Bước tới nội dung

Liên hoan phim châu Á-Thái Bình Dương

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(Đổi hướng từ Asia-Pacific Film Festival)

Liên hoan phim châu Á-Thái Bình Dương (tiếng Anh: Asia-Pacific Film Festival) là một Đại hội điện ảnh được tổ chức lần đầu năm 1954. Liên hoan phim này được tổ chức hàng năm tại một quốc gia châu Á bởi Ban giám đốc của Liên đoàn Điện ảnh châu Á-Thái Bình Dương.

Hạng mục trao giải

Những hạng mục trao giải hiện nay. Ở mỗi hạng mục có thể đồng trao giải cho nhiều tác giả, tác phẩm.

  • Phim hay nhất
  • Giám đốc sản xuất xuất sắc nhất
  • Nam diễn viên xuất sắc nhất
  • Nữ diễn viên xuất sắc nhất
  • Nam diễn viên phụ xuất sắc nhất
  • Nữ diễn viên phụ xuất sắc nhất
  • Kịch bản hay nhất
  • Quay phim xuất sắc nhất
  • Biên tập xuất sắc nhất
  • Âm thanh hay nhất
  • Nhạc phim hay nhất
  • Giám đốc nghệ thuật hay nhất
  • Phim tài liệu hay nhất
  • Phim hoạt hình hay nhất

Giải thưởng đặc biệt của Ban Giám khảo cũng có thể được trao.

Phim hay nhất

YearFilm..CountryRef.
1954Golden demon Nhật Bản[1]
1955Shunkin Monogatari Nhật Bản
1956The Long Lane Hồng Kông thuộc Anh
1957Suzakumon Nhật Bản
1958Our sister Heddy Hồng Kông thuộc Anh
1959The Kingdom and the Beauty Hồng Kông thuộc Anh[2]
1960Rear Entrance (後門, Hòu mén) Hồng Kông thuộc Anh[3]
1961Onna wa yoru kesshô suru Nhật Bản[4]
1962The Houseguest and My Mother Hàn Quốc[5]
1963Twin Sisters of Kyoto Nhật Bản[6]
1964Oyster Girl (蚵女, 1964) Đài Loan[7]
1965The Grand Substitution(萬古流芳) Hồng Kông thuộc Anh[8]
1966The Blue and the Black Hồng Kông thuộc Anh[9]
1967Susanna Hồng Kông thuộc Anh[10]
1968Competition cancelled.
1969Jade goddess(玉觀音) Đài Loan[11]
1970Apa Jang Kau Tjari, Palupi? Indonesia[12]
1971Samiun dan Dasima Indonesia
1977Sensei no tsushinbo Nhật Bản
1978The eternal love Đài Loan
1979Pengemis dan Tukang Becak Indonesia
1980The Battle of Port Arthur Nhật Bản[13]
1981Competition cancelled.
1982Oridathoru Phayalvaan Ấn Độ
1983The Makioka Sisters Nhật Bản[14]
1987The Surrogate Woman Hàn Quốc[15]
1991A Brighter Summer Day Đài Loan[16]
1992Pushing hands Đài Loan[17]
1993Cageman Hồng Kông thuộc Anh[18]
1994Eat Drink Man Woman Đài Loan[19]
1995Siao Yu Đài Loan[20]
1996A Petal Hàn Quốc[21]
1997Such a Life Đài Loan[22]
1998Daun di Atas Bantal Indonesia[23]
1999Nàng Nước Thái Lan[24]
2000Đời cát Việt Nam[25]
2001What Time Is It There? Đài Loan[26]
2002Inochi Nhật Bản[27]
2003A Little Monk Hàn Quốc[28]
2004Taipai 21 Đài Loan[29]
2005Cờ Thái cực giương cao Hàn Quốc[30]
2006The Unwanted Woman Iran[31]
2007[32]
2008
2009Rainbow Troops Indonesia[33]
2010
2011Janala Ấn Độ[34]
2012Life Without Principle Hồng Kông[35]
2013Like Father, Like Son Nhật Bản[36]
2014[37]
2015[38]
2016
2017The Unnamed Bangladesh[39]
2018Lion Úc[40]
2019
2020Guang Malaysia[41]
"—" denotes festival was not held that year.

