Aleksander Rajčević
Giao diện
| Thông tin cá nhân | |||
|---|---|---|---|
| Tên đầy đủ | Aleksander Rajčević | ||
| Ngày sinh | 17 tháng 11, 1986 | ||
| Nơi sinh | Koper, Nam Tư | ||
| Chiều cao | 1,85 m (6 ft 1 in) | ||
| Vị trí | Hậu vệ | ||
| Thông tin đội | |||
Đội hiện nay | Maribor | ||
| Số áo | 26 | ||
| Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp* | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2005–2010 | Koper | 114 | (9) |
| 2010– | Maribor | 160 | (4) |
| Sự nghiệp đội tuyển quốc gia | |||
| Năm | Đội | ST | (BT) |
| 2006 | U-20 Slovenia | 4 | (0) |
| 2006–2008 | U-21 Slovenia | 9 | (0) |
| 2013 | Slovenia | 1 | (0) |
| *Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ tại giải quốc gia, chính xác tính đến 31 tháng 5 năm 2017 | |||
Aleksander Rajčević (sinh 17 tháng 11 năm 1986 ở Koper) hậu vệ bóng đá Slovenia và thi đấu cho Maribor ở Slovenian PrvaLiga. Ngày 11 tháng 5 năm 2010, Rajčević được triệu tập vào đội hình sơ bộ 30 người cho Cúp bóng đá thế giới 2010 ở Nam Phi, nhưng không thể góp mặt trong danh sách 23 cầu thủ cuối cùng.[1]
Danh hiệu
- Maribor
- Slovenian PrvaLiga (6): 2010–11, 2011–12, 2012–13, 2013–14, 2014–15, 2016–17
- Cúp bóng đá Slovenia (3): 2011–12, 2012–13, 2015–16
- Siêu cúp bóng đá Slovenia (3): 2012, 2013, 2014
Xem thêm
- Cầu thủ bóng đá NK Maribor
Tham khảo
- ↑ "b No surprises in final Slovenia squad". BBC Sport. BBC. ngày 2 tháng 6 năm 2010. Truy cập ngày 16 tháng 6 năm 2010.
Liên kết ngoài
- Player profile at PrvaLiga (bằng tiếng Slovene)
- Player profile at NZS (bằng tiếng Slovene)
Thể loại:
- Bài viết có nguồn tham khảo tiếng Slovene (sl)
- Sinh năm 1986
- Nhân vật còn sống
- Vận động viên Koper
- Cầu thủ bóng đá nam Slovenia
- Hậu vệ bóng đá
- Cầu thủ bóng đá FC Koper
- Cầu thủ bóng đá NK Maribor
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá U-21 quốc gia Slovenia
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá quốc gia Slovenia
- Cầu thủ đội tuyển bóng đá trẻ quốc gia Slovenia
- Hậu vệ bóng đá nam