Bước tới nội dung

Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Bão Atticus (2021))
Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)
Bão mùa đông Atticus
Xoáy thuận ngoài nhiệt đới (SSHWS/NWS)
Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát, lúc đạt cường độ mạnh nhất vào ngày 11 tháng 12.
Hình thành8 tháng 12, 2021
Tan12 tháng 12, 2021
(Xoáy thuận ngoài nhiệt đới sau ngày 8 tháng 12, 2021)
Sức gió mạnh nhấtDuy trì liên tục trong 10 phút:
60 mph (95 km/h)
Duy trì liên tục trong 1 phút:
60 mph (95 km/h)
Giật:
70 mph (110 km/h)
Áp suất thấp nhất987 mbar (hPa); 29.15 inHg
Số người chết90 người chết, 126 người mất tích
Thiệt hại≥ $3.9 tỉ (2021 USD)
Vùng ảnh hưởngHoa Kỳ, Canada
Một phần của Mùa đông Bắc Mỹ 2021-22

Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát là một xoáy thuận ngoài nhiệt đới có kèm theo những trận giông lốc mạnh xảy ra ở vùng đông bắc nước Mỹ và đông Canada. Bão đã được kênh thời tiết quốc gia Hoa Kỳ đặt tên không chính thức là bão Atticus.

Lịch sử khí tượng Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

Biểu đồ thể hiện đường đi và cường độ của bão theo thang Saffir–Simpson
Chú thích biểu đồ
     Áp thấp nhiệt đới (≤38 mph, ≤62 km/h)
     Bão nhiệt đới (39–73 mph, 63–118 km/h)
     Cấp 1 (74–95 mph, 119–153 km/h)
     Cấp 2 (96–110 mph, 154–177 km/h)
     Cấp 3 (111–129 mph, 178–208 km/h)
     Cấp 4 (130–156 mph, 209–251 km/h)
     Cấp 5 (≥157 mph, ≥252 km/h)
     Không rõ
Kiểu bão
▲ Xoáy thuận ngoài nhiệt đới, áp thấp tàn dư, nhiễu động nhiệt đới, hoặc áp thấp gió mùa

Hình thành và phát triển

Vòng lặp vệ tinh của bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát. Các chấm màu trắng là vị trí của các lơn lốc xoáy diễn ra.

Vào ngày 8 tháng 12, một xoáy thuận ngoài nhiệt đới hình thành và đã tạo ra một trận lốc xoáy kinh hoàng bùng phát ở miền Nam nước Mỹ. Vào lúc trời se lạnh, một trận bão tuyết lớn đã xảy ra ở Plains và Upper Midwest,[1][2] rồi tiến vào vùng đồng bằng trung tâm Hoa Kỳ vào ngày 9 tháng 12. Cơn bão đã mang lượng tuyết có thể đo được đầu tiên của mùa mưa tuyết đến Utah. Ở phía nam Wyoming và Colorado, tuyết rơi dày đặc, có nơi tuyết dày đến 0,91 mét (3 feet).[3]

Hậu quả xảy ra

Sơ đồ mặt cắt ngang của một cơn lốc xoáy.

Tại Minnesota, một số thị trấn và thành phố đã nhận được lượng tuyết dày hơn một foot (30 cm), có vùng nhận được tổng lượng tuyết tối đa là 21 inch (53 cm), khiến cơn bão mùa đông Atticus trở thành trận bão tuyết nặng nhất được ghi nhận trong khu vực kể từ một trận bão tuyết khác vào tháng 4 năm 2018.[4] MinneapolisSaint Paul từng tuyên bố tình trạng khẩn cấp về tuyết rơi. Tại Twin Cities, Metro Transit báo cáo rằng một nửa số chuyến xe buýt của họ đã bị hoãn lạ. Hơn 250 chuyến bay đã bị hủy tại Sân bay Quốc tế Minneapolis – Saint Paul. Gần Faribault, một vụ kẹt xe đã xảy ra trên đường liên bang số 35. Cơ quan tuần tra bang Minnesota báo cáo có 232 vụ tai nạn, khiến 19 người bị thương.[5] Cơ quan Thời tiết Quốc gia đã ban hành cảnh báo bão mùa đông cho một phần của Minnesota trong ngày 10 tháng 12.[6]