Tham khảo

  1. "1st AWARD AND TROPHY". apff.
  2. "最優秀賞(최우수상)엔『王國(왕국)과美女(미녀)』". Chosun Ilbo.
  3. "亞細亞映畵祭(아세아영화제) 3개部門受賞(부문수상)". Chosun Ilbo.
  4. "金勝鎬氏男優賞獲得(김승호씨남우상획득) 第八回亞細亞映畵祭(제팔회아세아영화제)". dong-ailbo.
  5. "아시아태평양영화제". Encyclopedia of Korean Culture.
  6. "亞洲映畵祭(아주영화제)휩쓴韓國(한국)의演技(연기) 男(남) 金勝鎬(김승호) 女(여) 都琴峰(도금봉)". Dong-a Ilbo.
  7. "11回(회) 亞洲映畵祭(아주영화제) 閉幕(폐막) 다시 빛낸 邦畵(방화)". Dong-a Ilbo.
  8. "男優主演賞(남우주연상)에 金振奎(김진규) 아시아映畵祭(영화제)서 또한凱歌(개가)". Dong-a Ilbo.
  9. "亞洲映畵祭(아주영화제)서作品賞(작품상)탄「藍(남)과黒(흑)」". Maeil kyungje.
  10. "金洙容(김수용)씨 監督賞(감독상)". Kyonghyang.
  11. "女優主演賞(여우주연상)에 金芝美(김지미)내정". Chosun Ilbo.
  12. Cendekia, Damas (2021). "Tiga Karakter dalam 'Apa Jang Kau Tjari, Palupi?'". Imaji (bằng tiếng Indonesia). 8 (1).
  13. Indonesia Today. 1979. tr. 5.
  14. "邦畵(방화),아시아映畵祭(영화제)서 참패 高斗心(고두심) 女優(여우)조연상受賞(수상)에 그쳐". dong-ailbo.
  15. "아태 영화제, 안성기 남우주연상 수상[박광온]". imbc. ngày 30 tháng 10 năm 1987.
  16. "《牯嶺街少年殺人事件》電影宣傳海報". memory.culture.taiwan.
  17. "작품賞(상) 臺灣(대만)의「쿵후선생과 아들」". Dong-a Ilbo.
  18. "'하얀전쟁'안성기씨 최우수 주연남우상 아태영화제". Hankyoreh.
  19. "Sequel to award-winning film "Eat Drink Man Woman" planned". Taiwan News (bằng tiếng Anh). ngày 5 tháng 5 năm 2010. Bản gốc lưu trữ ngày 28 tháng 4 năm 2021. Truy cập ngày 28 tháng 4 năm 2021.
  20. "'Yu' dominates awards at Asia-Pacific fest". Variety (bằng tiếng Anh). ngày 7 tháng 8 năm 1995. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  21. "A Petal - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  22. "Such a Life - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  23. "Leaf On A Pillow - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  24. "Nang Nak - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  25. "Sandy Lives - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2015.
  26. "Film Series: Faces of Tsai Ming-Liang". Asia Society (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 6 tháng 3 năm 2018.
  27. "Inochi - Awards". IMDb. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2015.
  28. "'동승' 아태영화제 최우수작품상·촬영상 수상" ['A Little Monk' wins best film award at the Asia-Pacific Film Festival]. The Kyunghyang Shinmun (bằng tiếng Hàn). ngày 24 tháng 10 năm 2003. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  29. "Big Screen Blues: Making it in Taiwan's difficult film industry". Taiwan Today (bằng tiếng Anh). ngày 1 tháng 1 năm 2005. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  30. Frater, Patrick (ngày 3 tháng 10 năm 2005). "Korean pix top Asia fest kudos". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  31. Wu, Nelson H. (ngày 24 tháng 11 năm 2006). "Asia-Pacific fest falls for 'Unwanted Woman'". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  32. Lim, Marcus (ngày 23 tháng 10 năm 2008). "Asia Pacific Film Festival cancelled". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  33. Frater, Patrick (ngày 21 tháng 12 năm 2009). "Quake fails to shake awards". The Hollywood Reporter (bằng tiếng Anh). Associated Press. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  34. Chatterji, Shoma A. (ngày 20 tháng 3 năm 2011). "Honour for Buddhadeb". The Tribune (India). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  35. Groves, Don (ngày 16 tháng 12 năm 2012). "Johnnie To's 'Life Without Principle' Takes Top Prize At Asia-Pacific Film Festival". Yahoo! Entertainment (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  36. "APFF AWARDS AT THE VENETIAN: Director Hirokazu Koreeda wins top Asia-Pacific 'Oscars'". Macau Daily Times (bằng tiếng Anh). ngày 16 tháng 12 năm 2013. Bản gốc lưu trữ ngày 6 tháng 3 năm 2018. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  37. Frater, Patrick (ngày 8 tháng 12 năm 2014). "Asia Pacific Film Festival Postponed Till 2015". Variety (bằng tiếng Anh). Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  38. "Syamsul Yusof, "Ola Bola" win awards at the Asia Pacific film fest". Yahoo! Lifestyle (bằng tiếng Anh). ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  39. "Oggatonama wins best picture at Asia-Pacific Film Festival". Dhaka Tribune (bằng tiếng Anh). ngày 31 tháng 7 năm 2017. Truy cập ngày 5 tháng 3 năm 2018.
  40. "ORGANIZE COMMITTEE". apff.info.
  41. "Malaysian film 'Guang' wins Best Film at the 59th Asia Pacific Film Festival in Macau (VIDEO)". malaysia.news.yahoo.com (bằng tiếng Anh). ngày 9 tháng 1 năm 2020. Truy cập ngày 23 tháng 2 năm 2021.

Liên kết ngoài