Bản mẫu:Thông tin máy tính
| Bản mẫu này được sử dụng ở rất nhiều trang, vì thế những thay đổi đến nó sẽ hiện ra rõ ràng. Vui lòng thử nghiệm các thay đổi ở trang con /sandbox, /testcases của bản mẫu, hoặc ở không gian người dùng của bạn. Cân nhắc thảo luận các thay đổi tại trang thảo luận trước khi áp dụng sửa đổi. |
| Bản mẫu này sử dụng Lua: |
Cách sử dụng Bản mẫu:Thông tin máy tính
| [[File:{{{logo}}}|{{{logo_size}}}|alt={{{logo_alt}}}|upright={{{logo_upright}}}]] {{{logo_caption}}} | |
| [[File:{{{image}}}|{{{image_size}}}|alt={{{alt}}}|upright={{{image_upright}}}]] {{{caption}}} | |
| Tên mã | {{{codename}}} |
|---|---|
| Còn được gọi là | {{{aka}}} |
| Nhà phát triển | {{{developer}}} |
| Nhà sản xuất | {{{manufacturer}}} |
| Dòng sản phẩm | {{{family}}} |
| Loại | {{{type}}} |
| Thế hệ | {{{generation}}} |
| Ngày phát hành | {{{release_date}}} |
| Tình trạng sẵn có | {{{availability}}} |
| Vòng đời | {{{lifespan}}} |
| Giá khởi điểm | {{{price}}} |
| Ngừng sản xuất | {{{discontinued}}} |
| Số lượng bán ra | {{{units_sold}}} |
| Số lượng xuất xưởng | {{{units_shipped}}} |
| Truyền thông | {{{media}}} |
| Hệ điều hành | {{{os}}} |
| SoC | {{{system_on_chip}}} |
| CPU | {{{cpu}}} @ {{{cpu_speed}}} |
| Bộ nhớ | {{{memory}}} ({{{memory_type}}}) |
| Lưu trữ | {{{storage}}} |
| Bộ nhớ tháo rời | {{{memory_card}}} |
| Màn hình | {{{display}}} |
| Đồ họa | {{{graphics}}} |
| Âm thanh | {{{sound}}} |
| Đầu vào | {{{input}}} |
| Bộ điều khiển | {{{controllers}}} |
| Máy ảnh | {{{camera}}} |
| Bàn di chuột | {{{touchpad}}} |
| Kết nối | {{{connectivity}}} |
| Năng lượng | {{{power}}} |
| Nền tảng | {{{platform}}} |
| Phần mềm hiện hành | {{{currentfw}}} |
| Dịch vụ trực tuyến | {{{online_services}}} |
| Kích thước | {{{dimensions}}} |
| Trọng lượng | {{{weight}}} |
| Đối tượng tiếp thị | {{{marketing_target}}} |
| Trò chơi bán chạy nhất | {{{top_game}}} |
| Tương thích ngược | {{{compatibility}}} |
| Số Model | {{{model_no}}} |
| Tiền nhiệm | {{{predecessor}}} |
| Kế nhiệm | {{{successor}}} |
| Liên quan | {{{related}}} |
| Sản xuất tại | {{{made_in}}} |
| Website | {{{website}}} |
| Ngôn ngữ | {{{language}}} |
{{Thông tin máy tính| name = | codename = | aka = | logo = | logo_class = | image = | image_class =| caption = | developer = | manufacturer = | family = | type = | generation = | release_date = <!-- {{Thời điểm bắt đầu|YYYY|MM|DD}} -->| availability = | lifespan = | price = | discontinued = | units_sold = | units_shipped = | media = | os = | power = | system_on_chip = | cpu = | memory = | storage = | memory_card = | display = | graphics = | sound = | input = | controllers = | camera = | touchpad = | connectivity = | currentfw = | platform = | online_services = | dimensions = | weight = | top_game = | compatibility = | predecessor = | successor = | related = | marketing_target = | made_in = | website = <!-- {{URL|example.org}} -->| language = }}Ví dụ Bản mẫu:Thông tin máy tính
Game Boy Color với vỏ Tím nguyên tử (Atomic Purple) | |
| Nhà phát triển | Nintendo Research & Engineering |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Nintendo |
| Loại | Máy chơi trò chơi điện tử cầm tay |
