Bước tới nội dung

Ҭ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Te với nét gạch đuôi
Sử dụng
Hệ chữ viếtChữ Kirin
Phát âm/tʰ/
Bài viết này chứa các mẫu tự phiên âm trong Bảng phiên âm quốc tế (IPA). Để đọc được IPA, xem Trợ giúp:IPA. Để hiểu rõ sự khác biệt giữa các ký hiệu [ ], / / , xem IPA § Dấu ngoặc và dấu phân cách phiên âm.

Te với nét gạch đuôi ҭ, chữ nghiêng: Ҭ ҭ) là một chữ cái trong bảng chữ cái Kirin.[1] Hình dạng của nó bắt nguồn từ chữ cái Kirin Te т Т т) bằng cách thêm một nét gạch đuôi vào phần cuối của chữ cái.

Te với nét gạch đuôi được sử dụng trong bảng chữ cái của tiếng Abkhaz,[1] trong đó nó đại diện cho âm /tʰ/, giống như cách phát âm của t trong "tick".

Các chữ cái liên quan và các ký tự tương tự khác

  • Ŧ ŧ : Chữ Latin T với nét gạch ngang
  • Ţ ţ : Chữ Latin T với móc đuôi
  • Ț ț : Chữ Latin T với dấu phẩy
  • Ꚋ ꚋ : Chữ Kirin Te với móc giữa

Mã máy tính

Kí tựҬҭ
Tên UnicodeCYRILLIC CAPITAL LETTER
TE WITH DESCENDER
CYRILLIC SMALL LETTER
TE WITH DESCENDER
Mã hóa ký tựdecimalhexdecimalhex
Unicode1196U+04AC1197U+04AD
UTF-8210 172D2 AC210 173D2 AD
Tham chiếu ký tự sốҬҬҭҭ

Tham khảo

  1. 1 2 "Cyrillic: Range: 0400–04FF" (PDF). The Unicode Standard, Version 6.0. 2010. tr. 42. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 5 năm 2011. Truy cập ngày 15 tháng 5 năm 2011.