Tình hình lốc xoáy Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

Ngày 10 tháng 12

Danh sách lốc xoáy – Thứ 6, ngày 10 tháng 12, 2021
Cường độVị tríQuận/Hạt/Giáo xứTiểu bangToạ độ bắt đầu.Thời gian tồn tại (UTC)Quãng đường di chuyểnBề rộng tối đa
EF0Tây Nam Emerald MountainElmoreAL32°26′11″B 86°07′57″T / 32,4364°B 86,1324°T / 32.4364; -86.1324 (Emerald Mountain (December 10, EF0))22:120,19 mi (0,31 km)50 yd (46 m)
EF1Đông Nam NianguaWebster, WrightMO37°20′B 92°45′T / 37,34°B 92,75°T / 37.34; -92.75 (Niangua (December 10, EF1))00:13–00:236,3 mi (10,1 km)75 yd (69 m)
EFUBắc Weldon → Nam Tây Nam AmagonJacksonAR35°28′29″B 91°13′50″T / 35,4747°B 91,2306°T / 35.4747; -91.2306 (Weldon (December 10, EFU))00:15–00:236,69 mi (10,77 km)150 yd (140 m)
EF0WeinerPoinsettAR35°36′24″B 90°56′03″T / 35,6067°B 90,9342°T / 35.6067; -90.9342 (Weiner (December 10, EF0))00:40–00:432,9 mi (4,7 km)50 yd (46 m)
EF1Nam JonesboroCraigheadAR35°42′30″B 90°43′59″T / 35,7084°B 90,733°T / 35.7084; -90.7330 (Cary (December 10, EF0))00:57–01:016,2 mi (10,0 km)150 yd (140 m)
EF1Đông Bắc WellsvilleMontgomeryMO39°05′35″B 91°32′20″T / 39,093°B 91,539°T / 39.0930; -91.5390 (Wellsville (December 10, EF0))00:59–01:001 mi (1,6 km)50 yd (46 m)
EF0Tây Bay, ARCraigheadAR35°43′57″B 90°35′50″T / 35,7326°B 90,5971°T / 35.7326; -90.5971 (Bay (December 10, EF0))01:03–01:041,2 mi (1,9 km)50 yd (46 m)
EF4Bắc Bay, ARMonette, AR → Braggadocio, MO → Đông Bắc Samburg, TNCraighead (AR), Mississippi (AR), Dunklin (MO), Pemiscot (MO), Lake (TN), Obion (TN)AR, MO, TN35°47′12″B 90°33′04″T / 35,7867°B 90,5511°T / 35.7867; -90.5511 (Monette (December 10, EF4))01:07–02:3681,2 mi (130,7 km)1.800 yd (1.600 m)
EF1Tây Bắc Branson WestStoneMO36°42′29″B 93°23′13″T / 36,708°B 93,387°T / 36.708; -93.387 (Branson West (December 10, EF1))01:37–01:400,67 mi (1,08 km)75 yd (69 m)
EF3Tây Bắc Augusta → Đông Nam HarvesterSt. Charles, St. LouisMO38°35′54″B 90°54′31″T / 38,5982°B 90,9085°T / 38.5982; -90.9085 (Defiance (December 10, EF3))01:35–01:5721 mi (34 km)100 yd (91 m)
EF2Nam Tây Nam Virginia → Đông Đông Nam ChandlervilleCassIL39°53′43″B 90°14′23″T / 39,8954°B 90,2398°T / 39.8954; -90.2398 (Virginia (December 10, EF2))01:47–01:5912,78 mi (20,57 km)200 yd (180 m)
EF1Tây Bắc Merriam WoodsTaneyMO36°45′39″B 93°13′28″T / 36,7609°B 93,2244°T / 36.7609; -93.2244 (Merriam Woods (December 10, EF1))01:49–01:52Hình thành rồi tan tại chỗ
EF1DiazJacksonAR35°37′57″B 91°15′49″T / 35,6324°B 91,2636°T / 35.6324; -91.2636 (Diaz (December 10, EF1))02:06–02:070,55 mi (0,89 km)80 yd (73 m)
EF2Đông Bắc AtterberryMenardIL40°03′39″B 89°54′55″T / 40,0607°B 89,9153°T / 40.0607; -89.9153 (Atterberry (December 10, EF2))02:07–02:164,6 mi (7,4 km)250 yd (230 m)
EF2Bắc Augusta → Nam TupeloWoodruff, JacksonAR35°18′14″B 91°22′08″T / 35,3038°B 91,3689°T / 35.3038; -91.3689 (Augusta (December 10, EF2))02:13–02:229,11 mi (14,66 km)500 yd (460 m)
EF3Tây NamEdwardsvilleMadisonIL38°45′40″B 90°02′54″T / 38,7611°B 90,0482°T / 38.7611; -90.0482 (Edwardsville (December 10, EF3))02:28–02:323,65 mi (5,87 km)300 yd (270 m)