| Ngày phát hành | |
| Giá khởi điểm | 79,95 đô la Mỹ (150 đô la Mỹ vào năm 2022) |
| Ngừng sản xuất | 31 tháng 3 năm 2003 |
| Số lượng bán ra | 118,69 triệu (bao gồm tất cả các biến thể Game Boy) |
| Truyền thông | Game Boy Color Game Pak Game Boy Game Pak |
| SoC | Nintendo CPU CGB |
| CPU | Sharp SM83 @ 4,2 / 8,4 MHz |
| Bộ nhớ | 32 KB RAM, 16 KB Video RAM |
| Màn hình | TFT LCD phản chiếu 160 × 144 px, 44 × 40 mm (1,7 × 1,6 in) |
| Dịch vụ trực tuyến |
|
| Trò chơi bán chạy nhất | Pokémon Gold và Silver (23 triệu) |
| Tương thích ngược | Game Boy |
| Tiền nhiệm | Game Boy[1] |
| Kế nhiệm | Game Boy Advance[1] |
{{Thông tin máy tính| name = Game Boy Color| logo = Game Boy Color logo.svg| logo_upright = 0.7| image = Nintendo-Game-Boy-Color-FL.png| caption = Game Boy Color với vỏ [[#Màu sắc mẫu|Tím nguyên tử]] (Atomic Purple)| developer = [[Nintendo Research & Engineering]]| manufacturer = [[Nintendo]]| type = [[Máy chơi trò chơi điện tử cầm tay]]| release_date = {{Video game release | JP | 21 tháng 10 năm 1998 | NA | 18 tháng 11 năm 1998 | EU | 23 tháng 11 năm 1998 | AU | 27 tháng 11 năm 1998 }}| discontinued = {{Thời điểm kết thúc |2003|03|31}}| price = {{US$|79,95|1998|round=-1}}| units_sold = 118,69 triệu (bao gồm tất cả các biến thể Game Boy)| media = Game Boy Color Game Pak<br />Game Boy Game Pak| system_on_chip = Nintendo CPU CGB| cpu = Sharp SM83| cpu_speed = 4,2 / 8,4 MHz| memory = 32 KB [[RAM]], 16 KB [[Video RAM]]| display = TFT LCD phản chiếu 160 × 144 [[Pixel|px]], {{Cvt|44|xx|40|mm}}| online_services = {{Video game release|JP|Mobile System GB}}| top_game = [[Pokémon Gold và Silver|''Pokémon Gold'' và ''Silver'']] (23 triệu)| compatibility = [[Game Boy]]| predecessor = Game Boy<ref name="3ds asks">{{Chú thích phỏng vấn|last=Umezu|last2=Sugino|last3=Konno|interviewer=Satoru Iwata|title=Nintendo 3DS (Volume 2 – Nintendo 3DS Hardware Concept)|trans-title=Nintendo 3DS (Tập 2 – Khái niệm phần cứng Nintendo 3DS)|url=http://iwataasks.nintendo.com/interviews/#/3ds/how-nintendo-3ds-made/1/0|type=Interview: Transcript|work=Iwata Asks|publisher=Nintendo|access-date=March 7, 2011|archive-url=https://web.archive.org/web/20120329190132/http://iwataasks.nintendo.com/interviews/#/3ds/how-nintendo-3ds-made/1/0|archive-date=March 29, 2012}}</ref>| successor = [[Game Boy Advance]]<ref name="3ds asks"/>}}Dòng IdeaPad 500
| Còn được gọi là | IdeaPad 500 |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Lenovo |
| Loại | Máy tính xách tay |
| Ngày phát hành | 2015 |
| Ngừng sản xuất | 2017 |
| Truyền thông | 500GB 5400 RPM |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows |
| CPU |
|
| Bộ nhớ | 6.0GB DDR3L 1600 MHz |
| Lưu trữ | 500 GB 5400 RPM/1 TB |
| Màn hình | 14,1 in (36 cm) 15,6 in (40 cm) |
| Đồ họa | Intel HD 520 hoặc AMD Radeon |
| Âm thanh | Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio hoặc JBL |
| Đầu vào | |
| Máy ảnh | Máy ảnh tích hợp micro (Mặt trước) |
| Bàn di chuột | ClickPad |
| Kết nối | 2 cổng vào SuperSpeed USB 3.0, 1 cổng vào USB 2.0, 1 đầu ra HDMI, 1 đầu vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng VGA, đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng kết hợp tai nghe/micro |
