Bò đỏ
Giao diện
Tra bò đỏ trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary
Bò đỏ có thể đề cập đến:
- Tên gọi một số giống bò như bò đỏ Đan Mạch, bò đỏ Na Uy
- Con bê đỏ, một động vật hiến tế trong Do Thái giáo
- Akabeko, con bò truyền thuyết từ vùng Aizu của Nhật Bản
- Bò đỏ (từ lóng), từ lóng chính trị công kích những cảm tình viên của Đảng Cộng sản Việt Nam
Xem thêm
Tìm kiếm "bò đỏ" trên Wikipedia.