EF1Nam Tây Nam BeedevilleJacksonAR35°24′28″B 91°07′30″T / 35,4077°B 91,125°T / 35.4077; -91.125 (Beedeville (December 10, EF1))02:30–02:310,51 mi (0,82 km)30 yd (27 m)
EF1Tây JonesboroCraigheadAR35°49′B 90°55′T / 35,82°B 90,92°T / 35.82; -90.92 (Cash (December 10, EF0))02:30–02:354,66 mi (7,50 km)150 yd (140 m)
EF1Tây Nam Central CityMuhlenbergKY37°16′B 87°10′T / 37,26°B 87,17°T / 37.26; -87.17 (Central City (December 10, EF1))02:32–02:372,75 mi (4,43 km)75 yd (69 m)
EF1Đông Bắc SamburgObionTN36°25′09″B 89°16′24″T / 36,4192°B 89,2733°T / 36.4192; -89.2733 (Samburg (December 10, EF1))02:39–02:400,6 mi (0,97 km)100 yd (91 m)
EF0Tây Union CityObionTN36°24′24″B 89°13′27″T / 36,4066°B 89,2241°T / 36.4066; -89.2241 (Hornbeak (December 10, EF0))02:41–02:443,1 mi (5,0 km)80 yd (73 m)
EF0Tây Tây Bắc Union CityObionTN36°26′35″B 89°12′50″T / 36,443°B 89,2139°T / 36.4430; -89.2139 (Union City (December 10, EF0))02:43–02:440,4 mi (0,64 km)50 yd (46 m)
EF0Đông FisherPoinsettAR35°29′04″B 90°54′24″T / 35,4845°B 90,9068°T / 35.4845; -90.9068 (Fisher (December 10, EF0))02:45–02:470,5 mi (0,80 km)25 yd (23 m)
EF4Woodland Mills, TN → Cayce, KY → Mayfield, KY → Dawson Springs, KY → Tây McDaniels, KYObion (TN), Fulton (KY), Hickman (KY), Graves (KY), Marshall (KY), Lyon (KY), Caldwell (KY), Hopkins (KY), Muhlenberg (KY), Ohio (KY), Breckinridge (KY), Grayson (KY)TN, KY36°29′B 89°08′T / 36,48°B 89,14°T / 36.48; -89.14 (Cayce (December 10, EF4))02:49–05:47165,7 mi (266,7 km)1.760 yd (1.610 m)
EF0Đông Đông Nam FisherPoinsettAR35°30′33″B 90°50′35″T / 35,5093°B 90,8431°T / 35.5093; -90.8431 (Fisher (December 10, EF0))02:510,25 mi (0,40 km)20 yd (18 m)
EF2Nam Sorento → Tây Bắc CowdenBond, Montgomery, Fayette, ShelbyIL38°59′07″B 89°34′11″T / 38,9854°B 89,5697°T / 38.9854; -89.5697 (Sorento (December 10, EF2))02:53–03:3641,47 mi (66,74 km)690 yd (630 m)
EF2TrumannPoinsettAR35°39′55″B 90°31′36″T / 35,6654°B 90,5268°T / 35.6654; -90.5268 (Trumann (December 10, EF2))03:11–03:153,6 mi (5,8 km)250 yd (230 m)
EF2Nam Đông Nam Windsor → Đông Bắc MattoonShelby, Moultrie, ColesIL39°25′08″B 88°35′24″T / 39,419°B 88,59°T / 39.419; -88.59 (Herrick (December 10, EF2))03:50–04:0415,8 mi (25,4 km)200 yd (180 m)
EF0Bắc Cedar LakeLakeIN41°25′B 87°28′T / 41,41°B 87,46°T / 41.41; -87.46 (Cedar Lake (December 10, EF0))04:05–04:104,8 mi (7,7 km)100 yd (91 m)
EF2Đông Bắc EllingtonReynoldsMO37°16′24″B 90°52′36″T / 37,2734°B 90,8766°T / 37.2734; -90.8766 (Ellington (December 10, EF2))04:05–04:116,3 mi (10,1 km)300 yd (270 m)
EF3Newbern, TN → Dresden, TN → Pembroke, KY → Tây Elkton, KYDyer (TN), Gibson (TN), Obion (TN), Weakley (TN), Henry (TN), Calloway (KY), Stewart (TN), Christian (KY), Todd (KY)TN, KY36°07′11″B 89°15′33″T / 36,1197°B 89,2592°T / 36.1197; -89.2592 (Newbern (December 10, EF3))04:32–06:36122,91 mi (197,80 km)1.038 yd (949 m)
EF2Bắc ChrismanEdgar, VermilionIL39°50′58″B 87°40′09″T / 39,8494°B 87,6693°T / 39.8494; -87.6693 (Chrisman (December 10, EF2))04:37–04:413,65 mi (5,87 km)100 yd (91 m)