{{Thông tin máy tính| name = Lenovo IdeaPad 500| aka = IdeaPad 500| logo = | image = | caption = | manufacturer = [[Lenovo]]| family = | type = Máy tính xách tay| generation = | release_date = 2015| lifespan = | discontinued = 2017| units_sold = | units_shipped = | media = 500GB 5400 RPM| os = [[Microsoft Windows]]| power = | system_on_chip = | cpu = {{Danh sách không dấu đầu dòng|[[Intel Core i3]]|[[Intel Core i5]]|[[Intel Core i7]]|[[AMD Radeon]]}}| memory = 6.0GB DDR3L 1600 MHz| storage = 500 GB 5400 RPM/1 TB| memory_card = | display = {{Convert|14,1|in|cm|abbr=on}}<br />{{Convert|15,6|in|cm|abbr=on}}| graphics = Intel HD 520 hoặc AMD Radeon| sound = Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio hoặc JBL| input = {{Danh sách không dấu đầu dòng|[[Bàn phím máy tính|Bàn phím]]|[[Ổ đĩa quang|Ổ đĩa DVD]]}}| controllers = | camera = Máy ảnh tích hợp micro <sup>(Mặt trước)</sup>| touchpad = ClickPad| connectivity = 2 cổng vào [[USB 3.0|SuperSpeed USB 3.0]], 1 cổng vào [[USB 2.0]], 1 đầu ra [[HDMI]], 1 đầu vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng [[Video Graphics Array|VGA]], đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng kết hợp tai nghe/micro| platform = | online_services = | dimensions = | weight = | top_game = | compatibility = | predecessor = | successor = | related = | website = }}Dòng IdeaPad 300
| Còn được gọi là | IdeaPad 300 |
|---|---|
| Nhà sản xuất | Lenovo |
| Loại | Máy tính xách tay |
| Ngày phát hành | 2015 |
| Ngừng sản xuất | 2017 |
| Truyền thông | 500GB 5400 RPM |
| Hệ điều hành | Microsoft Windows |
| CPU | Intel hoặc AMD |
| Bộ nhớ | 6.0GB DDR3L 1600 MHz |
| Lưu trữ | 500 GB 5400 RPM/1 TB |
| Màn hình | 14,1 in (36 cm) 15,6 in (40 cm) 17,3 in (44 cm) |
| Đồ họa | Intel HD 520 hoặc AMD Radeon |
| Âm thanh | Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio |
| Đầu vào | Bàn phím Ổ đĩa DVD |
| Máy ảnh | Máy ảnh tích hợp micro (Mặt trước) |
| Bàn di chuột | ClickPad |
| Kết nối | 1 cổng vào SuperSpeed USB 3.0, 2 cổng vào USB 2.0, 1 đầu ra HDMI, 1 đầu vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng VGA, đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng kết hợp tai nghe/micro |
| Kích thước | (inch) : 16,45" x 11,51" x 0,99" (mm) : 418 x 292,6 x 25,1 |
| Trọng lượng | 6,61 lbs (3,0 kg) |
{{Thông tin máy tính| name = Lenovo IdeaPad 300| aka = IdeaPad 300| logo = | image = Lenovo ideapad 300 300-14IBR.jpg| caption = | manufacturer = [[Lenovo]]| family = | type = Máy tính xách tay| generation = | release_date = 2015| lifespan = | discontinued = 2017| units_sold = | units_shipped = | media = 500GB 5400 RPM| os = [[Microsoft Windows]]| power = | system_on_chip = | cpu = Intel hoặc AMD| memory = 6.0GB DDR3L 1600 MHz| storage = 500 GB 5400 RPM/1 TB| memory_card = | display = {{Convert|14,1|in|cm|abbr=on}}<br />{{Convert|15,6|in|cm|abbr=on}}<br />{{Convert|17,3|in|cm|abbr=on}}| graphics = Intel HD 520 hoặc AMD Radeon| sound = Loa Stereo với chứng nhận Dolby Advanced Audio| input = [[Bàn phím máy tính|Bàn phím]]<br />[[Ổ đĩa quang|Ổ đĩa DVD]]| controllers = | camera = Máy