Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Danh sách xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu”
Giao diện
Nội dung được xóa Nội dung được thêm vào
Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Lùi lại thủ công Đã bị lùi lại | n →top: clean up, replaced: [[Hòa Hiệp, Xuyên Mộc| → [[Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh| | ||
| (Không hiển thị 27 phiên bản của 4 người dùng ở giữa) | |||
| Dòng 1: | Dòng 1: | ||
{{dnb}} | |||
{{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}} | {{hatnote|Danh sách này là một phần của [[Danh sách xã tại Việt Nam]].}} | ||
Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bà Rịa – Vũng Tàu]] có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name=1256/NQ-UBTVQH15>{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|tựa đề= Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-10-24 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241102122247/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|ngày lưu trữ= 2024-11-02 |ngày truy cập= 2024-11-02 |url-status= live }}</ref> | Tính đến ngày [[1 tháng 1]] năm [[2025]], tỉnh [[Bà Rịa – Vũng Tàu]] có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 [[Xã (Việt Nam)|xã]].<ref name="1256/NQ-UBTVQH15">{{Chú thích web|url=https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|tựa đề= Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025 |tác giả=|ngày= 2024-10-24 |website= Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam |url lưu trữ=https://web.archive.org/web/20241102122247/https://quochoi.vn/tintuc/Pages/tin-hoat-dong-cua-quoc-hoi.aspx?ItemID=90594|ngày lưu trữ= 2024-11-02 |ngày truy cập= 2024-11-02 |url-status= live }}</ref> | ||
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay. | Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay. | ||
| Dòng 14: | Dòng 15: | ||
|- | |- | ||
|[[Bàu Chinh]] | |[[Bàu Chinh]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 21: | Dòng 22: | ||
|- | |- | ||
|[[Bàu Lâm]] | |[[Bàu Lâm]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 27: | Dòng 28: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Bình Ba]] | |[[Ngãi Giao|Bình Ba]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 34: | Dòng 35: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Bình Châu]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 42: | Dòng 43: | ||
|- | |- | ||
|[[Bình Giã]] | |[[Bình Giã]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 48: | Dòng 49: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Bình | |[[Bình Giã|Bình Trung]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 56: | Dòng 57: | ||
|- | |- | ||
|[[Bông Trang]] | |[[Bông Trang]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 63: | Dòng 64: | ||
|- | |- | ||
|[[Bưng Riềng]] | |[[Bưng Riềng]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 70: | Dòng 71: | ||
|- | |- | ||
|[[Châu Pha]] | |[[Châu Pha]] | ||
| | |thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]] | ||
|32,57 | |32,57 | ||
| | | | ||
| Dòng 77: | Dòng 78: | ||
|- | |- | ||
|[[Cù Bị]] | |[[Cù Bị]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 84: | Dòng 85: | ||
|- | |- | ||
|[[Đá Bạc]] | |[[Đá Bạc]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 90: | Dòng 91: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Hòa | |[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Bình]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 97: | Dòng 98: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Hòa Hiệp, | |[[Hòa Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hiệp]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 104: | Dòng 105: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Hòa Hội, | |[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hội]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 111: | Dòng 112: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Hòa | |[[Hòa Hội, Thành phố Hồ Chí Minh|Hòa Hưng]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 118: | Dòng 119: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Tam Long|Hòa Long]] | ||
|Thành phố [[Bà Rịa]] | |Thành phố [[Bà Rịa]] | ||
|6,2 | |6,2 | ||
| Dòng 133: | Dòng 134: | ||
|- | |- | ||
|[[Láng Lớn]] | |[[Láng Lớn]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 139: | Dòng 140: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Long | |[[Tam Long|Long Phước]] | ||
|Thành phố [[Bà Rịa]] | |Thành phố [[Bà Rịa]] | ||
|16,18 | |16,18 | ||