Ngày 11 tháng 12

Danh sách lốc xoáy – Thứ 7, ngày 11 tháng 12, 2021
Cường độVị tríQuận/Hạt/Giáo xứTiểu bangToạ độ bắt đầuThời gian tồn tại (UTC)Quãng đường di chuyểnBề rộng tối đa
EF1Đông Nam Big SpringHardinKY37°46′34″B 86°08′17″T / 37,776°B 86,138°T / 37.776; -86.138 (Big Spring (December 11, EF1))06:06–06:081,9 mi (3,1 km)50 yd (46 m)
EF0Tây Bắc SomervilleFayetteTN35°19′B 89°28′T / 35,31°B 89,46°T / 35.31; -89.46 (Somerville (December 11, EF0))06:400,53 mi (0,85 km)50 yd (46 m)
EF3Tây Russellville → Tây Bắc Bowling GreenLogan, WarrenKY36°51′32″B 87°01′59″T / 36,859°B 87,033°T / 36.859; -87.033 (Russellville (December 11, EF3))06:47–07:1228,03 mi (45,11 km)1.400 yd (1.300 m)
EF1Đông Nam Mount WashingtonSpencerKY38°00′B 85°30′T / 38°B 85,5°T / 38.00; -85.50 (Mt. Washington (December 11, EF1))06:50–06:521,85 mi (2,98 km)100 yd (91 m)
EF3Tây Nam Bowling Green → Nam Plum Springs → Bắc Tây Bắc Rocky HillWarren, EdmonsonKY36°54′58″B 86°37′05″T / 36,916°B 86,618°T / 36.916; -86.618 (Bowling Green (December 11, EF3))07:09–07:3929,8 mi (48,0 km)440 yd (400 m)
EF2Đông Nam Bowling Green → Đông Nam Plum SpringsWarrenKY36°57′22″B 86°25′23″T / 36,956°B 86,423°T / 36.956; -86.423 (Bowling Green (December 11, EF2))07:19–07:246,1 mi (9,8 km)300 yd (270 m)
EF1Đông Đông Nam Jackson → Tây Tây Nam LexingtonMadison, HendersonTN35°37′B 88°40′T / 35,61°B 88,67°T / 35.61; -88.67 (Jackson (December 11, EF1))07:32–07:407,8 mi (12,6 km)300 yd (270 m)
EF2Tây Tây Bắc Lexington → Natchez Trace State ParkHendersonTN35°41′B 88°29′T / 35,68°B 88,48°T / 35.68; -88.48 (Lexington (December 11, EF2))07:40–07:5815,5 mi (24,9 km)600 yd (550 m)
EF2Tây Nam Park City → Cave City → Đông Bắc Horse CaveEdmonson, Barren, HartKY37°04′B 86°05′T / 37,07°B 86,09°T / 37.07; -86.09 (Park City (December 11, EF2))07:40–07:5416,6 mi (26,7 km)900 yd (820 m)
EF2Nam Tây Nam Munfordville → Hardyville → Đông Bắc SummersvilleHart, GreenKY37°13′B 85°56′T / 37,22°B 85,93°T / 37.22; -85.93 (Munfordville (December 11, EF2))07:55–08:1723,95 mi (38,54 km)530 yd (480 m)
EF1Nam Tây Nam Holladay → Đông Nam Sugar TreeDecatur, BentonTN35°48′B 88°10′T / 35,8°B 88,17°T / 35.80; -88.17 (Holladay (December 11, EF1))08:00–08:089,1 mi (14,6 km)100 yd (91 m)
EF1Nam AdaHardinOH40°43′50″B 83°49′35″T / 40,7305°B 83,8264°T / 40.7305; -83.8264 (Ada (December 11, EF1))08:06–08:101,6 mi (2,6 km)260 yd (240 m)
EF1Tây Tây Bắc Lobelville → Tây Bắc BucksnortPerry, Humphreys, HickmanTN35°47′37″B 87°52′53″T / 35,7936°B 87,8815°T / 35.7936; -87.8815 (Lobelville (December 11, EF1))08:15–08:2614,48 mi (23,30 km)250 yd (230 m)
EF3Tây Saloma → Tây BradfordsvilleTaylor, MarionKY37°25′B 85°26′T / 37,41°B 85,43°T / 37.41; -85.43 (Saloma (December 11, EF3))08:20–08:3614,7 mi (23,7 km)450 yd (410 m)
EF0Bắc Tây Bắc CentervilleHickmanTN35°55′29″B 87°37′17″T / 35,9246°B 87,6214°T / 35.9246; -87.6214 (Centerville (December 11, EF0))08:33–08:396,78 mi (10,91 km)100 yd (91 m)
EF1Tây Nam Gravel SwitchMarionKY37°32′B 85°07′T / 37,53°B 85,11°T / 37.53; -85.11 (Gravel Switch (December 11, EF1))08:41–08:431,9 mi (3,1 km)50 yd (46 m)
EF2Nam Tây Nam Dickson → Đông Nam BurnsHickman, DicksonTN35°58′33″B 87°28′34″T / 35,9759°B 87,4761°T / 35.9759; -87.4761 (Dickson (December 11, EF2))08:43–08:5113,13 mi (21,13 km)500 yd (460 m)
EF1Nam Burns → Nam White BluffDicksonTN36°01′33″B 87°18′18″T / 36,0257°B 87,3051°T / 36.0257; -87.3051 (White Bluff (December 11, EF1))08:49–08:545,57 mi (8,96 km)175 yd (160 m)