ảnh tích hợp micro <sup>(Mặt trước)</sup>| touchpad = ClickPad| connectivity = 1 cổng vào [[USB 3.0|SuperSpeed USB 3.0]], 2 cổng vào [[USB 2.0]], 1 đầu ra [[HDMI]], 1 đầu vào cáp Ethernet RJ-45, 1 cổng [[Video Graphics Array|VGA]], đầu đọc thẻ 4 trong 1 (SD, SDHC, SDXC, MMC) và cổng kết hợp tai nghe/micro| platform = | online_services = | dimensions = (inch) : 16,45" x 11,51" x 0,99"<br />(mm) : 418 x 292,6 x 25,1| weight = 6,61 lbs (3,0 kg)| top_game = | compatibility = | predecessor = | successor = | related = | website = }}IBM System/360 Model 91
Bảng điều khiển System/360 Model 91 tại Trung tâm Bay Không gian Goddard | |
| Nhà phát triển | IBM |
|---|---|
| Ngày phát hành | Tháng 1 năm 1966 |
| Tiền nhiệm | IBM 7090 |
| Kế nhiệm | Model 195 |
{{Thông tin máy tính| name = IBM System/360 Model 91| logo = IBM Logo 1967-1972.svg| logo_size = 120px| image = 360-91-panel.jpg| image_size = 270px| caption = Bảng điều khiển System/360 Model 91 tại Trung tâm Bay Không gian Goddard| developer = [[IBM]]| release_date = Tháng 1 năm 1966| discontinued = | predecessor = IBM 7090| successor = Model 195}}Tham số (TemplateData) Bản mẫu:Thông tin máy tính
Dữ liệu bản mẫu cho Thông tin máy tính
Hộp thông tin dùng để tóm tắt các chi tiết về một thiết bị máy tính, máy chơi game hoặc bất kỳ sản phẩm điện tử, công nghệ nào.
| Tham số | Miêu tả | Kiểu | Trạng thái | |
|---|---|---|---|---|
| Tên thiết bị | name Name title Tên | Tên chính thức của thiết bị. Mặc định là tên bài viết. Đây là tham số bắt buộc và sẽ hiển thị trên cùng của hộp thông tin.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tên mã | codename | Tên mã phát triển (codename) phần cứng của thiết bị. Có thể liệt kê nhiều tên mã nếu có các phiên bản khác nhau. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Biểu trưng (Logo) | logo | Tên tập tin hình ảnh biểu trưng của thiết bị (không cần tiền tố Tập tin: hoặc File:). | Tập tin | tùy chọn |
| Kích thước biểu trưng | logo_size cỡ biểu trưng | Kích thước của biểu trưng. Mặc định là 250px.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tỉ lệ biểu trưng | logo_upright | Hệ số thu phóng của biểu trưng. Mặc định là 1.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Văn bản thay thế biểu trưng | logo_alt | Văn bản thay thế (alt text) của biểu trưng dành cho người khiếm thị sử dụng trình đọc màn hình. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Chú thích biểu trưng | logo_caption logo caption ct biểu trưng | Chú thích đặt ngay bên dưới biểu trưng (chỉ nên dùng khi thực sự cần thiết). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Lớp CSS của biểu trưng | logo_class | Lớp CSS được áp dụng cho biểu trưng (ví dụ: 'skin-invert' cho các logo có nền trong suốt). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hình ảnh | image Image photo Photo hình | Tên tập tin hình ảnh chụp thiết bị (không cần tiền tố Tập tin: hoặc File:). | Tập tin | tùy chọn |
| Kích thước hình ảnh | image_size ImageWidth cỡ hình | Kích thước của hình ảnh. Mặc định là 250px.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tỉ lệ hình ảnh | image_upright | Hệ số thu phóng của hình ảnh. Mặc định là 1.
