Kỳ Hot Dance/Pop Songs (Billboard)[1]1

Tham khảo

  1. "Tate McRae Chart History (Hot Dance/Pop Songs)". Billboard (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 17 tháng 1 năm 2025.