EF2Đông White Bluff → Đông Bắc PegramDickson, CheathamTN36°06′17″B 87°11′36″T / 36,1048°B 87,1934°T / 36.1048; -87.1934 (Kingston Springs (December 11, EF2))08:57–09:1112,21 mi (19,65 km)400 yd (370 m)
EF2Đông Junction CityBoyleKY37°34′45″B 84°46′35″T / 37,5793°B 84,7763°T / 37.5793; -84.7763 (Stuart Powell Field (December 11, EF2))09:01–09:020,63 mi (1,01 km)100 yd (91 m)
EF1DanvilleBoyleKY37°39′B 84°47′T / 37,65°B 84,79°T / 37.65; -84.79 (Danville (December 11, EF1))09:02–09:053,63 mi (5,84 km)400 yd (370 m)
EF1Đông Nam Danville → Tây Bắc LancasterBoyle, GarrardKY37°36′10″B 84°43′33″T / 37,6029°B 84,7258°T / 37.6029; -84.7258 (Danville (December 11, EF1))09:04–09:137,17 mi (11,54 km)100 yd (91 m)
EF1Tây Nam BryantsvilleBoyle, GarrardKY37°40′29″B 84°41′27″T / 37,6747°B 84,6909°T / 37.6747; -84.6909 (Bryantsville (December 11, EF1))09:08–09:122,93 mi (4,72 km)950 yd (870 m)
EF1Tây Bắc LancasterGarrardKY37°40′05″B 84°37′41″T / 37,668°B 84,628°T / 37.668; -84.628 (Lancaster (December 11, EF1))09:10–09:110,6 mi (0,97 km)100 yd (91 m)
EF0Đông Bắc Pegram → Bắc Tây Bắc Downtown NashvilleDavidsonTN36°10′55″B 86°57′34″T / 36,1819°B 86,9594°T / 36.1819; -86.9594 (Bordeaux (December 11, EF0))09:12–09:219 mi (14 km)300 yd (270 m)
EF1Bắc Tây Bắc Round HillMadisonKY37°41′17″B 84°25′16″T / 37,688°B 84,421°T / 37.688; -84.421 (Round Hill (December 11, EF1))09:220,25 mi (0,40 km)75 yd (69 m)
EF1Bắc Tây Bắc RichmondMadisonKY37°49′26″B 84°19′44″T / 37,824°B 84,329°T / 37.824; -84.329 (Richmond (December 11, EF1))09:31–09:321,2 mi (1,9 km)125 yd (114 m)
EF1Old Hickory → Đông HendersonvilleDavidson, Sumner, WilsonTN36°15′49″B 86°39′28″T / 36,2635°B 86,6578°T / 36.2635; -86.6578 (Old Hickory (December 11, EF1))09:31–09:376,82 mi (10,98 km)150 yd (140 m)
EF1Nam Hermitage → Mount JulietDavidson, WilsonTN36°08′33″B 86°35′24″T / 36,1424°B 86,5901°T / 36.1424; -86.5901 (Hermitage (December 11, EF1))09:31–09:397,67 mi (12,34 km)100 yd (91 m)
EF0HermitageDavidsonTN36°09′48″B 86°37′20″T / 36,1634°B 86,6223°T / 36.1634; -86.6223 (Hermitage (December 11, EF0))09:33–09:351,38 mi (2,22 km)50 yd (46 m)
EF0Bắc Gallatin → Tây Nam BethpageSumnerTN36°26′35″B 86°26′09″T / 36,443°B 86,4358°T / 36.4430; -86.4358 (Gallatin (December 11, EF0))09:42–09:476,21 mi (9,99 km)50 yd (46 m)
EF0Bắc LebanonWilson, SumnerTN36°18′36″B 86°19′48″T / 36,3099°B 86,3301°T / 36.3099; -86.3301 (Belotes Bend (December 11, EF0))09:48–09:513,07 mi (4,94 km)50 yd (46 m)
EF0South Carthage → Tây Bắc GranvilleSmith, JacksonTN36°14′30″B 85°57′17″T / 36,2416°B 85,9548°T / 36.2416; -85.9548 (Carthage (December 11, EF0))10:05–10:107,29 mi (11,73 km)75 yd (69 m)
EF1Hermitage Springs, TN → Đông Hestand, KYClay (TN), Monroe (KY)TN, KY36°34′51″B 85°46′26″T / 36,5809°B 85,7738°T / 36.5809; -85.7738 (Hermitage Springs (December 11, EF1))10:20–10:3011,17 mi (17,98 km)75 yd (69 m)
EF1Bắc MariettaPrentissMS34°32′11″B 88°27′44″T / 34,5365°B 88,4622°T / 34.5365; -88.4622 (Marietta (December 11, EF1))10:30–10:324,5 mi (7,2 km)100 yd (91 m)
EF0Nam ElktonGilesTN35°02′25″B 86°54′50″T / 35,0402°B 86,9138°T / 35.0402; -86.9138 (Elkton (December 11, EF0))12:17–12:192,14 mi (3,44 km)30 yd (27 m)
EF1Coalmont → Bắc PalmerGrundyTN35°20′51″B 85°42′42″T / 35,3475°B 85,7118°T / 35.3475; -85.7118 (Coalmont (December 11, EF1))13:36–13:458,8 mi (14,2 km)100 yd (91 m)
EF0Nam IrwintonWilkinsonGA32°43′38″B 83°12′20″T / 32,7272°B 83,2055°T / 32.7272; -83.2055 (Irwinton (December 11, EF0))22:16–22:233,8 mi (6,1 km)200 yd (180 m)