| Chuỗi dài | tùy chọn |
| Văn bản thay thế hình | alt | Văn bản thay thế (alt text) cho hình ảnh thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Chú thích hình ảnh | caption chú thích ct hình | Văn bản chú thích hiển thị bên dưới hình ảnh. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Lớp CSS của hình ảnh | image_class | Lớp CSS tùy chỉnh dành cho hình ảnh thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Còn được gọi là (AKA) | aka tên gọi khác | Biệt danh, tên gọi khác hoặc tên viết tắt phổ biến của thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Nhà phát triển | developer Developer nhà phát triển | Tên tổ chức hoặc cá nhân phát triển thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Nhà sản xuất | manufacturer nhà sản xuất | Tên của đơn vị sản xuất và lắp ráp thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dòng sản phẩm | family gia đình | Tên của dòng (series) hoặc đại gia đình sản phẩm mà thiết bị thuộc về. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Loại | type Type loại | Loại hình hoặc phân loại của thiết bị (ví dụ: máy tính xách tay, điện thoại thông minh, máy chơi game tại gia). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Thế hệ | generation thế hệ | Thế hệ của thiết bị nếu nó nằm trong một chuỗi phát triển lặp lại (ví dụ: Thế hệ thứ tám). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ngày phát hành | release_date release date releasedate first_release_date Released Introduced ngày phát hành | Ngày thiết bị được giới thiệu hoặc phát hành chính thức ra thị trường. Nên dùng bản mẫu {{Thời điểm bắt đầu}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tình trạng bán lẻ | availability retail availability | Khoảng thời gian mà thiết bị có sẵn để mua lẻ trên thị trường. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Vòng đời | lifespan vòng đời | Khoảng thời gian tồn tại chính thức của thiết bị (từ ngày phát hành đến khi ngừng sản xuất). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Giá khởi điểm | price baseprice Baseprice MSRP giá | Giá bán lẻ đề xuất (MSRP) hoặc giá khởi điểm khi thiết bị ra mắt. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ngừng sản xuất | discontinued discontinuation_date Discontinued ngừng phát triển | Ngày thiết bị chính thức bị ngừng sản xuất hoặc khai tử. Có thể dùng bản mẫu {{Thời điểm kết thúc}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Số lượng bán ra | units_sold units sold unitssold lượng tiêu thụ | Tổng số lượng thiết bị đã được bán đến tay người tiêu dùng. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Số lượng xuất xưởng | units_shipped units shipped unitsshipped lượng sản xuất | Tổng số lượng thiết bị đã được chuyển đến các nhà bán lẻ. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Phương tiện truyền thông | media Media truyền thông | Các loại phương tiện lưu trữ hoặc truyền thông vật lý mà thiết bị hỗ trợ (ví dụ: đĩa quang, băng ROM). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hệ điều hành | os OS operatingsystem hệ điều hành | Hệ điều hành mặc định được cài đặt sẵn trên thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Năng lượng | power Power năng lượng pin | Thông số về mức tiêu thụ điện năng, pin hoặc bộ chuyển đổi nguồn. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Hệ thống trên vi mạch (SoC) | system_on_chip soc SOC System-on-chip | Tên hệ thống trên một vi mạch (System-on-chip) được sử dụng. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| CPU | cpu CPU Processor processor | Tên thương hiệu và kiểu máy của Bộ xử lý trung tâm (CPU). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tốc độ CPU | cpu_speed CPUspeed tốc độ CPU | Tốc độ xung nhịp của CPU (tính bằng Hertz). Sẽ được hiển thị cùng chữ '@' nếu có. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Bộ nhớ (RAM) | memory Memory RAM ram | Tổng dung lượng của bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên (RAM). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Loại RAM | memory_type RAMtype | Chuẩn loại của RAM được sử dụng (ví dụ: DDR4, GDDR6). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Lưu trữ nội bộ | storage dung lượng | Loại và thông số kỹ thuật của ổ cứng lưu trữ nội bộ (HDD, SSD, Flash). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Bộ nhớ tháo rời | memory_card memory card thẻ nhớ | Các loại thẻ nhớ hoặc thiết bị lưu trữ tháo rời được hỗ trợ mở rộng. