Bản mẫu:Cộng hòa Tự trị Nam Kỳ
Giao diện
Cộng hòa Tự trị Nam Kỳ (1946–1947) Chính phủ lâm thời Nam Phần Việt Nam (1947–1949) | |||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1946–1949 | |||||||||||
Lãnh thổ Việt Nam năm 1945 theo sự phân chia của Pháp. | |||||||||||
| Tổng quan | |||||||||||
| Vị thế | Chính phủ thuộc Liên hiệp Pháp (theo quan điểm của Pháp và đồng minh) Chính phủ bù nhìn của Pháp (theo quan điểm của Việt Nam Dân chủ Cộng hòa) | ||||||||||
| Thủ đô | |||||||||||
| Ngôn ngữ thông dụng | Tiếng Việt Tiếng Pháp Tiếng Hán Tiếng Khmer | ||||||||||
| Tôn giáo | Phật giáo Công giáo Cao Đài Hòa Hảo | ||||||||||
| Chính trị | |||||||||||
| Chính phủ | Đại nghị chế | ||||||||||
| Thủ tướng | |||||||||||
• 1946 | Nguyễn Văn Thinh | ||||||||||
• 1946–1947 | Lê Văn Hoạch | ||||||||||
• 1947–1948 | Nguyễn Văn Xuân | ||||||||||
| Lịch sử | |||||||||||
| Thời kỳ | Chiến tranh Đông Dương | ||||||||||
• Liên hiệp Pháp đơn phương công nhận độc lập với Việt Nam Dân chủ Cộng hòa | 1 tháng 6 năm 1946 | ||||||||||
• Chính phủ lâm thời Nam Phần Việt Nam | 1 tháng 10 năm 1947 | ||||||||||
• Quốc hội Nam Kỳ biểu quyết cáo chung, chuẩn bị sáp nhập vào Quốc gia Việt Nam ngày 22 tháng 5 năm 1949 | 23 tháng 4 năm 1949 | ||||||||||
| Kinh tế | |||||||||||
| Đơn vị tiền tệ | Đồng bạc Đông Dương Franc | ||||||||||
| |||||||||||