Asian Club Championship 1994–95
| Chi tiết giải đấu | |
|---|---|
| Thời gian | Tháng 8 năm 1994 – tháng 1 năm 1995 |
| Số đội | 27 |
| Vị trí chung cuộc | |
| Vô địch | |
| Á quân | |
| Hạng ba | |
| Hạng tư | |
| Thống kê giải đấu | |
| Số trận đấu | 52 |
| Số bàn thắng | 197 (3,79 bàn/trận) |
Asian Club Championship 1994–95 là phiên bản thứ 14 của giải bóng đá câu lạc bộ thường niên được tổ chức tại khu vực AFC (châu Á).
Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan của Thái Lan vô địch giải đấu lần thứ hai liên tiếp.
Vòng loại
Trung Á
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 4 | 0 | 0 | 17 | 1 | +16 | 12 | |
| 4 | 3 | 0 | 1 | 11 | 3 | +8 | 9 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 6 | −2 | 3 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 4 | 15 | −11 | 3 | |
| 4 | 1 | 0 | 3 | 2 | 13 | −11 | 3 |
| Ansat Pavlodar | 0–2 | Kopetdag Asgabat |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 9–0 | Alga Bishkek |
|---|---|---|
| Kopetdag Asgabat | 7–1 | Sitora Dushanbe |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 3–0 | Ansat Pavlodar |
|---|---|---|
| Ansat Pavlodar | 4–0 | Sitora Dushanbe |
|---|---|---|
| Kopetdag Asgabat | 1–0 | Alga Bishkek |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 2–1 | Kopetdag Asgabat |
|---|---|---|
| Sitora Dushanbe | 3–1 | Alga Bishkek |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 3–0 | Sitora Dushanbe |
|---|---|---|
| Ansat Pavlodar | 0–1 | Alga Bishkek |
|---|---|---|
Nam Á
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 2 | 0 | 0 | 12 | 2 | +10 | 6 | |
| 2 | 1 | 0 | 1 | 3 | 8 | −5 | 3 | |
| 2 | 0 | 0 | 2 | 2 | 7 | −5 | 0 |
Pakistan không cử đội tham dự.
| Mohun Bagan | 7–1 | Club Valencia |
|---|---|---|
| Mohun Bagan | 5–1 | Ratnam SC |
|---|---|---|
| Club Valencia | 2–1 | Ratnam SC |
|---|---|---|
Đông Nam Á
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0[a] | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0[a] | |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0[a] |
Các trận đấu diễn ra tại Bandar Seri Begawan, Brunei, từ ngày 26 đến ngày 30 tháng 8 năm 1994.
Vòng đầu tiên
Tây Á
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Kazma SC | 2–2 (a) | 2–1 | 0–1 | |
| Saipa | Thắng không cần đấu | |||
| Mirbat | Thắng không cần đấu | |||
| West Riffa | Thắng không cần đấu | |||
| Al-Ansar | Thắng không cần đấu | |||
| Al Wasl FC | Thắng không cần đấu | |||
| FK Neftchy Farg'ona | Thắng không cần đấu | |||
| Al-Shabab | Thắng không cần đấu |
Jordan không cử đội tham dự và
Al-Ahli rút lui trước khi lễ bốc thăm diễn ra.
Đông Á
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Ilhwa Chunma | 10–4 | 5–3 | 5–1 | |
| Kota Ranger FC | 2–12 | 1–6 | 1–6 | |
| Club Valencia | 5–9 | 3–4 | 2–5 | |
| Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan | Thắng không cần đấu | |||
| Mohun Bagan | Thắng không cần đấu | |||
| Verdy Kawasaki | Thắng không cần đấu | |||
| Pelita Jaya | Thắng không cần đấu | |||
| Liêu Ninh FC | Thắng không cần đấu |
Vòng thứ hai
Tây Á
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Al-Shabab | 3–3 (4–5p) | 3–0 | 0–3 | |
| Al-Arabi | 9–4 | 5–0 | 4–4 | |
| Saipa | 3–3 (a) | 2–2 | 1–1 | |
| West Riffa | 3–3 (3–4p) | 2–1 | 1–2 |
Đông Á
| Đội 1 | TTS | Đội 2 | Lượt đi | Lượt về |
|---|---|---|---|---|
| Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan | 7–0 | 4–0 | 3–01 | |
| Đông Phương | 4–6 | 1–2 | 3–4 | |
| Pelita Jaya | 1–5 | 0–1 | 1–4 | |
| Liêu Ninh FC | 4–2 | 4–1 | 0–1 |
1 AFC quyết định trận lượt về sẽ diễn ra tại Malaysia do đại dịch hạch ở Ấn Độ, nhưng Mohun Bagan phản đối phán quyết và từ chối đến Malaysia; họ đã bị loại khỏi giải đấu, bị phạt 3000 đô la và bị cấm thi đấu tại các giải đấu của AFC trong ba năm.
Tứ kết
Tây Á
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 | +2 | 4 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 3 | 3 | 0 | 4 | |
| 3 | 1 | 1 | 1 | 4 | 6 | −2 | 4 | |
| 3 | 0 | 3 | 0 | 4 | 4 | 0 | 3 |
Các trận đấu diễn ra tại Doha, Qatar.
| Al Arabi | 1–2 | Al Wasl FC |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 2–2 | Al-Ansar |
|---|---|---|
| FK Neftchy Farg'ona | 4–1 | Al Wasl FC |
|---|---|---|
| Al Arabi | 1–1 | Al-Ansar |
|---|---|---|
| Al Arabi | 1–0 | FK Neftchy Farg'ona |
|---|---|---|
| Al Wasl FC | 1–1 | Al-Ansar |
|---|---|---|
Đông Á
| Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 3 | 0 | 0 | 7 | 2 | +5 | 9 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 2 | 3 | −1 | 2 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 3 | 5 | −2 | 2 | |
| 3 | 0 | 2 | 1 | 1 | 3 | −2 | 2 |
Các trận đấu diễn ra tại Công viên Thể thao Changwon tại Changwon, Hàn Quốc.[1]
| Ilhwa Chunma | 3–1 | |
|---|---|---|
| Lee Gi-beom | Yoshinori Abe |
| Ilhwa Chunma | 3–1 | |
|---|---|---|
| Lee Sang-yoon |
| Ilhwa Chunma | 1–0 | |
|---|---|---|
| Park Nam-yeol |
| Liêu Ninh FC | 2–2 | Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan |
|---|---|---|
| Verdy Kawasaki | 0–0 | Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan |
|---|---|---|
| Verdy Kawasaki | 0–0 | Liêu Ninh FC |
|---|---|---|
Bán kết
| Al-Arabi | 2–0 | |
|---|---|---|
| Ngân hàng Nông nghiệp Thái Lan | 2–2 (AET, 3–2 PK) | |
|---|---|---|
Tranh hạng ba
| FK Neftchy Farg'ona | 1–0 | |
|---|---|---|
| Ravshan Bozorov |
Chung kết
Tham khảo
- ↑ "第十四届亚洲俱乐部男子足球冠军赛". Bản gốc lưu trữ ngày 22 tháng 2 năm 2014. Truy cập ngày 20 tháng 3 năm 2013.
- Asian Club Competitions 1994/95 at RSSSF.com
Bản mẫu:AFC Club Football seasons
Tham khảo
- 1994 in Asian football
- 1995 in Asian football
- Asian Club Championship seasons
- Bóng đá châu Á năm 1994
- Bóng đá châu Á năm 1995