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Màn hình | display Display màn hình | Thông số kỹ thuật của màn hình đi kèm hoặc độ phân giải đồ họa có thể xuất ra. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Đồ họa (GPU) | graphics Graphics GPU gpu | Tên thương hiệu và thông số của thành phần đồ họa (GPU). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Âm thanh | sound Sound âm thanh | Thông số kỹ thuật của hệ thống hoặc chip xử lý âm thanh. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Thiết bị đầu vào | input Input đầu vào | Các thiết bị đầu vào vật lý như bàn phím, chuột hoặc bút cảm ứng. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Bộ điều khiển | controllers bộ điều khiển đầu vào | Các bộ điều khiển hoặc tay cầm (gamepad) đi kèm với thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Máy ảnh | camera | Thông số kỹ thuật của máy ảnh (camera) hoặc webcam tích hợp. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Bàn di chuột | touchpad | Thông tin về bàn di chuột (touchpad/trackpad) tích hợp. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Kết nối | connectivity Connectivity kết nối | Các chuẩn kết nối không dây hoặc có dây (Wi-Fi, Bluetooth, USB, HDMI...). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Phần mềm hiện hành | currentfw phần mềm hiện hành | Phiên bản phần mềm sụn (firmware) mới nhất của thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Nền tảng cơ sở | platform nền tảng | Tên của bất kỳ nền tảng cơ sở nào mà thiết bị dựa vào. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Dịch vụ trực tuyến | online_services online service onlineservice service dịch vụ trực tuyến | Tên các dịch vụ mạng trực tuyến được liên kết (ví dụ: PlayStation Network, Xbox Live). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Kích thước | dimensions Casing kích thước | Các số đo vật lý (chiều rộng, chiều cao, chiều sâu) của thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Trọng lượng | weight trọng lượng | Khối lượng/Trọng lượng của thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Trò chơi bán chạy nhất | top_game top game topgame trò chơi bán chạy nhất | Trò chơi điện tử có doanh số cao nhất trên thiết bị này (kèm theo số liệu). | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tương thích ngược | compatibility tương thích | Khả năng chạy các phần mềm, trò chơi hoặc hỗ trợ phụ kiện từ thiết bị đời trước. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Tiền nhiệm | predecessor thế hệ trước | Thiết bị thế hệ trước của nó. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Kế nhiệm | successor thế hệ sau | Thiết bị thế hệ tiếp theo của nó. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Đối tượng tiếp thị | marketing_target marketing target | Thị trường hoặc đối tượng khách hàng mà thiết bị nhắm tới. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Liên quan | related liên quan | Tên của các thiết bị có thiết kế tương đồng hoặc cùng nhánh. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Sản xuất tại | made_in country quốc gia | Quốc gia hoặc nơi sản xuất và lắp ráp thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Trang web | website Website web | Trang web chính thức. Nên sử dụng Bản mẫu {{URL}}. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Ngôn ngữ | language Language ngôn ngữ | Ngôn ngữ lập trình được sử dụng với nền tảng máy tính. | Chuỗi dài | tùy chọn |
| Số Model | model_no số model | Mã số kiểu máy (model number) của thiết bị. | Chuỗi dài | tùy chọn |
Ghi chú quan trọng Bản mẫu:Thông tin máy tính
Theo WP:KHONGGIACA, "giá sản phẩm không nên được trích dẫn trong một bài viết trừ khi có nguồn và có lý do chính đáng để đề cập đến chúng". Do đó, việc sử dụng trường "giá" nên là ngoại lệ thay vì quy tắc.
Ngoài các thể loại theo dõi bên dưới, việc sử dụng bản mẫu này mà không bao gồm ít nhất một tham số ngoài "tên", "hình" và "chú thích" sẽ thêm bài viết vào Thể loại:Bài có hộp thông tin không có hàng dữ liệu.
Thể loại theo dõi Bản mẫu:Thông tin máy tính
Xem thêm Bản mẫu:Thông tin máy tính
- {{Hộp thông tin robot}}
- 1 2 Umezu; Sugino; Konno. "Nintendo 3DS (Volume 2 – Nintendo 3DS Hardware Concept)" [Nintendo 3DS (Tập 2 – Khái niệm phần cứng Nintendo 3DS)]. Iwata Asks (Interview: Transcript). Phỏng vấn viên Satoru Iwata. Nintendo. Bản gốc lưu trữ ngày 29 tháng 3 năm 2012. Truy cập ngày 7 tháng 3 năm 2011.