Bước tới nội dung

Bodø (thị trấn)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bodø
Bodø (tiếng Na Uy)
Bådåddjo (tiếng Lule Sami)
Bådåddjo (tiếng Bắc Sami)
Buvvda (tiếng Pite Sami)
  Thị trấn[1]  
Quang cảnh thị trấn, 2019
Bodø trên bản đồ Nordland
Bodø
Bodø
Bodø trên bản đồ Na Uy
Bodø
Bodø
Bodø trên bản đồ Châu Âu
Bodø
Bodø
Quốc giaNa Uy
VùngBắc Na Uy
HạtNordland
QuậnSalten
Khu tự quảnKhu tự quản Bodø
Được thành lập với tên 
Kjøpstad1816
Diện tích[2]
  Tổng cộng14,91 km2 (5,76 mi2)
Độ cao[3]4 m (13 ft)
Dân số (2023)[2]
  Tổng cộng42.831
  Mật độ2.873/km2 (7,440/mi2)
Tên cư dânBodøværing
Múi giờUTC+01:00 (CET)
  Mùa  (DST)UTC+02:00 (CEST)
Mã bưu điện8006 Bodø
Thành phố kết nghĩaVyborg, Jönköping

Bodø (phát âm [ˈbûːdøː] ,[4][5] tiếng Bắc Sami: Bådåddjo; tiếng Pite Sami: Buvvda; tiếng Lule Sami: Bådåddjo)[6] là một thị trấn[1] thuộc khu tự quản Bodø ở hạt Nordland, Na Uy. Thị trấn này là thủ phủ của cả khu tự quản Bodø và hạt Nordland. Nó nằm trên bán đảo Bodø giữa vịnh hẹp Vestfjorden và vịnh hẹp Saltfjorden. Bodø nằm ngay phía bắc vòng Bắc Cực. Đây là khu vực đô thị và thị trấn lớn nhất ở hạt Nordland và là thị trấn lớn thứ hai ở Bắc Na Uy.[7]

Thị trấn rộng 14,91 kilômét vuông (3.680 mẫu Anh) có dân số (năm 2023) là 42.831 người và mật độ dân số là 2.873 người trên kilômét vuông (7.440/sq mi).[2]

Bodø là một Thủ đô Văn hóa châu Âu năm 2024,[8] cùng với Bad Ischl và Tartu.

Một trong những câu lạc bộ bóng đá thành công nhất của Na Uy, FK Bodø/Glimt, có trụ sở ở thị trấn này.[cần dẫn nguồn]

Tham khảo Bodø (thị trấn)

  1. 1 2 Trong tiếng Na Uy, từ "by" có thể được dịch là "thị trấn" hoặc "thành phố".
  2. 1 2 3 Statistisk sentralbyrå (ngày 23 tháng 12 năm 2023). "Urban settlements. Population and area, by municipality".
  3. "Bodø, Bodø (Nordland)". yr.no. Bản gốc lưu trữ ngày 30 tháng 1 năm 2019. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2019.
  4. Berulfsen, Bjarne (1969). Norsk Uttaleordbok (bằng tiếng Na Uy). Oslo: H. Aschehoug & Co (W Nygaard). tr. 49.
  5. Vanvik, Arne (1985). Norsk Uttaleordbok: A Norwegian pronouncing dictionary (bằng tiếng Na Uy và Anh). Oslo: Fonetisk institutt, Universitetet i Oslo. tr. 51. ISBN 978-8299058414.
  6. "Informasjon om stadnamn". Norgeskart (bằng tiếng Na Uy). Kartverket. Truy cập ngày 15 tháng 9 năm 2024.
  7. Thorsnæs, Geir, biên tập (ngày 9 tháng 4 năm 2018). "Bodø – tettsted". Store norske leksikon (bằng tiếng Na Uy). Kunnskapsforlaget. Truy cập ngày 29 tháng 1 năm 2019.
  8. "Designated European Capitals of Culture | Culture and Creativity".