| Dòng 146: | Dòng 147: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Long Sơn]] | ||
|Thành phố [[Vũng Tàu]] | |Thành phố [[Vũng Tàu]] | ||
|51,41 | |51,41 | ||
| Dòng 153: | Dòng 154: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Đất Đỏ (xã)|Long Tân]] | ||
|Huyện [[Long Đất]] | |Huyện [[Long Đất]] | ||
| | | | ||
| Dòng 160: | Dòng 161: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Nghĩa Thành]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 167: | Dòng 168: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Phước | |[[Phước Hải|Phước Hội]] | ||
|Huyện [[Long Đất]] | |Huyện [[Long Đất]] | ||
| | | | ||
| Dòng 174: | Dòng 175: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Long Hải|Phước Hưng]] | ||
|Huyện [[Long Đất]] | |Huyện [[Long Đất]] | ||
| | | | ||
| Dòng 188: | Dòng 189: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Hồ Tràm|Phước Tân]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 195: | Dòng 196: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Hồ Tràm|Phước Thuận]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 209: | Dòng 210: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Bình Giã|Quảng Thành]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 217: | Dòng 218: | ||
|- | |- | ||
|[[Sông Xoài]] | |[[Sông Xoài]] | ||
| | |thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]] | ||
|29,19 | |29,19 | ||
| | | | ||
| Dòng 223: | Dòng 224: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Sơn | |[[Xuân Sơn|Sơn Bình]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 231: | Dòng 232: | ||
|- | |- | ||
|[[Suối Nghệ]] | |[[Suối Nghệ]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 238: | Dòng 239: | ||
|- | |- | ||
|[[Suối Rao]] | |[[Suối Rao]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 244: | Dòng 245: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Long Điền, Thành phố Hồ Chí Minh|Tam An]] | ||
|Huyện [[Long Đất]] | |Huyện [[Long Đất]] | ||
| | | | ||
| Dòng 251: | Dòng 252: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Tân Hải | |[[Tân Hải (phường)|Tân Hải]] | ||
| | |thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]] | ||
|22,42 | |22,42 | ||
| | | | ||
| Dòng 258: | Dòng 259: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[Tân | |[[Tân Hải (phường)|Tân Hòa]] | ||
| | |thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]] | ||
|30,64 | |30,64 | ||
| | | | ||
| Dòng 265: | Dòng 266: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Long Hương|Tân Hưng]] | ||
|Thành phố [[Bà Rịa]] | |Thành phố [[Bà Rịa]] | ||
|7,44 | |7,44 | ||
| Dòng 272: | Dòng 273: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Bàu Lâm|Tân Lâm]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 279: | Dòng 280: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Châu Pha|Tóc Tiên]] | ||
| | |thị xã [[Phú Mỹ (thành phố)|Phú Mỹ]] | ||
|33,78 | |33,78 | ||
| | | | ||
| Dòng 287: | Dòng 288: | ||
|- | |- | ||
|[[Xà Bang]] | |[[Xà Bang]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 293: | Dòng 294: | ||
| | | | ||
|- | |- | ||
|[[ | |[[Xuân Sơn]] | ||
|Huyện [[Châu Đức]] | |Huyện [[Châu Đức (huyện)|Châu Đức]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 301: | Dòng 302: | ||
|- | |- | ||
|[[Xuyên Mộc (xã)|Xuyên Mộc]] | |[[Xuyên Mộc (xã)|Xuyên Mộc]] | ||
| | |huyện [[Xuyên Mộc (huyện)|Xuyên Mộc]] | ||
| | | | ||
| | | | ||
| Dòng 311: | Dòng 312: | ||
{{tham khảo}} | {{tham khảo}} | ||
{{Danh sách xã tại Việt Nam}} | {{Danh sách xã tại Việt Nam}} | ||
[[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bà Rịa-Vũng Tàu]] | [[Thể loại:Danh sách xã tại Việt Nam|Bà Rịa-Vũng Tàu]] | ||
[[Thể loại:Hành chính Bà Rịa – Vũng Tàu]] | [[Thể loại:Hành chính Bà Rịa – Vũng Tàu]] | ||
Bản mới nhất lúc 09:10, ngày 1 tháng 12 năm 2025
Bài này không đáp ứng chỉ dẫn chung về độ nổi bật. |
Tính đến ngày 1 tháng 1 năm 2025, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu có 77 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó có 42 xã.[1]
Dưới đây là danh các xã thuộc tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu hiện nay.
Chú thích
- ^ "Nghị quyết số 1256/NQ-UBTVQH15 về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp huyện, cấp xã của tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu giai đoạn 2023 – 2025". Cổng thông tin điện tử Quốc hội Việt Nam. ngày 24 tháng 10 năm 2024. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 11 năm 2024. Truy cập ngày 2 tháng 11 năm 2024.
- ^ Tổng cục Thống kê