Thiệt hại Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

Xem thêm Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

Tham khảo Bão mùa đông giữa tháng 12 và đợt lốc xoáy bùng phát (2021)

  1. "Winter Storm Atticus Dumped Up to 21 Inches of Snow in the Twin Cities; Great Lakes Damaging Wind Threat". weather.com. The Weather Company. ngày 11 tháng 12 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2021.
  2. Morgan, Leigh (ngày 14 tháng 10 năm 2021). "Weather Channel rolls out its winter storm names". AL.com (bằng tiếng Anh). Lưu trữ bản gốc ngày 9 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 9 tháng 12 năm 2021.
  3. Jan Wesner Childs (ngày 11 tháng 12 năm 2021). "Dozens Dead, Injured After Historic Tornado Outbreak". weather.com. The Weather Company. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2021.
  4. "Winter Storm Atticus Dumped Up to 21 Inches of Snow in the Twin Cities; Great Lakes Damaging Wind Threat". weather.com. The Weather Company. ngày 11 tháng 12 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2021.
  5. "Minnesota Weather: South Metro Gets 12+ Inches Of Snow; More Expected Overnight". CBS Minnesota. ngày 10 tháng 12 năm 2021. Lưu trữ bản gốc ngày 11 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 11 tháng 12 năm 2021.
  6. "Storm bringing snow, strong winds to southern Minnesota, northern Iowa". KIMT. KIMT. Lưu trữ bản gốc ngày 12 tháng 12 năm 2021. Truy cập ngày 12 tháng 12 năm 2021.