Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
 | Bản mẫu này sử dụng Lua: |
Cách sử dụng
Bản mẫu này chuyển đổi dân số và diện tích thành một mật độ.
{{Mật độ dân số|số dân|giá trị số của diện tích|đơn vị diện tích|đơn vị diện tích để chuyển đổi}}
Các ví dụ
- {{
Mật độ dân số|120|240|km2|sqmi}} → "0,500/km2 (1,29/sq mi)" - {{
Mật độ dân số|1600|600|sqmi|km2}} → "2,67/sq mi (1,03/km2)"
- làm tròn
- {{
Mật độ dân số|120|240|km2|sqmi|prec=1}} → "0,5/km2 (1,3/sq mi)"
- không chuyển đổi
- {{
Mật độ dân số|120|240|km2}} → "0,500/km2"
- ngược lại đầu ra
- {{
Mật độ dân số|1600|600|sqmi|km2|flip=on}} → "1,03/km2 (2,67/sq mi)"
- cung cấp chỉ nguyên số đầu ra
- {{
Mật độ dân số|120|240|km2|disp=num}} → "0,500" - {{
Mật độ dân số|1600|600|sqmi|disp=num}} → "2,67" - {{
Mật độ dân số|120|240|km2|sqmi|disp=num}} → "1,29" - {{
Mật độ dân số|1600|600|sqmi|km2|disp=num}} → "1,03"
Xem thêm
Bản mẫu toán học |
|---|
|
Chuyển đổi |
|---|
| bbl to t | thùng sang tấn | | convert | | | convert/scale | chuyển đổi các đơn vị liên quan tuyến tính | | long ton | Tạ dài (Anh), góc tạ (Anh) và pound sang kilôgam; Tấn (Mỹ) và tạ dài sang pound và tấn hệ mét | | convinfobox | để sử dugnj trong hộp thông tin | | decdeg | độ, phút, và giây sang độ thập phân |
| |
|
|
|
|---|
| bigmath | đối với công thức đứng riêng, sử dụng cỡ chữ lớn hơn để khớp với công thức TeX \displaystyle định dạng ảnh PNG | | | Ký hiệu bra-ket | | Phân số | tạo ra các phân số (không sử dụng trong bài viết khoa học hoặc toán học; nên dùng {{sfrac}}) | | intmath | ký hiệu tích phân | | | ngoặc góc ⟨ ⟩ | | | dấu phân tách nhiều dòng (2–5 dòng) | | math | để hiện các công thức nội dòng, có được cỡ chữ và thích hợp hơn các công thức TeX \textstyle định dạng ảnh PNG (hoặc \scriptstyle) | | mathcal | phông chữ viết tay [toán học] dùng trong các công thức toán, thay cho \mathcal{...} bằng LaTeX |
| | mvar | một các để tạo văn bản dành cho các biến toán học rời rạc | | | các ký tự/dấu phụ đặt bên trên/dưới một kí tự/dấu phụ khác | | radic | | | sfrac | tạo ra các phân số (nên được các bài về khoa học hoặc toán học hơn là {{Phân số}}) | | sqrt | | | | | | tmath | đưa một biểu thức toán học dạng TeX vào trong nhãn <math> | | val | báo cáo các giá trị, sai số và đơn vị đo lường | | vec | các dấu véctơ trên, véctơ dưới, trỏ sang phải, trái hoặc cả hai chiều |
|
|
|
|
|---|
| Hộp | Thẻ | Thông báo | | | - metricate
- undue precision
- units asampention
| |
|
|
|
|