Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Bản mẫu:Bảng xếp hạng Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2025–26”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
←Trang mới: “<noinclude>{{chính|Vòng bảng Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2025–26}}</noinclude> ===Bảng A=== {{#invoke:Sports table|main|style=WDL |short_style=noflag |class_rules=Các tiêu chí vòng bảng |source=[https://aseanutdfc.com/asean-shopee-cup/standings ASEAN United FC] |show_matches=y <!--Update team positions here--> |team_order = SEL, BGP, BRU, BGT, CAH, DHC <!--Update team qualifications here (defi…” | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
<noinclude>{{chính|Vòng bảng Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2025–26}}</noinclude> | <noinclude>{{chính|Vòng bảng Giải vô địch bóng đá các câu lạc bộ ASEAN 2025–26}}</noinclude> | ||
===Bảng A=== | |||
{{#invoke:Sports table|main|style=WDL | |||
|short_style=noflag | |||
|class_rules=[[#Các tiêu chí|Các tiêu chí vòng bảng]] | |||
|source=[https://aseanutdfc.com/asean-shopee-cup/standings ASEAN United FC] | |||
|show_matches=y | |||
<!--Update team positions here--> | |||
|team_order = SEL, BGP, BRU, BGT, CAH, DHC | |||
<!--Update team qualifications here (defined below)--> | |||
<!--Update team head-to-head where two or more teams had same points and have faced each other--> | |||
|hth_= | |||
<!--Update team results here and then (if needed) positions above. Dont forget to update the date above (update parameter)--> | |||
|update=ngày 28 tháng 1 năm 2026 | |||
|win_BRU=1 |draw_BRU=3 |loss_BRU=0 |gf_BRU=8 |ga_BRU=5 <!--Buriram United --> | |||
|win_BGP=2 |draw_BGP=1 |loss_BGP=1 |gf_BGP=8 |ga_BGP=6 <!-- BG Pathum United --> | |||
|win_SEL=2 |draw_SEL=2 |loss_SEL=0 |gf_SEL=8 |ga_SEL=4 <!-- Selangor --> | |||
|win_CAH=1 |draw_CAH=1 |loss_CAH=2 |gf_CAH=3 |ga_CAH=5 <!-- Công An Hà Nội --> | |||
|win_BGT=2 |draw_BGT=0 |loss_BGT=2 |gf_BGT=9 |ga_BGT=11 <!-- Tampines Rovers --> | |||
|win_DHC=0 |draw_DHC=1 |loss_DHC=3 |gf_DHC=2 |ga_DHC=7 <!-- Dynamic Herb Cebu --> | |||
<!--Update team status here--> | |||
|result1=Q |result2=Q | |||
|status_CAH=E | |||
|status_DHC=E | |||
<!--Team definitions (wikilinks in table)--> | |||
|name_BRU={{fbicon|THA}} [[Buriram United F.C.|Buriram United]] | |||
|name_BGP={{fbaicon|THA}} [[BG Pathum United F.C.|BG Pathum United]] | |||
|name_SEL={{fbaicon|MAS}} [[Selangor F.C.|Selangor]] | |||
|name_CAH={{fbaicon|VIE}} [[Câu lạc bộ bóng đá Công an Hà Nội|Công an Hà Nội]] | |||
|name_BGT={{fbaicon|SGP}} [[Tampines Rovers FC|Tampines Rovers]] | |||
|name_DHC={{fbaicon|PHI}} [[Cebu F.C.|Dynamic Herb Cebu]] | |||
<!--Qualification column definitions--> | |||
|res_col_header=Q | |||
|col_Q=green1 |text_Q=[[#Vòng đấu loại trực tiếp|Vòng đấu loại trực tiếp]] | |||
<!--Update results below--> | |||
|match_BRU_BGP=null | |||
|match_BRU_SEL=[[#BRU v SEL|1–1]] | |||
|match_BRU_CAH=[[#BRU v CAH|1–1]] | |||
|match_BRU_BGT=null | |||
|match_BRU_DHC=[[#BRU v DHC|{{small|4 Feb}}]] | |||
|match_BGP_BRU=[[#BGP v BRU|2–2]] | |||
|match_BGP_SEL=null | |||
|match_BGP_CAH=[[#BGP v CAH|2–1]] | |||
|match_BGP_BGT=null | |||
|match_BGP_DHC=[[#BGP v DHC|2–0]] | |||
|match_SEL_BRU=null | |||
|match_SEL_BGP=[[#SEL v BGP|{{small|4 Feb}}]] | |||
|match_SEL_CAH=[[#SEL v CAH|2–0]] | |||
|match_SEL_BGT=[[#SEL v BGT|4–2]] | |||
|match_SEL_DHC=null | |||
|match_CAH_BRU=null | |||
|match_CAH_BGP=null | |||
|match_CAH_SEL=null | |||
|match_CAH_BGT=[[#CAH v BGT|{{small|4 Feb}}]] | |||
|match_CAH_DHC=[[#CAH v DHC|1–0]] | |||
|match_BGT_BRU=[[#BGT v BRU|1–4]] | |||
|match_BGT_BGP=[[#BGT v BGP|3–2]] | |||
|match_BGT_SEL=null | |||
|match_BGT_CAH=null | |||
|match_BGT_DHC=null | |||
|match_DHC_BRU=null | |||
|match_DHC_BGP=null | |||
|match_DHC_SEL=[[#DHC v SEL|1–1]] | |||
|match_DHC_CAH=null | |||
|match_DHC_BGT=[[#DHC v BGT|1–3]] | |||
}} | |||
===Bảng B=== | ===Bảng B=== | ||
{{#invoke:Sports table|main|style=WDL | {{#invoke:Sports table|main|style=WDL | ||
Phiên bản lúc 06:00, ngày 4 tháng 2 năm 2026
Bảng B
| VT | Đội | ST | T | H | B | BT | BB | HS | Đ | Giành quyền tham dự | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 4 | 0 | 0 | 12 | 2 | +10 | 12 | Vòng đấu loại trực tiếp | — | 5 Feb | 2–1 | 3–0 | — | — | ||
| 2 | 4 | 3 | 1 | 0 | 12 | 3 | +9 | 10 | — | — | — | 3–1 | 4–0 | 3–0 | |||
| 3 | 3 | 1 | 1 | 1 | 6 | 4 | +2 | 4 | — | 2–2 | — | — | 29 Jan | — | |||
| 4 | 4 | 1 | 1 | 2 | 6 | 10 | −4 | 4 | — | — | 5 Feb | — | — | 3–2 | |||
| 5 | 3 | 0 | 1 | 2 | 3 | 10 | −7 | 1 | 1–4 | — | — | 2–2 | — | 5 Feb | |||
| 6 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 12 | −10 | 0 | 0–3 | — | 0–3 | — | — | — |
Cập nhật đến (các) trận đấu được diễn ra vào ngày 29 tháng 1 năm 2025. Nguồn: ASEAN United FC
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(A) Đi tiếp vào vòng sau; (E) Bị loại
Quy tắc xếp hạng: Các tiêu chí vòng bảng
(A) Đi tiếp vào vòng sau; (E) Bị loại