Bước tới nội dung

Bản mẫu:Thế phả quân chủ nước Ngô

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Thế phả
(1) Thái Bá(2) Trọng Ung
(3) Quý Giản
(4) Thúc Đạt
(5) Chu ChươngNgu Trọng
Ngu quốc
(6) Hùng Toại
(7) Kha Tương
(8) Cường Cưu Di
(9) Dư Kiều Nghi Ngô
(10) Kha Lư
(11) Chu Giao
(12) Khuất Vũ
(13) Di Ngô
(14) Cầm Xử
(15) Chuyển
(16) Phả Cao
(17) Câu Ti
(18) Khứ Tề
Thọ Mộng
?-586 TCN - 561 TCN
Liêu
?-527 TCN - 515 TCN
Chư Phàn
? - 561 TCN - 548 TCN
Dư Sái
? - 548 TCN - 544 TCN
Dư Muội
? - 544 - 527 TCN
Quyết DoYểm DưChúc DungQuý Trát
Thái tử Chư PhànKhánh KỵThôngHạp Lư
?-515 TCN - 496 TCN
Phu Khái
Đường Khê thị
? - 505 TCN- ?
Sính
Chung LuyPhù Sai
?-496 TCN - 473 TCN
Tử Sơn
Thái tử HữuVương tử Cô TàoVương tử Địa

Tham khảo

  • 司马迁 《史记•卷三十一•吴太伯世家第一》
  • 杜预 《春秋释例•卷五•世族谱》
  • 杨伯峻 《春秋左传注•襄公三十一年》
  • 胡军生 《吴王僚和公子光的关系考辨》 广西右江民族师专学报 1997年 第01期
  • 陈建樑 《吴王阖庐身世考辨》 学术月刊 1996年 第06期
  • 冯时 《■巢钟铭文考释》 考古 2000年 第06期